wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương tin học 9 học kỳ I năm học 2020-2021

Total questions: 58

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Mạng máy tính là gì?

a)

Tập hợp các máy tính để tập trung trong một khu vực như trong một phòng học, phòng thực hành, phòng làm việc.

b)

Một hệ thống các máy tính được kết nối vật lí với nhau

c)

Hai hay nhiều máy tính để gần nhau được nối với nhau bằng một loại dây dẫn mà người ta gọi là cáp mạng

d)

Hai hay nhiều máy tính được kết nối với nhau thông qua các phương tiện truyền dẫn, sao cho các máy tính trong mạng có thể trao đổi dữ liệu và dùng chung thiết bị

2.

Câu 2: Vỉ mạng thuộc thành phần nào của mạng máy tính?

a)

Thiết bị đầu cuối

b)

Môi trường truyền dẫn

c)

Thiết bị kết nối mạng

d)

Giao thức truyền thông

3.

Câu 3: Hãy chọn các phát biểu sai trong các phát biểu sau:

a)

Các thiết bị đầu cuối là máy tính đầu tiên và máy tính cuối cùng được nối trong mạng

b)

Môi trường truyền dẫn là các dây cáp mạng nối các máy tính với nhau, sóng điện từ, bức xạ hồng ngoại hoặc sóng qua vệ tinh

c)

Hub, vỉ mạng, giắc cắm mạng là các thiết bị kết nối mạng

d)

Giao thức truyền thông là tập hợp các quy tắc qui định cách trao đổi thông tin giữa các thiết bị gửi và các thiết bị nhận trên mạng

4.

Câu 4: Một mạng máy tính gồm các thành phần?

a)

Các máy tính, vỉ mạng, dây dẫn và phần mềm mạng

b)

Các máy tính và các thiết bị dùng chung trên mạng

c)

Thiết bị đầu cuối, môi trường truyền dẫn, thiết bị kết nối mạng và giao thức

d)

Thiết bị đầu cuối, môi trường truyền dẫn và thiết bị kết nối

5.

Câu 5: Thiết bị có thể kết nối vào mạng để trở thành tài nguyên dùng chung?

a)

Đĩa cứng

b)

Ổ đĩa CD

c)

Máy in

d)

Modem

6.

Câu 6: Tùy chọn nào dưới đây là định nghĩa đúng nhất về Internet?

a)

Truyền thông kỹ thuật số

b)

Một phần mềm ứng dụng cho phép duyệt/xem trang web

c)

Là một mạng toàn cầu

d)

Là một chương trình chạy trên máy tính cá nhân

7.

Câu 7: Phần mềm được sử dụng để truy cập các trang web và khai thác tài nguyên trên Internet được gọi là?

a)

Trình lướt web;

b)

Trình duyệt web;

c)

Trình thiết kế web;

d)

Trình soạn thảo web.

8.

Câu 8: Em sưu tầm được nhiều ảnh đẹp muốn gửi cho bạn bè ở nhiều nơi em dùng dịch vụ gì?

a)

Thương mại điện tử;

b)

Đào tạo qua mạng;

c)

Thư điện tử đính kèm tệp;

d)

Tìm kiếm thông tin.

9.

Câu 9: Làm thế nào máy tính của em có thể kết nối được với mạng Internet ?

a)

Đăng ký với một nhà cung cấp dịch vụ Internet để được hỗ trợ cài đặt và được cấp quyền truy cập Internet .

b)

Máy tính của em phải kết nối mạng cục bộ (mạng LAN)

c)

Máy tính của em phải kết nối mạng diện rộng (mạng WAN)

d)

Em mua các thiết bị kết nối mạng về cắm vào máy tính của mình.

10.

Câu 10: Những giao thức nào giúp đảm bảo thông tin được truyền bảo mật qua Internet?

a)

HTTP

b)

TCP/IP

c)

FTP

d)

HTTPS

11.

Câu 11: Trong mạng Internet, thuật ngữ ISP dùng để chỉ đối tượng nào?

a)

Nhà cung cấp các thiết bị mạng

b)

Nhà cung cấp dịch vụ Internet

c)

Nhà cung cấp phần mềm bán hàng qua Internet

d)

Nhà cung cấp máy tính

12.

Câu 12: Tùy chọn nào dưới đây là không phải là truyền thông mạng xã hội?

a)

Facebook

b)

Twitter

c)

Instagram

d)

Chrome

13.

