NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsHuong Mei
Total questions: 65
Worksheet time: 49mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1. Tuy gia tăng tự nhiên của dân số giảm nhưng dân số nước ta vẫn cón tăng nhanh là do nguyên nhân nào sau đây?
a)
A. Cơ cấu dân số già.
b)
B. Gia tăng cơ học cao.
c)
C. Tuổi thọ ngày càng cao.
d)
D. Quy mô dân số lớn.
2.
Câu 2. Hạn chế lớn nhất của cơ cấu dân số trẻ là
a)
A. gây sức ép lên vấn đề giải quyết việc làm.
b)
B. những người trong độ tuổi sinh đẻ lớn.
c)
C. gánh nặng phụ thuộc lớn.
d)
D. khó hạ tỉ lệ tăng dân.
3.
Câu 3. Dân số nước ta phân bố không đều đã ảnh hưởng xấu đến
a)
A. việc phát triển giáo dục và y tế.
b)
B. vấn đề giải quyết việc làm.
c)
C. khai thác tài nguyên và sử dụng lao động.
d)
D. nâng cao chất lượng cuộc sống nhân dân.
4.
Câu 1. Nhận định nào sau đây không đúng về đặc điểm chất lượng nguồn lao động nước ta?
a)
A. Có nhiều kinh nghiệm sản xuất nông nghiệp
b)
B. Cần cù, sáng tạo.
c)
C. Có nhiều kinh nghiệm sản xuất công nghiệp
d)
D. Chất lượng lao động được nâng cao.
5.
Câu 2. Hạn chế lớn nhất về chất lượng nguồn lao động của nước ta hiện nay là
a)
A. số lượng quá đông, tỉ lệ gia tăng lao động cao.
b)
B. lao động trình độ cao, công nhân lành nghề thiếu.
c)
C. tỉ lệ lao động biết chữ không cao.
d)
D. lao động chủ yếu tập trung ở nông thôn.
6.
Câu 3. Phương hướng giải quyết việc làm đối với khu vực thành thị là
a)
A. xây dựng nhiều nhà máy lớn với quy trình công nghệ tiên tiến, cần nhiều lao động.
b)
B. xây dựng nhiều nhà máy với quy mô nhỏ, cần nhiều lao động phổ thông.
c)
C. xây dựng cơ sở công nghiệp, dịch vụ quy mô nhỏ, kĩ thuật tiên tiến, cần nhiều lao động.
d)
D. xuất khẩu lao động, xây dựng nhiều nhà máy với quy mô vừa và nhỏ, cần nhiều lao
7.
Câu 1. Ý nào sau đây không đúng với đặc điểm độ thị hóa ở nước ta?
a)
A. Quá trình đô thị hóa diễn ra chậm chạp.
b)
B. Trình độ đô thị hóa thấp.
c)
C. Tỉ lệ dân thành thị tăng cao.
d)
D. Các vùng phân bố đô thị không đều.
8.
Câu 2. Để giảm thiểu ảnh hưởng tiêu cực của đô thị hóa, nước ta cần
a)
A. hạn chế dòng di cư từ nông thôn vào các đô thị.
b)
B. ngăn chặn lối sống thành thị ở nông thôn.
c)
C. giảm bớt tốc độ đô thị hóa ở vùng nông thôn.
d)
D. tiến hành đô thị hóa xuất phát từ công nghiệp hóa.
9.
Câu 3. Tác động lớn nhất của đô thị hoá đến phát triển kinh tế của nước ta là
a)
A. tạo ra nhiều việc làm, tăng thu nhập cho nhân dân.
b)
B. tăng cường cơ sở vật chất kĩ thuật.
c)
C. tạo ra sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
d)
D. tạo ra thị trường có sức mua lớn.
10.
