wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa Lý

Total questions: 61

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

1. Ở Mỹ Lating, rừng rậm xích đạo và nhiệt đới ẩm tập trung chủ yếu ở vùng nào?

a)

Vùng núi An-đét

b)

Đồng bằng A-ma-dôn

c)

Các đảo và quần đảo trên biển Caribe

d)

Eo đất Trung Mĩ

2.

2. Ý nào sau đây Không đúng với vị trí địa lý và lãnh thổ của Mĩ Lating?

a)

Giáp với Thái Bình Dương và Đại Tây Dương

b)

Lãnh thổ nằm hoàn toàn ở Tây Bán Cầu

c)

Phần lớn lãnh thổ nằm trong nội chí tuyến

d)

Lãnh thổ nằm hoàn toàn ở lục địa Nam Mĩ

3.

3. Khoáng sản chủ yếu ở Mĩ Lating là?

a)

quặng kim loại màu, kim loại quý và nhiên liệu

b)

vàng và kim cương

c)

vật liệu xây dựng

d)

dầu khí

4.

4. Mĩ Lating có điều kiện thuận lợi để phát triển chăn nuôi đại gia súc là do

a)

có nguồn lương thực dồi dào và khí hậu lạnh

b)

có nhiều đồng cỏ và khí hậu nóng ẩm

c)

ngành công nghiệp chế biến phát triển

d)

nguồn thức ăn công nghiệp dồi đào

5.

5. Các cuộc cách mạng ruộng đất không triệt để ở hầu hết các nước Mĩ Lating đã dẫn đến hậu quả gì ?

a)

các chủ trang trại giữ phần lớn đất canh tác, dân nghèo không có ruộng

b)

đầu tư nước ngoài giảm sút

c)

hiện tượng đô thị hóa gắn liền với quá trình công nghiệp hóa

d)

chính trị mất ổn định

6.

6. Trong tổng số dân cư đô thị của Mĩ Lating có

a)

1/4 sống trong điều kiện khó khăn

b)

1/3 sống trong điều kiện khó khăn

c)

1/2 sống trong điều kiện khó khăn

d)

3/4 sống trong điều kiện khó khăn

7.

7. Nguồn vốn đầu tư từ nước ngoài vào Mĩ Lating giảm là do

a)

tình hình chính trị không ổn định

b)

xung đột sắc tộc, nhiều bệnh tật

c)

thiên tai xảy ra nhiều, kinh tế suy thoái

d)

chính sách thu hút đầu tư không phù hợp

8.

8. Tỷ lệ dân thành thị của Mĩ Lating chiếm khoảng

a)

55% dân số

b)

65% dân số

c)

75% dân số

d)

85% dân số

9.

9. Mĩ Lating giáp với đại dương

a)

Thái Bình Dương và Đại Tây Dương

b)

Ấn Độ Dương và Bắc Băng Dương

c)

Đại Tây Dương và Ấn Độ Dương

d)

Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương

10.

10. Đặc điểm vị trí địa lý của khu vực Tây Nam Á là

a)

không tiếp giáp với các đại dương

b)

nằm hoàn toàn ở bán cầu Tây

c)

nơi tiếp giáp với 3 châu lục

d)

nằm ở khu vực ôn đới lạnh

11.

11. Đa số dân cư của khu vực Tây Nam Á và Trung Á theo đạo

a)

Hồi

b)

Phật

c)

Thiên chúa

d)

Do thái

12.

12. Kiểu khí hậu phổ biến ở Hoa Kì ?

a)

ôn đới lục địa và hàn đới

b)

hoang mạc và ôn đới lục địa

c)

cận nhiệt đới, ôn đới

d)

cận nhiệt đới và xích đạo

13.

13. Thành phần dân cư chủ yếu của Hoa Kì có nguồn gốc từ?

a)

Châu Á

b)

Châu Đại Dương

c)

Châu Phi

d)

Châu Âu

14.