Câu 13: Các công cụ dưới đây, công cụ nào là trình duyệt web?

a)

Windows Explorer

b)

Google Chrome

c)

Windows Defender

d)

Parental Controls

14.

Câu 14: Trong số các địa chỉ dưới đây, địa chỉ nào là không phải là địa chỉ một website?

a)

http://tuoitrevn

b)

http://thsp.hcmup.edu.vn

c)

http://www.moet.gov.vn

d)

http://www.vi.wikipedia.org

15.

Câu 15: Website nào dưới đây cung cấp công cụ chỉ tìm kiếm các trang web trong nội bộ website đó?

a)

Google: http://www.google.com.vn;

b)

Microsoft: http://www.yahoo.com;

c)

Yahoo: http://www.bing.com;

d)

Vietnamnet: http://www.vietnam.net;

16.

Câu 16: HTML là viết tắt của thuật ngữ gì?

a)

Hypertext Markup Links

b)

Hyper text Management Logic

c)

Hypertext Markup Language

d)

Help Management Links

17.

Câu 17: Tùy chọn nào dưới đây là đúng khi xóa cache trình duyệt?

a)

Ngăn chặn các trang web chuyên theo dõi trình duyệt cũng như lịch sử và thông tin cá nhân của người dùng.

b)

Xoá các virus và phần mềm độc hại có thể có được tải xuống trong quá trình trao đổi thông tin.

c)

Xóa các tập tin tạm (Temporary Internet Files) phát sinh từ các trang web đã được truy cập trước đó.

d)

Buộc các máy tính truy cập mạng cục bộ của nó cho thông tin địa chỉ MAC.

18.

Câu 18: Các phát biểu nào dưới đây là không đúng nói về sự khác biệt giữa World Wide Web và Internet?

a)

Internet có thể tồn tại mà không cần có World Wide Web

b)

World Wide Web có thể tồn tại mà không cần có Internet

c)

World Wide là một bộ sưu tập toàn cầu kết nối các tài liệu và các nguồn lực khác. Internet là một kết nối toàn cầu của các mạng máy tính trên toàn thế giới.

d)

Internet được tạo ra trước khi có World Wide Web

19.

Câu 19: Thuật ngữ nào chỉ hành động tải dữ liệu từ Internet về máy tính của bạn?

a)

Upload

b)

Download

c)

Save As

d)

Close

20.

Câu 20: Trong trình duyệt Google Chrome, để đánh dấu trang web yêu thích, ta dùng lệnh gì?

a)

Bookmark

b)

History

c)

Cookie

d)

Save page as

21.

Câu 21: Trong các địa chỉ dưới đây, địa chỉ nào là địa chỉ thư điện tử?

a)

www.vnexpress.net

b)

blank:gmail@12.vn

c)

abc123@gmail.com

d)

www.dantri.com.vn

22.

Câu 22: Khi đăng nhập thư điện tử thì bắt buộc phải có?

a)

Tên đăng nhập

b)

Họ và tên

c)

Mật khẩu

d)

Tên đăng nhập và mật khẩu

23.

Câu 23: Sắp xếp theo thứ tự các thao tác để đăng nhập vào hộp thư điện tử đã có:

j. Gõ tên đăng nhập và mật khẩu

k .Truy cập vào trang Web cung cấp dich vụ thư điện tử

l. Mở Internet

m. Nháy chuột vào nút Đăng nhập

a)

j-k-l-m

b)

l-k-j-m

c)

m-l-k-j

d)

k-l-j-m

24.

Câu 24: Các trang web nào sau đây chỉ là công cụ tìm kiếm, không cho phép đăng kí một tài khoản thư điện tử?

a)

http://www.google.com.vn

b)

http://www.yahoo.com

c)

http://www.msn.com

d)

http://www.altavisa.com/

25.

Câu 25: Mật khẩu mạnh là mật khẩu nên có chiều dài kí tự từ 8 ký tự trở lên và bao gồm?

a)

Ký tự chữ thường và chữ in

b)

Ký tự chữ thường và số

c)

Ký tự chữ in và số

d)

Ký tự chữ thường, chữ in, số và các kí tự đặc biệt

26.