Câu 1. Xu thế đổi mới của nền kinh tế nước ta không phải là
a)
A. dân chủ hóa đời sống kinh tế xã hội.
b)
B. kinh tế hàng hóa nhiều thành phần định hướng xã hội chủ nghĩa.
c)
C. tăng cường giao lưu hợp tác với các nước trên thế giới.
d)
D. đa dạng hóa hoạt động kinh tế ở khu vực nông thôn.
11.
Câu 2. Xu hướng chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế của nước ta hiện nay phù hợp với yêu cầu chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng
a)
A. hội nhập nền kinh tế thế giới.
b)
B. công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước.
c)
C. kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghiã.
d)
D. mở rộng đầu tư ra nước ngoài.
12.
Câu 3. Phát biểu nào không đúng về sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ ở nước ta hiện nay?
a)
A. Hình thành các vùng chuyên canh cây công nghiệp có quy mô lớn.
b)
B. Hình thành các vùng động lực phát triển kinh tế, vùng kinh tế trọng điểm.
c)
C. Phát triển các khu công nghiệp tập trung, khu chế xuất có quy mô lớn.
d)
D. Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài tăng nhanh, vai trò ngày càng lớn.
13.
Câu 4. Hạn chế trong chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế của nước ta thời gian qua là
a)
A. tỉ trọng nông - lâm - ngư nghiệp giảm liên tục.
b)
B. tốc độ chuyển dịch còn chậm.
c)
C. tỉ trọng dịch vụ giảm và chưa ổn định.
d)
D. tỉ trọng công nghiệp - xây dựng thấp.
14.
Câu 5. Phát biểu nào sau đây không đúng với cơ cấu kinh tế nước ta?
a)
A. Chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa.
b)
B. Ngành công nghiệp đang có tỉ trọng thấp nhất trong cơ cấu.
c)
C. Kinh tế Nhà nước đóng vai trò chủ đạo trong nền kinh tế.
d)
D. Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài chiếm tỉ trọng nhỏ nhất.
15.
Câu 1. Diện tích gieo trồng lúa tăng mạnh, chủ yếu nhờ vào
a)
A. khai hoang mở rộng diện tích canh tác.
b)
B. thâm canh tăng vụ.
c)
C. cơ giới hóa và thủy lợi hóa.
d)
D. nhu cầu lương thực tăng nhanh.
16.
Câu 2. Năng suất lúa của nước ta trong thời gian gần đây tăng nhanh do
a)
A. thâm canh và sử dụng giống mới.
b)
B. tăng vụ.
c)
C. nhân dân có nhiều kinh nghiệm.
d)
D. thời tiết ổn định hơn.
17.
Câu 3. Đây không phải là một trong những điều kiện hàng đầu thuận lợi cho trồng cây công nghiệp?
a)
A. Khí hậu nhiệt đới nóng ẩm, nhiều loại đất.
b)
B. Nguồn lao động dồi dào.
c)
C. Có nhiều đồng bằng lớn.
d)
D. Có nhiều cơ sở chế biến cây công nghiệp.
18.
Câu 4. Nước ta có điều kiện tự nhiên thuận lợi để phát triển ngành đánh bắt hải sản, nhờ có
a)
A. nhiều sông suối, kênh rạch, ao hồ.
b)
B. bờ biển dài, vùng đặc quyền kinh tế rộng.
c)
C. nhân dân có kinh nghiệm đánh bắt.
d)
D. phương tiện đánh bắt hiện đại.
19.
Câu 5. Nước ta 3/4 diện tích là đồi núi lại có nhiều rừng ngập mặn, rừng phi lao ven biển cho nên
a)
A. lâm nghiệp có vai trò quan trọng hàng đầu trong cơ cấu nông nghiệp.
b)
B. lâm nghiệp có mặt trong cơ cấu kinh tế của hầu hết các vùng lãnh thổ.
c)
C. việc trồng và bảo vệ rừng sử dụng một lực lượng lao động đông đảo.
d)
D. rừng ở nước ta rất dễ bị tàn phá.
20.
