wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa lí

Total questions: 66

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Chọn ý đúng nhất về kích thước và giới hạn của châu Á.

a)

Cả 3 ý trên đều đúng

b)

Nằm ở bán cầu Bắc.

c)

Lãnh thổ kéo dài từ vùng cực Bắc đến vùng Xích đạo.

d)

Có diện tích lớn nhất trong các châu lục.

2.

Câu 2: Đặc điểm nào đúng về vị trí địa lý và giới hạn của châu Á?

a)

D. Phía đông tiếp giáp Đại Tây Dương.

b)

C. Lãnh thổ kéo dài từ vùng cực Bắc đến vùng Xích đạo.

c)

B. Nằm ở bán cầu Nam.

d)

A. Diện tích lớn thứ hai sau châu Mỹ.

3.

Câu 3: Châu Á tiếp giáp với các châu lục nào ở phía tây?

a)

Châu Mỹ.

b)

Châu Âu và châu Phi.

c)

Châu Đại dương.

d)

Châu Mỹ và châu Đại dương

4.

Câu 4: Châu Á tiếp giáp với đại dương nào ở phía đông?

a)

Ấn Độ Dương.

b)

Thái Bình Dương.

c)

Đại Tây Dương. 

d)

Bắc Băng Dương.

5.

Câu 5: Đặc điểm nào sau đây đúng về địa hình của châu Á?

a)

Núi và sơn nguyên cao tập trung chủ yếu ở vùng ven biển.

b)

Không có nhiều núi cao.

c)

Có nhiều hệ thống núi, sơn nguyên cao, đồ sộ và đồng bằng rộng bậc nhất Thế

giới.

d)

Tất cả đều sai.

6.

Câu 6: Địa hình châu Á có đặc điểm là:

a)

Cả A, B, C đều đúng.

b)

Núi và sơn nguyên tập trung chủ yếu ở vùng trung tâm.

c)

Các dãy núi có hướng chính là đông - tây và bắc - nam.

d)

Nhiều hệ thống núi, sơn nguyên cao, đồng bằng rộng.

7.

Câu 7: Khí hậu châu Á phân thành mấy đới cơ bản?

a)

7

b)

3

c)

5

d)

9

8.

Câu 8: Đới khí hậu nào của châu Á phân thành nhiều kiểu khí hậu nhất?

a)

A. Đới khí hậu ôn đới.      

b)

 B. Đới khí hậu nhiệt đới.

c)

C. Đới khí hậu cận nhiệt.    

d)

 D. Đới khí hậu xích đạo.

9.

Câu 9: Nguyên nhân làm cho khí hậu châu Á phân hóa đa dạng là:

a)

C. Núi và sơn nguyên ngăn cản ảnh hưởng của biển vào lục địa.

b)

D. Cả A, B, C đều đúng.

c)

B. Diện tích rộng lớn.

d)

A. Lãnh thổ kéo dài từ vùng cực Bắc đến vùng Xích đạo.

10.

Câu 10: Đặc điểm của kiểu khí hậu gió mùa ở châu Á là:

a)

A. Mùa đông khô, lạnh, ít mưa.  

b)

 B. Mùa hè nóng, ẩm, mưa nhiều.

c)

C. Quanh năm khô nóng, ít mưa.  

d)

D. Cả ý A và B đều đúng.

11.

Câu 11: Sông Mê - Công bắt nguồn từ khu vực nào?

a)

B. Sơn nguyên Tây Tạng.

b)

A. Biển Đông.            

c)

D. Dãy Nam Sơn.

d)

C. Dãy Côn Luân.         

12.

Câu 12: Các sông thuộc khu vực Bắc Á gồm có:

a)

 B. Sông I - ê - nít - xây.

b)

C. Sông Lê - na.         

c)

A. Sông Ô - bi.           

d)

  D. Cả A, B, C đều đúng.

13.

Câu 13: Ý nào đúng khi nói về đặc điểm của cảnh quan châu Á?

a)

D. Cả ý A và B đều sai.

b)

A. Cảnh quan phân hóa rất đa dạng.

c)

B. Phổ biến là các kiểu khí hậu gió mùa và lục địa.

d)

C. Cả ý A và B đều đúng.

14.