Câu 26: Thư điện tử có những ưu điểm nào?

a)

Độ bảo mật cao, có thể nhận thư điện tử mà không cần kết nối Internet

b)

Không bị thất lạc, có thể gửi kèm nhiều loại tài liệu với dung lượng không hạn chế

c)

Có thể gửi cho nhiều người cùng lúc, tiết kiệm thời gian và chi phí

d)

Dung lượng của hòm thư không bị hạn chế

27.

Câu 27: Vì sao việc mở các tệp đính kèm theo thư điện tử lại nguy hiểm?

a)

Vì các tệp đính kèm thư điện tử thường là nguồn lây nhiễm của virus máy tính.

b)

Vì khi mở tệp đính kèm phải trả thêm tiền dịch vụ.

c)

Vì tệp đính kèm có dung lượng lớn nên đĩa cứng không chứa được.

d)

Vì tất cả các lý do trên.

28.

Câu 28: Tùy chọn nào dưới đây cho phép ẩn một địa chỉ email của một người nhận từ những người nhận khác?

a)

BCC

b)

Reply

c)

Forward

d)

CC

29.

Câu 29: Để gửi được thư điện tử, người gửi người nhận phải có?

a)

Địa chỉ người gửi

b)

Địa chỉ người nhận

c)

Tài khoản thư điện tử

d)

Máy tính

30.

Câu 30: Virus máy tính là?

a)

Một gián điệp máy tính

b)

Một chương trình độc hại máy tính

c)

Một thiết bị máy tính

d)

Một loại sâu máy tính

31.

Câu 31: Sao lưu bằng phương pháp sao chép thông thường nhằm?

a)

Bảo vệ máy tính

b)

Bảo vệ đĩa cứng

c)

Bảo vệ thông tin máy tính

d)

Bảo vệ đĩa mềm

32.

Câu 32. Em nên làm gì nếu phát hiện ra máy tính của mình bị nhiễm virus?

a)

Gửi thư điện tử thông báo cho các bạn để họ đề phòng

b)

Xóa ngay lập tức tất cả các tệp tin có phần mở rộng .exe

c)

Sử dụng phần mềm diệt virus để quét và diệt virus đã lây nhiễm vào máy tính

d)

Tắt máy tính và mang đến cửa hàng sửa máy tính để thay ổ đĩa cứng

33.

Câu 33: Hãy chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau:

a)

Chỉ cần một phần mềm quét virus và đủ để diệt tất cả các loại

b)

Tại mỗi thời điểm, một phần mềm quét virus chỉ diệt một số loại virus nhất định

c)

Không cần phần mềm quét virus đối với máy tính chỉ sử dụng các phần mềm có bản quyền.

d)

Nếu máy tính không kết nối Internet thì không cần thường xuyên cập nhật phần mềm diệt virus

34.

Câu 34: Nhóm phần mềm nào dưới đây là các phần mềm diệt Virus?

a)

Windows Defender, BKAV, Norton Antivirus

b)

Windows Explorer, Windows Defender, BKAV

c)

Windows Explorer, Windows Defender, NAV

d)

Norton Antivirus, AVG, WordPad

35.

Câu 35: Phần mềm BKAV là sản phẩm của?

a)

Trung tâm An ninh mạng BKIS, Đại học Bách khoa TPHCM

b)

Trung tâm An ninh mạng BKIS, Đại học Bách khoa Hà Nội

c)

Trung tâm An ninh mạng BKIS, Đại học Sư Phạm Hà Nội

d)

Trung tâm An ninh mạng BKIS, Đại học Sư Phạm TPHCM

36.

Câu 36: Chọn câu sai: Con người trong xã hội tin học hóa cần phải làm gì?

a)

Có ý thức bảo vệ thông tin và các tài nguyên mang thông tin, tài sản chung của mọi người và của toàn xã hội

b)

Cần có trách nhiệm đối với mỗi thông tin đưa lên mạng Internet

c)

Xây dựng phong cách sống khoa học có tổ chức, đạo đức...

d)

Dành nhiều thời gian để chơi những trò chơi trên máy tính

37.

Câu 37: Lợi ích nào sau đây không phải do việc ứng dụng tin học mang lại?

a)

Giải phóng sức lao động của con người

b)

Hiệu quả công việc cao

c)

Hoàn thành công việc nhanh và chính xác

d)

An toàn và không có sự rủi ro

38.