Câu 6. Các hoạt động lâm nghiệp của nước ta gồm:
a)
A. khoanh nuôi, khai thác và bảo vệ rừng.
b)
B. khai thác và chế biến lâm sản và bảo vệ rừng.
c)
C. lâm sinh, khai thác, chế biến gỗ và lâm sản.
d)
D. khai thác, trồng rừng và bảo vệ rừng.
21.
Câu 1. Đây không phải là đặc điểm quan trọng của các ngành công nghiệp trọng điểm nước ta hiện nay:
a)
A. Chiếm tỉ trọng cao trong cơ cấu giá trị sản phẩm.
b)
B. Đem lại hiệu quả kinh tế cao.
c)
C. Có tác động đến sự phát triển các ngành khác.
d)
D. Có thế mạnh lâu dài để phát triển.
22.
Câu 2. Biện pháp vững chắc, hiệu quả nhất để hoàn thiện cơ cấu ngành công nghiệp ở nước ta là
a)
A. ưu tiên phát triển các ngành công nghiệp trọng điểm.
b)
B. đa dạng cơ cấu ngành công nghiệp. đẩy mạnh xuất khẩu.
c)
C. đầu tư theo chiều sâu, đổi mới trang thiết bị và công nghệ.
d)
D. hạ giá thành sản phẩm, đa dạng cơ cấu ngành công nghiệp.
23.
Câu 3. Cơ cấu công nghiệp theo thành phần kinh tế thay đổi theo xu hướng
a)
A. tăng mạnh tỉ trọng của khu vực Nhà nước và khu vực ngoài Nhà nước.
b)
B. tăng tỉ trọng khu vực ngoài Nhà nước và có vốn đầu tư nước ngoài.
c)
C. giảm tỉ trọng của khu vực Nhà nước và khu vực ngoài Nhà nước.
d)
D. giảm tỉ trọng khu vực ngoài Nhà nước và có vốn đầu tư nước ngoài.
24.
Câu 4. Điểm khác nhau giữa các nhà máy nhiệt điện ở miền Bắc với miền Nam là
a)
A. Các nhà máy ở miền Nam thường có quy mô lớn hơn.
b)
B. Miền Bắc chạy bằng than, miền Nam chạy bằng dầu hoặc khí.
c)
C. Miền Bắc nằm gần nguồn nguyên liệu, miền Nam gần thành phố.
d)
D. Các nhà máy ở miền Bắc được xây dựng sớm hơn so miền Nam.
25.
Câu 5. Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng chịu tác động mạnh mẽ nhất của yếu tố
a)
A. nguồn nguyên liệu và thị trường tiêu thụ.
b)
B. nguồn nguyên liệu và sự tiến bộ kỹ thuật.
c)
C. nguồn lao động và thị trường tiêu thụ.
d)
D. nguồn nguyên liệu và nguồn lao động.
26.
Câu 6. Thế mạnh hàng đầu phát triển công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm ở nước ta hiện nay là
a)
A. có thị trường xuất khẩu rộng mở.
b)
B. có nguồn lao động dồi dào, lương thấp.
c)
C. có nguyên liệu tại chỗ đa dạng phong phú.
d)
D. có nhiều cơ sở, phân bố khắp trên cả nước.
27.
Câu 1. Ngành dịch vụ có vai trò quan trọng trong kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội ở nước ta là
a)
A. tài chính – ngân hàng.
b)
B. bảo hiểm.
c)
C. tư vấn.
d)
D. giao thông vận tải và thông tin liên lạc.
28.
Câu 2. Điều kiện tự nhiên gây khó khăn lớn nhất đối với việc phát triển ngành giao thông ở nước ta là
a)
A. địa hình phân hóa phức tạp.
b)
B. khí hậu diễn biến thất thường.
c)
C. lãnh thổ hẹp ngang và kéo dài.
d)
D. mạng lưới sông ngòi dày đặc.
29.