14. Đặc điểm xã hội nổi bật ở hầu hết các nước Mĩ Lating là

a)

điều kiện sống của dân cư đô thị cao

b)

phần lớn dân cư ở nông thôn

c)

tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên thấp

d)

chênh lệch giàu nghèo lớn

15.

15. Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến đô thị hóa tự phát ở Mĩ Lating?

a)

công nghiệp phát triển mạnh ở đô thị cao

b)

điều kiện sống của dân cư đô thị cao

c)

quá trình đô thị hóa ở Mĩ Lating diễn ra sớm

d)

dân nghèo không có ruộng đất kéo ra thành phố tìm việc làm

16.

16. Ý nào sau đây không phải là nguyên nhân làm cho kinh tế các nước Mĩ Lating chậm phát triển

a)

Phát triển giáo dục

b)

Quốc hữu hóa một số ngành kinh tế

c)

Thực hiện công nghiệp hóa đất nước

d)

Khuyến khích sản xuất thay thế hàng nhập khẩu

17.

17. Việc khia thác ngườn tài nguyên giàu có của Mĩ Lating chủ yếu mang lại lợi ích cho

a)

đại bộ phận dân cư

b)

người da đen nhập cư

c)

các nhà tư bản, và các chủ trang trại

d)

người dân bản địa ( người Anh- điêng)

18.

18. Đạo Thiên Chúa, đạo hồi , đạo do thái ra đời ở khu vực

a)

Nam Á

b)

Trung Á

c)

Đông Á

d)

Tây Á

19.

19. Nguyên nhân sâu xa để Tây Nam Á và Trung Á trở thành nơi cạnh tranh ảnh hưởng của nhiều cường quốc là do ?

a)

nền kinh tế phát triển mạnh

b)

nguồn lao động có trình độ cao

c)

nguồn dầu mỏ có trữ lượng lớn, vị trí địa lý, chính trị quan trọng

d)

nhiều khoáng sản quan trọng như sắt, đồng, vàng, kim loại hiếm

20.

20. Đặc điểm vị trí của khu vực Trung Á

a)

nơi tiếp giáp với 3 châu lục

b)

giáp ở Ấn độ dương và biển đỏ

c)

nằm trong khu vực nhiệt đới Bán cầu bắc

d)

không tiếp giáp với các đại dương

21.

21. Khu vực Tây Nam Á không có đặc điểm nào sau đây

a)

vị trí địa lý mang tính chiến lược

b)

nguồn tài nghiên dầu mỏ giàu có

c)

sự can thiệp vụ lợi của các thế lực bên ngoài

d)

thuận lợi cho sản xuất nông nghiệp

22.

22. Ở Tây Nam Á, dầu mỏ và khí tự nhiên phân bố chủ yếu ở

a)

ven biển Đỏ

b)

ven biển Ca-xpi

c)

ven Địa Trung Hải

d)

ven vịnh Péc-xich

23.

23. Tình trạng đói nghèo ở khu vực Tây Nam Á và Trung Á chủ yếu là do

a)

thiết hụt nguồn lao động

b)

chiến tranh, xung đột tôn giáo

c)

sự khắc nghiệt của tự nhiên

d)

thiên tai xảy ra thường xuyên

24.

24. Nhận xét không đúng về Hoa kì?

a)

quốc gia rộng lớn nhất thế giới

b)

có nguồn tài nguyên thiên nhiên phong phú

c)

nền kinh tế phát triển mạnh nhất thế giới

d)

dân cư được hình thành chủ yếu do quá trình nhập cư

25.

25. Nhận xét đúng về diện tích lãnh thổ Hoa Kì là ?

a)

lớn thứ nhất

b)

lớn thứ hai

c)

lớn thứ ba

d)

lớn thứ tư

26.

26. Phần lớn lãnh thổ Hoa Kì nằm ở vành đai khí hậu nào sau đây?

a)

nhiệt đới

b)

cận nhiệt

c)

cận xích đạo và ôn đới

d)

cận nhiệt và ôn đới

27.