Câu 14: Đới cảnh quan của châu Á phân bố nhiều ở vòng cực Bắc là:

a)

A. Đài nguyên           

b)

C. Rừng nhiệt đới ẩm     

c)

B. Rừng lá kim (tai ga)

d)

D. Xa van và cây bụi

15.

Câu 15: Đặc điểm sông ngòi của khu vực Bắc Á gồm có:

a)

A. Mùa đông nước sông đóng băng.

b)

 B. Mùa xuân có lũ do băng tan.

c)

C. Quanh năm nước sông khô cạn.  

d)

 D. Cả ý A và B đều đúng.

16.

Câu 16: Đới cảnh quan phân bố chủ yếu ở khu vực khí hậu ôn đới của châu

Á là:

a)

A. Rừng lá kim (tai ga).   

b)

  D. Hoang mạc và bán hoang mạc.

c)

 B. Xa van và cây bụi.

d)

C. Rừng nhiệt đới ẩm.   

17.

Câu 17: Dân cư châu Á có đặc điểm nào sau đây?

a)

D. Cả A, B, C đều sai.

b)

C. Dân số đông nhất trong các châu lục.

c)

A. Dân số đông thứ hai sau châu Phi.

d)

B. Dân số đông thứ ba sau châu Phi và châu Mỹ.

18.

Câu 18: Hiện nay, ba nước đông dân nhất châu Á là:

a)

C. Trung Quốc, Ấn Độ, Indonesia.

b)

B. Trung Quốc, Ấn Độ, Liên bang Nga.

c)

A. Trung Quốc, Ấn Độ, Hoa Kì.

d)

D. Trung Quốc, Ấn Độ, Việt Nam.

19.

Câu 19: Chủng tộc Môn-gô-lô-ít phân bố chủ yếu ở khu vực nào châu Á?

a)

A. Tây Nam Á, Trung Á và Nam Á  

b)

B. Nam Á và Đông Nam Á

c)

C. Bắc Á, Đông Á và Đông Nam Á

d)

 D. Cả A, B và C đều sai

20.

Câu 20: Chủng tộc Ơ-rô-pê-ô-it phân bố chủ yếu ở khu vực nào châu Á?

a)

B. Nam Á và Đông Nam Á.

b)

D. Cả A, B và C đều sai.

c)

A. Tây Nam Á, Trung Á và Nam Á.  

d)

C. Bắc Á, Đông Á và Đông Nam Á.  

21.

Câu 21: Nhóm mật độ dân số chưa đến 1 người/km2 phân bố chủ yếu ở khu

vực nào của châu Á?

a)

A. Ven biển Trung Quốc, Nhật Bản, Ấn Độ và một số đảo Đông Nam Á.

b)

C. Cả A, B đều đúng.

c)

D. Cả A, B đều sai

d)

B. Bắc Liên bang Nga, Tây Trung Quốc, A-rập Xê-út, Pa-ki-xtan.

22.

Câu 22: Nhóm mật độ dân số trên 100 người/km2 phân bố chủ yếu ở khu vực

nào của châu Á?

a)

C. Cả A, B đều đúng.

b)

B. Bắc Liên bang Nga, Tây Trung Quốc, A-rập Xê-út, Pa-ki-xtan.

c)

D. Cả A, B đều sai

d)

A. Ven biển Trung Quốc, Nhật Bản, Ấn Độ và một số đảo Đông Nam Á.

23.

Câu 23: Hàn Quốc được xếp vào nhóm nước có đặc điểm là:

a)

B. Mức độ công nghiệp hóa cao và nhanh.

b)

C. Tốc độ công nghiệp hóa nhanh song nông nghiệp vẫn đóng vai trò quan trọng.

c)

A. Phát triển cao nhất châu Á.

d)

D. Nước đang phát triển.

24.