Câu 3. Trong các loại hình vận tải, thì giao thông vận tải đường bộ (ô tô) ở nước ta
a)
A. chiếm ưu thế về khối lượng hàng hóa vận chuyển và luân chuyển
b)
B. phát triển không ổn định.
c)
C. có tốc độ tăng trưởng nhanh nhất.
d)
D. có trình độ kĩ thuật và công nghệ cao nhất.
30.
Câu 4. Trong định hướng phát triển thông tin liên lạc, nước ta cần ưu tiên xây dựng và hiện đại hóa mạng thông tin
a)
A. cấp quốc gia.
b)
B. cấp vùng.
c)
C. cấp tỉnh (thành phố).
d)
D. quốc tế.
31.
Câu 5. Khu vực chiếm tỉ trọng cao nhất trong hoạt động nội thương của nước ta là
a)
A. Nhà nước.
b)
B. tập thể.
c)
C. tư nhân, cá thể
d)
D. nước ngoài.
32.
Câu 6. Kim ngạch xuất, nhập của nước ta liên tục tăng chủ yếu do
a)
A. thị trường thế giới ngày càng mở rộng, nhiều bạn hàng lớn.
b)
B. tăng cường nhập khẩu máy móc, nguyên liệu và hàng tiêu dùng.
c)
C. đa dạng hóa các đối tượng tham gia hoạt động xuất, nhập khẩu.
d)
D. sự phát triển của nền kinh tế trong nước và đổi mới cơ chế quản lý.
33.
Câu 7. Ngành du lịch nước ta thật sự phát triển từ sau năm 1990 cho đến nay là do
a)
A. nước ta giàu tiềm năng phát triển du lịch.
b)
B. quy hoạch các vùng du lịch.
c)
C. phát triển các điểm, khu du lịch.
d)
D. chính sách đổi mới của Nhà nước.
34.
Câu 8. Hiện nay, sự phân bố các hoạt động du lịch của nước ta phụ thuộc nhiều nhất vào
a)
A. sự phân bố dân cư.
b)
B. sự phân bố các ngành sản xuất.
c)
C. sự phân bố các tài nguyên du lịch.
d)
D. sự phân bố các trung tâm thương mại, dịch vụ.
35.
Câu 1. Trung du và miền núi Bắc Bộ ngày càng thuận lợi cho việc giao lưu với các vùng khác trong nước và xây dựng nền kinh tế mở, nhờ có
a)
A. một mặt giáp biển.
b)
B. vị trí địa lí đặc biệt, giao thông được đầu tư.
c)
C. nông phẩm nhiệt đới, cận nhiệt và ôn đới.
d)
D. thế mạnh về chăn nuôi gia súc lớn.
36.
Câu 2. Vùng Đông Bắc có điều kiện thuận lợi để phát triển các ngành
a)
A. khai thác, chế biến khoáng sản và thủy điện và du lịch sinh thái
b)
B. chăn nuôi trâu, bò, ngựa, dê, lợn, gia cầm và kinh tế biển.
c)
C. khai thác, chế biến khoáng sản, du lịch sinh thái và kinh tế biển.
d)
D. trồng cây công nghiệp ngắn ngày và khai thác, chế biến khoáng sản.
37.
Câu 3. Thế mạnh chính của tiểu vùng Tây Bắc là
a)
A. thủy năng.
b)
B. trồng cây công nghiệp.
c)
C. khai thác khoáng sản.
d)
D. chăn nuôi gia súc.
38.
Câu 4. Thế mạnh nào sau đây không phải của vùng trung du và miền núi Bắc Bộ?
a)
A. Phát triển tổng hợp kinh tế biển, du lịch, cây công nghiệp cận nhiệt và ôn đới.
b)
B. Khai thác và chế biến khoáng sản, thủy điện, chăn nuôi gia súc lớn.
c)
C. Chăn nuôi gia cầm (đặc biệt là vịt đàn). trồng cây công nghiệp cà phê, cao su.
d)
D. Trồng và chế biến cây đặc sản, cây dược liệu, rau quả cận nhiệt và ôn đới.
39.
