wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hệ cơ 1

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Cơ ngực lớn được đặt tên dựa theo:

a)

hình dáng của cơ

b)

vị trí của cơ

c)

hướng của thớ cơ

d)

chức năng của cơ

e)

số đầu bám của cơ

2.

cấu trúc nào sau đây thuộc về mạc

a)

cân

b)

vách gian cơ

c)

bao hoạt dịch gân

d)

túi hoạt dịch

e)

mạc giữ gân

3.

các cơ bám da mặt

a)

có bám tận vào da mặt

b)

do thần kinh hàm dưới chi phối

c)

có tác dụng kéo mặt sang bên đối diện

d)

a và c

4.

cơ trên sọ gồm

a)

cơ chẩm trán và mạc trên sọ

b)

hai cơ thái dương đỉnh và cơ trán

c)

cơ trán và cơ thẳng đầu sau

d)

hai cơ thái dương đỉnh

e)

a và d

5.

cơ nào sau đây thuộc nhóm cơ mắt

a)

cơ cau mày

b)

cơ hạ mày

c)

cơ nâng mí trên

d)

a và b

6.

cơ nào sau đây không thuộc nhóm cơ ở miệng

a)

cơ cằm

b)

cơ ngang cằm

c)

cơ cười

d)

cơ mảnh khảnh

e)

cơ mút

7.

các cơ nhai

a)

đều có nguyên ủy ở xương hàm trên và bám tận vào xương hàm dưới

b)

có vai trò chủ yếu trong động tác nhai

c)

được vận động bởi thần kinh hàm trên

d)

a và b

8.

cơ nào sau đây KHÔNG thuộc nhóm cơ nhai

a)

cơ thái dương đỉnh

b)

cơ cắn

c)

cơ chân bướm trong

d)

cơ chân bướm ngoài

e)

cơ thái dương

9.

cơ cắn bám từ cung gò má đến mặt ngoài góc hàm, nên sẽ làm động tác

a)

nâng hàm dưới lên

b)

kéo hàm dưới ra sau

c)

đưa hàm dưới ra trước

d)

hạ hàm dưới xuống

e)

hạ cung gò má

10.

cơ ức đòn chũm được xếp vào nhóm

a)

cơ trước cột sống

b)

cơ cổ bên

c)

cơ bên cột sống

d)

cơ dựng gai

e)

cơ lưng gáy

11.

Nói về các cơ trên móng, chọn câu đúng nhất

a)

bám tận vào các xương đầu mặt

b)

có tác dụng kéo xương móng lên trên và ra trước

c)

có tác dụng nâng xương móng, sàn miệng và đáy lưỡi lên khi nuốt

d)

có tác dụng kéo xương móng ra sau và vào trong

e)

a và c

12.

cơ nào sau đây không thuộc các cơ trên móng

a)

cơ trâm móng

b)

cơ hàm móng

c)

cơ móng lưỡi

d)

cơ hai thân

e)

cơ cằm móng

13.

cơ ức giáp thuộc nhóm

a)

cơ trên móng

b)

cơ dưới móng

c)

cơ cổ bên

d)

cơ trước cột sống

e)

cơ bên cột sống

14.

cơ nào sau đây được xếp vào nhóm cơ dưới móng

a)

cơ giáp móng

b)

cơ vai móng

c)

cơ cằm móng

d)

a và b

e)

a, b và c

15.

cơ KHÔNG phải là cơ trước cột sống

a)

cơ dài đầu

b)

cơ dài cổ

c)

cơ chéo đầu trên

d)

cơ thẳng đầu trước

e)

cơ thẳng đầu bên (ngoài)

16.

cơ nào sau đây thuộc nhóm cơ bên cột sống

a)

cơ bậc thang trước

b)

cơ thang

c)

cơ nâng vai

d)

a và b

e)

a và c

17.

lớp thứ nhất của các cơ nông của cơ lưng gáy là

a)

cơ trên gai và cơ dưới gai

b)

cơ trám lớn và cơ trám bé

c)

cơ thang và cơ nâng vai

d)

cơ thang và cơ lưng rộng

e)

cơ răng sau trên và cơ răng sau dưới

18.

các cơ sâu của cơ lưng gáy xếp thành

a)

hai lớp

b)

ba lớp

c)

bốn lớp

d)

năm lớp

e)

sáu lớp

19.

cơ có hướng các thớ cơ chạy xuống dưới và ra trước trong các cơ thành bụng

a)

cơ thẳng bụng

b)

cơ chéo bụng ngoài

c)

cơ chéo bụng trong

d)

cơ tháp

e)

cơ ngang bụng

20.

Liềm bẹn được tạo thành do sự dính của bờ dưới các cơ

a)

cơ chéo bụng ngoài và cơ chéo bụng trong

b)

cơ chéo bụng ngoài và cơ thẳng bụng

c)

cơ chéo bụng trong và cơ thẳng bụng

d)

cơ chéo bụng trong và cơ ngang bụng

e)

cơ ngang bụng và cơ thẳng bụng

21.

Cơ nào sau đây không thuộc các cơ thành bụng sau

a)

cơ thắt lưng lớn

b)

cơ chậu

c)

cơ thắt lưng bé

d)

cơ lưng rộng

e)

cơ vuông thắt lưng

22.

nói về cơ hoành, thông tin nào SAI

a)

là một tấm cơ rộng và dẹt phân cách giữa lồng ngực và ổ bụng

b)

đóng vai trò quan trọng chủ yếu trong động tác hô hấp

c)

cơ có hình vòm đôi mà mặt lõm hướng về phía ngực

d)

phần chu vi của cơ hoành bám quanh các xương lồng ngực và cột sống là cơ

e)

có phần trung tâm là gân cho nên có thể xem cơ hoành là tập hợp của nhiều cơ nhị thân

23.

thành sau ống bẹn được cấu tạo chủ yếu bởi

a)

cơ chéo bụng trong

b)

cơ ngang bụng

c)

liềm bẹn

d)

cơ chéo bụng ngoài

e)

mạc ngang

24.

đi qua ống bẹn có

a)

thừng tinh

b)

dây chằng tròn tử cung

c)

dây chằng bẹn

d)

a và b

e)

a và c

25.

cơ nào sau đây không thuộc nhóm cơ nối chi trên với cột sống

a)

cơ lưng rộng

b)

cơ đenta

c)

cơ trám

d)

cơ nâng vai

e)

cơ thang

26.

cơ ngực lớn KHÔNG bám vào cấu trúc nào sau đây

a)

xương ức

b)

các sụn sườn

c)

xương đòn

d)

mỏm quạ

e)

bao cơ thẳng bụng

27.

cơ ngực bé

a)

nằm trước cơ ngực lớn

b)

có nguyên ủy từ các xương sườn 3 4 5

c)

có bám tận vào đầy trên xương cánh tay

d)

a và b

e)

b và c

28.

cơ nào sau đây của vai bám vào mặt trước xương vai

a)

cơ trên gai

b)

cơ dưới gai

c)

cơ dưới vai

d)

cơ tròn lớn

e)

cơ tròn bé

29.

các cơ vùng ngực và vai quay quanh một khoang hình tháp gọi là

a)

hố dưới vai

b)

hố nách

c)

hố trên đòn

d)

hố trên gai

e)

hố dưới gai

30.

cơ cánh tay

a)

bám từ nửa dưới xương cánh tay đến lồi củ quay

b)

nằm trước cơ nhị đầu cánh tay

c)

có động tác gấp cẳng tay

d)

a và b

e)

a, b và c