Câu 24: Nhật Bản được xếp vào nhóm nước có đặc điểm là:

a)

A. Phát triển cao nhất châu Á.

b)

B. Mức độ công nghiệp hóa cao và nhanh.

c)

C. Tốc độ công nghiệp hóa nhanh song nông nghiệp vẫn đóng vai trò quan trọng.

d)

D. Nước đang phát triển.

25.

Câu 25: Cây trồng chính ở khu vực khí hậu lục địa của châu Á là:

a)

     D. Cà phê, chè.

b)

B. Lúa mì, bông vải.

c)

A. Lúa gạo, dừa               

d)

C. Lúa gạo, ngô          

26.

Câu 26: Cây trồng chính ở khu vực khí hậu gió mùa của châu Á là:

a)

D. Lúa gạo, lúa mì, ngô.

b)

C. Ô - liu.                    

c)

A. Chà là.                    

d)

B. Bông vải.

27.

Câu 27: Vật nuôi nào được nuôi chủ yếu ở vùng khí hậu khô hạn của châu

Á?

a)

A. Lợn.                   

b)

C. Dê, cừu, ngựa.              

c)

   B. Gà, vịt.

d)

D. Tất cả đều sai.

28.

Câu 28: Hai nước nào sản xuất lúa gạo nhiều nhất châu Á?

a)

C. Trung Quốc, Ấn Độ.      

b)

   B. In-đô-nê-si-a, Băng-la-dét.

c)

A. Thái Lan, Việt Nam.    

d)

 D. Phi-lip-pin, In-đô-nê-si-a.

29.

Câu 29: Sản phẩm nông nghiệp của châu Á chiếm 93% toàn thế giới năm

2003 là:

a)

C. Lúa gạo.                

b)

   B. Lúa mì.

c)

A. Cao su.              

d)

D. Cà phê.

30.

Câu 30: Sản phẩm nông nghiệp của châu Á chiếm 39% toàn thế giới năm

2003 là:

a)

 B. Lúa mì.

b)

C. Lúa gạo.              

c)

A. Cao su.                

d)

  D. Cà phê.

31.

Câu 31: Ngành kinh tế nào chiếm tỉ trọng cao nhất trong GDP của các nước

Nhật Bản, Xin-ga-po, Hàn Quốc?

a)

  D. Tất cả đều sai.

b)

 B. Công nghiệp và xây dựng.

c)

A. Nông - lâm - ngư nghiệp.  

d)

C. Dịch vụ               

32.

Câu 32: Đền Tat Ma-han là công trình nổi tiếng ở nước nào châu Á?

a)

A. Trung Quốc.           

b)

C. Nhật Bản.            

c)

   D. Xin-ga-po.

d)

  B. Ấn Độ.

33.

Câu 33: Phía đông bắc của khu vực Tây Nam Á chủ yếu là dạng địa hình gì?

a)

B. Đồng bằng Lưỡng Hà.

b)

C. Sơn nguyên A-rập.     

c)

A. Các dãy núi cao.         

d)

       D. Tất cả đều sai.

34.

Câu 34: Phía tây nam của khu vực Tây Nam Á chủ yếu là dạng địa hình

nào?

a)

A. Các dãy núi cao.

b)

C. Sơn nguyên A-rập.

c)

B. Đồng bằng Lưỡng Hà.

d)

D. Tất cả đều sai.

35.

Câu 35: Ý nào đúng về vị trí địa lí của khu vực Tây Nam Á?

a)

C. Phía tây tiếp giáp biển Ca-xpi.

b)

B. Phía đông tiếp giáp với châu Phi.

c)

D. Nằm ở ngã ba của ba châu lục Á, Âu, Phi.

d)

A. Phía nam tiếp giáp biển Đen.

36.

Câu 36: Khu vực Tây Nam Á không tiếp giáp châu lục nào?

a)

D. Châu Á.

b)

B. Châu Phi.

c)

A. Châu Âu.

d)

C. Châu Mỹ.

37.