Câu 5. Khó khăn lớn nhất trong việc khai thác khoáng sản ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là
a)
A. đòi hỏi chi phí đầu tư lớn và công nghệ cao.
b)
B. khoáng sản phân bố rải rác.
c)
C. địa hình dốc, giao thông khó khăn.
d)
D. khí hậu diễn biến thất thường.
40.
Câu 6. Điều kiện thuận lợi phát triển một số ngành công nghiệp nặng ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là
a)
A. nguồn năng lượng và khoáng sản dồi dào.
b)
B. nguồn thủy sản và lâm sản to lớn.
c)
C. nguồn lương thực, thực phẩm phong phú.
d)
D. sản phẩm cây công nghiệp đa dạng.
41.
Câu 1. Dân cư tập trung đông đúc ở Đồng bằng sông Hồng không phải là do
a)
A. vùng mới được khai thác gần đây.
b)
B. có nhiều trung tâm công nghiệp.
c)
C. trồng lúa nước cần nhiều lao động.
d)
D. có điều kiện thuận lợi cho sản xuất và cư trú.
42.
Câu 2. Biểu hiện gay gắt nhất về vấn đề dân số ở Đồng bằng sông Hồng hiện nay là
a)
A. dịch vụ văn hóa, y tế, giáo dục khó nâng cao.
b)
B. gia tăng dân số tự nhiên vẫn còn cao.
c)
C. di dân tự do từ nông thôn đến thành phố lớn.
d)
D. thất nghiệp, thiếu việc làm.
43.
Câu 3. Phát biểu nào sau đây không đúng với đồng bằng sông Hồng?
a)
A. Mật độ dân số cao nhất cả nước, thị trường lao động rộng lớn.
b)
B. Tài nguyên đất, nước trên mặt bị xuống cấp do khai thác quá mức.
c)
C. Trình độ phát triển kinh tế cao, chuyển dịch cơ cấu kinh tế nhanh.
d)
D. Thất nghiệp, thiếu việc làm là vấn đề dân số nan giải của vùng.
44.
Câu 4. Nguyên nhân nào khiến việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở đồng bằng sông Hồng còn chậm?
a)
A. Số dân đông, thiếu nguyên liệu để phát triển công nghiệp.
b)
B. Chưa phát huy được thế mạnh người lao động.
c)
C. Các thế mạnh chưa sử dụng hợp lí, mật độ dân số cao.
d)
D. Nhiều thiên tai, phần lớn nguyên liệu lấy từ nơi khác.
45.
Câu 5. Sản lượng lúa của Đồng bằng sông Hồng tăng chủ yếu là nhờ
a)
A. đất phù sa màu mỡ.
b)
B. nhu cầu thị trường trong và ngoài nước
c)
C. đẩy mạnh thâm canh, tăng vụ, giống mới.
d)
D. hệ số sử dụng đất cao.
46.
Câu 6. Đồng bằng sông Hồng có thể phát triển một số cây trồng có nguồn gốc cận nhiệt và ôn đới là do
a)
A. địa hình bằng phẳng, nguồn nước phong phú.
b)
B. đất phù sa màu mỡ.
c)
C. khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, có mùa đông lạnh.
d)
D. người dân có nhiều kinh nghiệm trồng trọt.
47.
Câu 7. Phát triển kinh tế biển ở Đồng bằng sông Hồng cần tập trung vào
a)
A. vận tải biển, du lịch và đánh bắt, nuôi trồng hải sản.
b)
B. khai thác dầu khí, vận tải biển và du lịch.
c)
C. đánh bắt, nuôi trồng hải sản và du lịch
d)
D. làm muối, du lịch và vận tải biển.
48.