Câu 38: Tin học có vai trò như thế nào trong nền kinh tế tri thức?

a)

Không có tin học thì không có nền kinh tế tri thức

b)

Tin học và máy tính là cơ sở của sự ra đời nền kinh tế tri thức

c)

Nền kinh tế tri thức là nền kinh tế chỉ nhằm phát triển tin học

d)

Tin học càng phát triển thì nền kinh tế tri thức càng phát triển

39.

Câu 39: Hãy chọn phát biểu đúng trong các phát biểu dưới đây?

a)

Khi sử dụng thông tin trên Internet, em chỉ cần được trích dẫn tối đa một đoạn ngắn

b)

Thông tin trên Internet là những thông tin không chính xác.

c)

Nếu sử dụng thông tin tra cứu được trên Internet, em cần ghi rõ nguồn thông tin

d)

Thông tin số hóa là những thông tin không có bản quyền

40.

Câu 40: Khi truy cập vào một trang web, em nhận được thông báo mình đã trúng thưởng. Để nhận phần thưởng, họ yêu cầu em phải trả một khoản phí (có thể nhỏ). Khi đó em nên làm gì?

a)

Làm theo hướng dẫn trả phí để nhận phần thưởng

b)

Bỏ qua vì biết đó là trò lừa đảo trên mạng Internet

c)

Hỏi ý kiến của các bạn

d)

Hỏi ý kiến của cha mẹ

41.

Câu 41: Chức năng nào sau đây không phải của phần mềm PowerPoint?

a)

Tạo bài trình chiếu lưu trong tệp trình chiếu

b)

Tạo tệp trình chiếu gồm các trang chiếu

c)

Soạn thảo văn bản và tạo bảng tính

d)

Trình chiếu một số hoặc tất cả các trang chiếu

42.

Câu 42: Đâu là phần mềm trình chiếu trong các phần mềm sau?

a)

Microsoft Word

b)

Microsoft Excel

c)

Microsof Access

d)

Microsoft PowerPoint

43.

Câu 43: Chọn câu sai: Có thể sử dụng phần mềm trình chiếu trong các hoạt động nào dưới đây?

a)

Tạo bài giảng điện tử và các bài kiểm tra trắc nghiệm để phục vụ dạy và học

b)

Tạo album ảnh với các hiệu ứng hoạt hình

c)

Tạo và in các tờ rơi, tờ quảng cáo trên giấy hoặc quảng cáo nội dung băng màn hình máy tính

d)

Soạn thảo các truyện ngắn hay các bài thơ

44.

Câu 44: Giả sử em cần trình bày trước lớp về tình trạng ô nhiễm môi trường xung quanh nơi em sống. Để trình bày có hiệu quả, em sẽ không sử dụng những công cụ hỗ trợ nào dưới đây?

a)

Bảng và phấn

b)

Máy tính để bàn và phần mềm soạn thảo

c)

Giấy khổ lớn có một số hình ảnh đã chụp được về tình trạng xả rác bừa bãi ở một số nơi

d)

Ý kiến của một số người dân về các giải pháp giảm thiểu ô nhiễm môi trường em đã ghi âm được

45.

Câu 45: Hãy chọn phát biểu đúng trong các phát biểu dưới đây:

a)

Người ta thường dùng phần mềm trình chiếu để soạn thảo văn bản

b)

Không thể kết nối trực tiếp máy tính với máy chiếu để chiếu nội dung các trang chiếu lên màn rộng cho nhiều người cùng xem

c)

Phần mềm trình chiếu có khả năng trình chiếu, tức hiển thị nội dung mỗi trang chiếu trên toàn bộ màn hình

d)

Phần mềm trình chiếu được dùng để tạo trang tính và thực hiện các tính toán trên đó

46.

Câu 46: Trong MS PowerPoint 2010, lệnh Save As sẽ lưu tập tin trình chiếu có phần mở rộng mặc định là gì?

a)

PPT

b)

PPTX

c)

PPTM

d)

POTX

47.

Câu 47: Trong một bài trình chiếu có thể có bao nhiêu trang chiếu?

a)

5

b)

10

c)

20

d)

Không giới hạn

48.

Câu 48: Để trình chiếu từ trang đầu tiên của bài trình chiếu, ta nhấn phím ?

a)

Enter

b)

F5

c)

Insert

d)

Ctrl+F4.

49.

Câu 49: Để trình chiếu từ trang chiếu hiện hành, ta nhấn phím ?

a)

Enter+F5

b)

Shift + F5

c)

Insert + F5

d)

Alt+F5

50.