27. Vị trí địa lý của Hoa Kì không có đặc điểm

a)

Nằm ở lục địa Nam Mĩ

b)

Nằm giữa Thái Bình Dương và Đại Tây Dương

c)

Tiếp giáp với canada và khu vực mĩ lating

d)

nằm ở bán cầu Tây

28.

28. Lợi thế nào quan trọng nhất của vị trí lí Hoa Kì trong phát triển kinh tế-xã hội

a)

tiếp giáp với Canada

b)

nằm ở bán cầu tây

c)

nằm ở trung tâm bắc mĩ, tiếp giáp với hai đại dương lớn.

d)

tiếp giáp với khu vực mĩ lating

29.

29. Đặc điểm tự nhiên phần lãnh thổ Hoa Kì ở trung tâm lục địa Bắc Mĩ có sự thay đổi rõ rệt từ Bắc xuống Nam, từ ven biển vào nội địa là do

a)

lãnh thổ rộng lớn

b)

nằm ở Tây bán cầu

c)

địa hình chủ yếu là đồi núi

d)

giáp với 2 đại dương lớn

30.

30. Mĩ Lating có điều kiện thuạn lợi để phát triển chăn nuôi gia súc là do

a)

có nguồn lương thực dồi dào và khí hậu lạnh

b)

có nhiều đồng cỏ và khí hậu nóng ẩm

c)

ngành công nghiệp chế biến phát triển mạnh

d)

nguồn thức ăn công nghiệp dồi dào

31.

31. Nguyên nhân chủ yếu làm cho kinh tế của Mĩ Lating chậm phát triển là

a)

tài nguyên thiên nhiên cạn kiệt

b)

thiên tai xảy ra nhiều

c)

thiếu lực lượng lao động

d)

chính trị không ổn định

32.

32. Nguyên nhân chính để Tây Nam Á và Trung Á trở thành nơi cạnh tranh ảnh hưởng của nhiều cường quốc là do

a)

nền kinh tế phát triển mạnh

b)

nguồn lao động có trình độ cao

c)

nguồn dầu mỏ, khí tự nhiên có trữ lượng lớn

d)

nhiều khoáng sản kim loại màu quý như vàng, kim cương...

33.

33. Ý nào sau đây KHÔNG PHẢI là hậu quả của vấn đề xung đột sắc tộc, tôn giáo và nạn khủng bố ở khu vực Tây Nam Á và Trung Á?

a)

tình trạng đói nghèo ngày càng tăng

b)

An ninh chính trị bất ổn định

c)

kinh tế kém phát triển

d)

dân nhập cư tăng nhanh

34.

34. Lợi thế nào quan trọng nhất của vị trí Hoa Kì trong phát triển kinh tế- xã hội ?

a)

Tiếp giáp với Canada

b)

Nằm ở trung tâm Bắc Mĩ, tiếp giáp với hai đại dương lớn

c)

nằm ở bán cầu Tây

d)

tiếp giáp với khu vực Mĩ Lating

35.

35. Ý nào KHÔNG ĐÚNG với dân cư Hoa Kì ?

a)

dân số đứng thứ 3 thế giới

b)

dân số tăng nhanh chủ yếu do dân nhập cư

c)

dân nhập cư đa số là người Châu Á

d)

dân cư Mĩ Lating nhập cư nhiều vào Hoa Kì

36.

36. Lợi ích to lớn do dân nhập cư mang đến cho Hoa Kì là

a)

nguồn lao động có trình độ cao

b)

làm phong phú thêm nền văn hóa

c)

làm đa dạng về chủng tộc

d)

làm dân cư Hoa Kì tăng nhanh

37.

37. Ý nào sau đây ĐÚNG khi nói về kinh tế Hoa Kì ?

a)

nền kinh tế có qui mô nhỏ

b)

là một trong những cường quốc kinh tế trên thế giới

c)

nền kinh tế chủ yếu dựa vào sx nông nghiệp

d)

nền kinh tế phát triển phụ thuộc chủ yếu vào việc khai thác tài nguyên thiên nhiên

38.