Câu 1. Tất cả các tỉnh thuộc Bắc Trung Bộ đều có thể phát triển cơ cấu nông- lâm- ngư nghiệp. Sự hình thành cơ cấu này là do sự đa dạng về
a)
A. khí hậu.
b)
B. địa hình.
c)
C. tài nguyên nước
d)
D. tài nguyên rừng.
49.
Câu 2. Với diện tích gò đồi tương đối lớn, Bắc Trung Bộ có khả năng phát triển
a)
A. kinh tế vườn rừng.
b)
B. trồng cây hoa màu lương thực.
c)
C. chăn nuôi gia súc lớn.
d)
D. kinh tế vườn rừng và chăn nuôi gia súc lớn.
50.
Câu 3. Cơ cấu kinh tế nông thôn ven biển vùng Bắc Trung Bộ đang thay đổi khá rõ nét, chủ yếu do
a)
A. phát triển nuôi thuỷ sản nước lợ, nước mặn.
b)
B. phát triển chăn nuôi đại gia súc và gia cầm.
c)
C. phát triển vùng chuyên canh cây công nghiệp lâu năm.
d)
D. phát triển vốn rừng, mở rộng các vùng thâm canh.
51.
Câu 4. Để phát huy thế mạnh công nghiệp ở Bắc Trung Bộ, vấn đề quan trọng nhất cần giải quyết là
a)
A. thăm dò, điều tra trữ lượng các loại khoáng sản.
b)
B. tăng cường đào tạo đội ngữ nhân lực chất lượng cao.
c)
C. đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng và cơ sở năng lượng.
d)
D. thực hiện chính sách ưu đãi đầu tư nước ngoài.
52.
Câu 5. Ưu tiên hàng đầu trong phát triển công nghiệp của vùng Bắc Trung Bộ là
a)
A. phát triển công nghiệp cơ khí chế tạo.
b)
B. xây dựng hệ thống cảng nước sâu và sân bay.
c)
C. khai thác khoáng sản.
d)
D. phát triển cơ sở năng lượng.
53.
Câu 6. Giao thông vận tải quan trọng của Bắc Trung Bộ đóng vai trò đặc biệt quan trọng do
a)
A. là địa bàn trung chuyển giữa Bắc – Nam, Đông – Tây.
b)
B. có nhiều tuyến đường nối các cảng biển ở Việt Nam với Lào.
c)
C. có nhiều tuyến giao thông quan trọng đi qua.
d)
D. nằm trên con đường xuyên Á kết thúc ở các cảng biển Việt Nam.
54.
Câu 1. Ý nào sau đây không đúng với đặc điểm tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ ?
a)
A. Có nhiều bán đảo, vũng, vịnh, bãi biển đẹp.
b)
B. Lãnh thổ hẹp ngang, đồng bằng nhỏ hẹp.
c)
C. Nhiều tiềm năng phát triển thủy sản
d)
D. Có nhiều khoáng sản, đồng cỏ.
55.
Câu 2. Khó khăn lớn nhất đối với sản xuất nông nghiệp ở Duyên hải Nam Trung Bộ là
a)
A. thường xuyên chịu ảnh hưởng của bão.
b)
B. đất nông nghiệp ít, kém màu mỡ.
c)
C. lượng mưa ít, thiếu nước (nhất là vào mùa khô).
d)
D. lũ lên nhanh và rút nhanh, nguy hiểm
56.
Câu 3. Điều nào sau đây không chính xác khi nói kinh tế biển ở duyên hải Nam Trung Bộ?
a)
A. Nghề muối nổi tiếng ở Cà Ná và Sa Huỳnh.
b)
B. Các tỉnh đều tiếp giáp với biển, nhiều vũng vịnh.
c)
C. Thềm lục địa có tiềm năng lớn về dầu khí.
d)
D. Ngành nuôi trồng phát triển mạnh hơn đánh bắt.
57.