Câu 50: Để chèn thêm trang chiếu mới, ta nhấn phím ?

a)

Enter+M

b)

Ctrl+ M

c)

Insert+M

d)

Alt+M

51.

Câu 51 : Đang trình chiếu một bài trình chiếu, muốn dừng trình diễn ta nhấn phím?

a)

Tab

b)

Esc

c)

Home

d)

End

52.

Câu 52: Bố trí nội dung trên trang chiếu có nghĩa là?

a)

Sắp xếp vị trí cho các thành phần nội dung trên trang chiếu

b)

Trình bày văn bản trên trang chiếu bằng chữ đậm,chữ nghiêng

c)

Quy định số lượng ảnh được chèn vào trang chiếu

d)

Qui định phần văn bản ở bên trái của trang chiếu, còn phần hình ảnh ở bên phải trang chiếu

53.

Câu 54: Nội dung của một trang chiếu?

a)

Chỉ ở dạng văn bản (các kí tự)

b)

Chỉ gồm văn bản, hình ảnh và các biểu đồ

c)

Chỉ gồm văn bản, hình ảnh, biểu đồ, và các tệp âm thanh

d)

Có thể gồm văn bản, hình ảnh, biểu đồ, các tệp âm thanh và đoạn phim

54.

Câu 55: Hãy chỉ ra phát biểu SAI trong các phát biểu sau?

a)

Khi khởi động phần mềm trình chiếu, ngầm định có một trang chiếu trống được mở ra

b)

Chỉ có một trang chiếu duy nhất để trình bày toàn bộ nội dung của bài trình chiếu

c)

Có thể thêm trang chiếu mới vào bài trình chiếu

d)

Có thể thay đổi vị trí các trang chiếu

55.

Câu 53: Với máy tính và phần mềm trình chiếu, em không thể tạo sản phẩm nào dưới đây?

a)

Tạo album ảnh với các hiệu ứng hoạt hình

b)

In các trang nội dung trên giấy để phân phát cho người nghe giúp dễ theo dõi nội dung trình bày hơn

c)

Tạo trang tính để phục vụ tính toán

d)

Bài trình chiếu điện tử để trình chiếu bằng máy tính

56.

Câu: Hãy chọn phát biểu đúng trong các phát biểu dưới đây:

a)

Trong bài trình chiếu bắt buộc phải có trang tiêu đề

b)

Không cần thiết phải có trang tiêu đề để giảm bớt một trang chiếu

c)

Trang tiêu đề cho biết nội dung của bài trình chiếu.

d)

Trang tiêu đề có mẫu bố trí nội dung giống với các trang nội dung

57.

Câu: Bạn Trang khởi động phần mềm trình chiếu và gõ phím để nhập văn bản vào trang chiếu trống trên màn hình. Tuy nhiên, văn bản không hiện lên trên trang chiếu. Em chọn nguyên nhân đúng để giải thích?

a)

Bàn phím bị lỗi

b)

Để nhập văn bản trước hết cần nháy chuột để chọn biểu tượng trang chiếu trong ngăn bên trái. Bạn Trang chưa thực hiện điều đó

c)

Cần nháy chuột vào trang chiếu đang mở ở vùng chính của cửa sổ trước khi gõ phím. Bạn Trang chưa thực hiện điều đó

d)

Văn bản chỉ có thể nhập được vào khung văn bản. Bạn Trang chưa nháy chuột vào khung văn bản.

58.

Câu: Một trang chiếu gồm tiêu đề và văn bản được trình bày như hình a) dưới đây. Để thay đổi cách trình bày nọi dung của trang chiếu như minh họa trên hình b), em cần thực hiện các thao tác nào dưới đây?

a)

Định dạng các đoạn văn bản để chúng có lề phải rộng hơn và di chuyển hình ảnh vào chỗ trống

b)

Dùng chuột để thay đổi độ rộng khung chứa các đoạn văn bản dạng liệt kê và di chuyển hình ảnh vào chỗ trống

c)

Nháy chọn trang chiếu, sau đó chọn lệnh Layout trong nhóm Slides trên dải lệnh Home và chọn mẫu bố trí dạng 2 cột để áp dụng cho trang chiếu được chọn. Sau đó di chuyển hình ảnh vào cột phải. Mọi nội dung trên trang chiếu đều được giữ nguyên.

d)

Xóa trang chiếu hiện có và tạo lại trang chiếu mới với mẫu bố trí thích hợp