38. Lãnh thổ Hoa Kì nằm ở trung tâm Bắc Mĩ được phân thành

a)

2 vùng

b)

3 vùng

c)

4 vùng

d)

5 vùng

39.

39. Vùng phía Tây Hoa Kì gồm

a)

các dãy núi trẻ cao trung bình trên 2000m, xen giữa là các bồn địa cao nguyên

b)

khu vực gò đồi thấp và các đồng cỏ rộng

c)

đồng bằng phù sa màu mỡ do hệ thống sông Mi-xi-xi-pi bồi đắp và đồi thấp

d)

các đồng bằng phù sa ven Đại Tây Dương và dãy núi già A-pa-lat

40.

40. Vùng phía Đông hoa kì gồm

a)

Vùng núi tương đối lớn và các đồng bằng ven Thái Bình Dương

b)

Dãy núi già A-pa-lat và các đồng bằng ven Đại Tây Dương

c)

đồng bằng rộng lớn và vùng gò đồi thấp

d)

vùng núi Cooc-đi-e và các thung lũng rỗng lớn

41.

42. Nhận xét KHÔNG ĐÚNG về đặc điểm tự nhiên của vùng núi Cooc-đi-e là

a)

xen giữa các dãy núi và bồn địa cao nguyên có khí hậu hoang mạc và bán hoang mạc

b)

gồm các dãy núi trẻ cao trung bình trên 2000m, chạy song song theo hướng Bắc-Nam

c)

ven TBD là các đồng bằng phù sa màu mỡ thuận lợi trồng trọt

d)

phía Bắc có khí hậu cận nhiệt, phía Nam ven vịnh Mê-hi-cô có khí hậu nhiệt đới

42.

42. Về tự nhiên alatca của Hoa Kì không có đặc điểm

a)

là bán đảo rộng lớn

b)

địa hình chủ yếu là đồi núi

c)

khí hậu ôn đới hải dương

d)

có trữ lượng lớn về dầu mỏ và khí tự nhiên

43.

43. Đặc điểm KHÔNG ĐÚNG đối với Haoai của Hoa Kì là

a)

quần đảo

b)

nằm giữa Đại Tây Dương

c)

có tiềm năng lớn về hải sản

d)

có tiềm năng lớn về du lịch

44.

44. Kiểu khí hậu ở vùng phía Đông và vudng Trung Tâm Hoa Kì là

a)

ôn đới lục địa là hàn đới

b)

hoang mạc và ôn đới lục địa

c)

cận nhiệt đới và ôn đới

d)

cận nhiệt đới và cận xích đạo

45.

45.Khí hậu hoang mạc và bán hoang mạc ở Hoa Kì tập trung chủ yếu ở nơi nào sau đây

a)

Các đồng bằng nhỏ ven Thái Bình Dương

b)

Các bồn địa và cao nguyên ở vùng phía Tây

c)

Các khu vực giữa dãy A-pa-lat và dãy Rốc-ki

d)

Các đồi núi ở bán đảo A-la-xca

46.

46. Nền Kinh Tế Hoa Kì giữ vị trí hàng đầu thế giới từ

a)

1776

b)

1790

c)

1890

d)

sau chiến tranh TGT2

47.

47. Năm 2014, GDP của Hoa Kì chiếm

a)

25,8% của thế giới

b)

28,5% của thế giới

c)

22,2% của thế giới

d)

23,4% của thế giới

48.

48. Ý nào sau đây Không đúng về thuận lợi chủ yếu về phát triển kinh tế Hoa Kì

a)

tài nguyên thiên nhiên giàu có

b)

nguồn lao động kĩ thuật dồi dào

c)

không bị chiến tranh tàn phá

d)

lịch sử phát triển lâu đời

49.

49. Đặc điểm sau đây KHÔNG đúng về ngành thương mại của Hoa Kì

a)

giá trị nhập khẩu lớn hơn xuất khẩu

b)

nhập siêu ngày càng lớn

c)

xuất siêu ngày càng lớn

d)

chiếm 12% ngoại thương thế giới

50.