Câu 4. Điều kiện thuận lợi nhất cho đánh bắt hải sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ là
a)
A. ven biển nhiều vũng, vịnh sâu, kín gió để xây dựng cảng cả.
b)
B. ngoài khơi có nhiều đảo, quần đảo và các bãi cá có gia trị kinh tế cao.
c)
C. thời tiết khá ổn định, ít chịu ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc và bão.
d)
D. bờ biển dài, nhiều bãi tôm, cá và các hải sản có giá trị khác.
58.
Câu 5. Giải pháp chủ yếu để thúc đẩy phát triển các khu công nghiệp tập trung ở Nam Trung Bộ là
a)
A. nâng cao trình độ của người lao động.
b)
B. thu hút vốn đầu tư nước ngoài.
c)
C. tăng cường liên doanh với nước ngoài.
d)
D. chú trọng xuất khẩu, mở rộng thị trường.
59.
Câu 6. Duyên hải Nam Trung Bộ có điều kiện thuận lợi để xây dựng các cảng nước sâu là dựa vào
a)
A. đường bờ biển dài, có nhiều đảo ven bờ.
b)
B. kinh tế phát triển, nhu cầu xây dựng cảng là rất lớn.
c)
C. nhiều vũng, vịnh, mực nước sâu, hiện tượng sa bồi không đáng kể.
d)
D. nhiều vũng, vịnh sâu nối liền với các cửa sông lớn.
60.
Câu 1. Tây Nguyên có vị trí đặc biệt quan trọng về mặt quốc phòng vì
a)
A. đây là vùng duy nhất ở nước ta không giáp biển.
b)
B. có độ cao lớn, có biên giới chung với Lào và Campuchia.
c)
C. có địa hình hiểm trở cùng với rừng rậm chiếm diện tích lớn.
d)
D. đây là địa bàn cư trú của nhiều dân tộc ít người.
61.
Câu 2. Ý nào sau đây không đúng với điều kiện kinh tế - xã hội của vùng Tây Nguyên?
a)
A. Là vùng thưa dân cư nhất nước ta.
b)
B. Địa bàn cư trú của nhiều dân tộc ít người.
c)
C. Nhiều lao động lành nghề, cán bộ khoa học kĩ thuật.
d)
D. Mức sống thấp, tỉ lệ chưa biết đọc biết viết còn cao.
62.
Câu 3. Điều kiện tự nhiên thuân lợi để Tây Nguyên thành vùng chuyên canh cây công nghiệp lâu năm là
a)
A. nguồn nước phong phú, cao nguyên xếp tầng.
b)
B. khí hậu cận xích đạo, khô nóng quanh năm.
c)
C. đất badan giàu dinh dưỡng, khí hậu cận xích đạo.
d)
D. đất feralit ở các cao nguyên, nước ngầm dồi dào.
63.
Câu 4. Để nâng cao giá trị sản xuất cây công nghiệp ở Tây Nguyên, giải pháp nào quan trọng nhất?
a)
A. Quy hoạch các vùng chuyên canh.
b)
B. Mở rộng diện tích, đa dạng hóa cơ cấu.
c)
C. Phát triển thủy lợi và mở rộng thị trường.
d)
D. Đẩy mạnh chế biến sản phẩm, xuất khẩu.
64.
Câu 5. Ở Tây Nguyên, vấn đề đặt ra đối với hoạt động chế biến lâm sản là
a)
A. ngăn chặn nạn phá rừng.
b)
B. khai thác hợp lí, khoanh nuôi, trồng mới.
c)
C. đẩy mạnh công tác giao đất, giao rừng.
d)
D. đẩy mạnh chế biến, hạn chế xuất khẩu gỗ tròn.
65.
Câu 6. Hai ngành công nghiệp có vai trò quan trọng hàng đầu ở Tây Nguyên là
a)
A. thủy điện và chế biến nông, lâm sản.
b)
B. luyên kim và hóa chất.
c)
C. sản xuất vật liệu xây dựng và hóa chất.
d)
D. thủy điện và sản xuất hàng tiêu dùng.
Reset