50. Ngành hàng không của Hoa Kì vận chuyển số lượng khách hàng chiếm khoảng

a)

1/5 của thế giới

b)

1/4 của thế giới

c)

1/3 của thế giới

d)

1/2 của thế giới

51.

51. Phát biểu nào sau đây ĐÚNG với ngành công nghiệp của Hoa Kì

a)

tỉ trọng giá trị sản lượng công nghiệp trong GDP ngày càng tăng

b)

công nghiệp khai thác khoáng sản chiếm hầu hết giá trị hàng hóa xuất khẩu

c)

công nghiệp tạo nguồn hàng xuất khẩu chủ yếu của Hoa Kì

d)

Hiện nay các trung tâm công nghiệp tập chung chủ yếu ở ven Thái Bình Dương

52.

52. Ngành công nghiệp chiếm phần lớn giá trị hàng hóa xuất khẩu của Hoa Kì

a)

chế biến

b)

điện lực

c)

khai khoáng

d)

điện tử- tin học

53.

53. Trong cơ cấu ngành công nghiệp hiện nay của Hoa Kì, các ngành nào sau đây có tỉ trọng ngày càng tăng

a)

luyện kim, hàng không , vũ trụ

b)

dệt, điện tử

c)

hàng không vũ trụ điện tử

d)

gia công đồ nhựa điện tử

54.

54. Các ngành sản xuất chủ yếu ở vùng Đông Bắc Hoa Kì là

a)

luyện kim,chế tạo ô tô, đóng tàu

b)

đóng tàu , dệt , chế tạo ô tô,hàng không, vũ trụ

c)

điện tử,chế tạo ô tô,hóa dầu

d)

hóa dầu,hàng không,vũ trụ,dệt,luyện kim

55.

55.Vùng phía Nam và ven Thái Bình Dương là nơi tập chung chủ yếu các ngành công nghiệp

a)

luyện kim,cơ khí,điện tử,viễn thông

b)

hàng không- vũ trụ,cơ khí,điệntử,viễn thông

c)

hóa dầu,thực phẩm,dệt

d)

chế tạo ô tô,thực phẩm,cơ khí

56.

56.Hiện nay, sx công nghiệp của Hoa Kì đang mở rộng đến vùng

a)

phía Tây Bắc và ven Thái Bình Dương

b)

phía Nam và ven biển Thái Bình Dương

c)

phía Đông Nam và ven vịnh Mêhico

d)

ven Thái Bình Dương và vịnh Mêhico

57.

57. Vùng " vành đai mặt trời" của Hoa Kì hiện nay là vùng

a)

Đông Bắc

b)

Trung Tâm

c)

Dọc biên giới Canada

d)

phía Nam và ven Thái Bình Dương

58.

58. Ý nào sau đây Không đúng về nền sx Hoa Kì

a)

nền nông nghiệp đứng hàng đầu thế giới

b)

giảm tỉ trọng hoạt động thuần nông, tăng tỉ trọng dịch vụ nông nghiệp

c)

sản xuất theo hướng đa dạng hóa nông sản trên cùng 1 lãnh thổ

d)

nền nông nghiệp mới hình thành và có giá trị nhỏ

59.

59. Ý nào sau đây đúng về nền nông nghiệp Hoa Kì

a)

hình thức sx chủ yếu là hộ gđ

b)

số lượng các trang trại tăng, diện tích bình quân trên mỗi trang trại giảm

c)

sx chủ yếu theo các trang trại

d)

hiện nay, các vành đai chuyên canh phát triển mạnh

60.

60. Hoa Kì là nước xuất khẩu nông sản đứng thứ

a)

nhất trên thế giới

b)

nhì trên thế giới

c)

ba trên thế giới

d)

tư trên thế giới

61.

61. Hoa Kì không phải là nước xuất khẩu nhiều

a)

lúa mì

b)

cà phê

c)

ngô

d)

đỗ tương