Câu 37: Hoang mạc ở khu vực Tây Nam Á gồm có:

a)

A. Hoang mạc Gobi.      

b)

 B. Hoang mạc Tha.

c)

 D. Rup-en Kha li, Nê-phút, Xi-ri.

d)

C. Hoang mạc Xa-ha-ra.   

38.

Câu 38: Loại khoáng sản có nhiều nhất ở khu vực Tây Nam Á là:

a)

   D. Than đá.

b)

    B. Dầu mỏ.

c)

A. Sắt     

d)

C. Vàng.    

39.

Câu 39: Các con sông thuộc khu vực Tây Nam Á gồm có:

a)

C. Sông Mê - công, I-ra-wa-di, Chao Pray-a.

b)

D. Sông Ti-grơ, Ơ - phrat.

c)

B. Sông Ấn, Hằng, Bra-ma-put.

d)

A. Sông Hoàng Hà, Trường Giang, A - mua.

40.

Câu 40: Hiện nay, nước nào xuất khẩu dầu mỏ nhiều nhất Tây Nam Á?

a)

   B. Cô - oét.

b)

 D. A - rập Xê - út.

c)

A. I - rắc.                          

d)

C. Các tiểu vương quốc A-rập thống nhất.  

41.

Câu 41: Phía nam của khu vực Nam Á tiếp giáp với đại dương nào?

a)

  B. Thái Bình dương.

b)

C. Đại Tây dương.      

c)

A. Ấn Độ dương.     

d)

D. Bắc Băng dương.

42.

Câu 42: Đặc điểm nào đúng về địa hình của khu vực Nam Á?

a)

A. Phía bắc là hệ thống núi Hi-ma-lay-a hùng vĩ.

b)

C. Ở giữa là đồng bằng Ấn - Hằng rộng và bằng phẳng.

c)

D. Cả A, B, C đều đúng.

d)

B. Phía nam là sơn nguyên Đê-can tương đối thấp và bằng phẳng.

43.

Câu 43: Phía nam của khu vực Nam Á chủ yếu là địa hình nào?

a)

C. Sơn nguyên Đê - can tương đối thấp và bằng phẳng.

b)

B. Đồng bằng Ấn - Hằng rộng, bằng phẳng.

c)

A. Dãy Hi-ma-lay-a cao, hiểm trở.

d)

D. Tất cả đều sai.

44.

Câu 44: Đại bộ phận Nam Á nằm trong đới khí hậu:

a)

C. Nhiệt đới gió mùa.     

b)

D. Nhiệt đới khô.

c)

  B. Ôn đới.

d)

A. Cận cực.           

45.

Câu 45. Khí hậu của khu vực Nam Á có đặc điểm là:

a)

C. Vùng Tây Bắc Ấn Độ và Pa-ki-xtan thuộc đới khí hậu nhiệt đới khô.

b)

B. Khí hậu thay đổi theo độ cao và phân hóa phức tạp ở dãy Hi-ma-lay-a.

c)

A. Đại bộ phận Nam Á nằm trong đới khí hậu nhiệt đới gió mùa.

d)

D. Cả A, B, C đều đúng.

46.

Câu 46: Các con sông nào sau đây thuộc khu vực Nam Á?

a)

A. Sông Hoàng Hà, Trường Giang, A - mua.

b)

C. Sông Mê - công, I-ra-wa-di, Chao Pray-a.

c)

B. Sông Ấn, Hằng, Bra-ma-put.

d)

D. Sông Ti-grơ, Ơ - phrat.

47.

Câu 47: Cảnh quan khu vực Nam Á gồm có:

a)

C. Hoang mạc và cảnh quan núi cao   

b)

D. Cả A, B, C đều đúng

c)

    B. Xa van.

d)

A. Rừng nhiệt đới ẩm.

48.

Câu 48: Hoang mạc ở khu vực Nam Á là:

a)

C. Hoang mạc Gobi.  

b)

A. Hoang mạc Tha.  

c)

 D. Hoang mạc Xa - ha - ra.

d)

  B. Hoang mạc Rub - en Kha - li.

49.

Câu 49: Dân cư Nam Á tập trung chủ yếu ở các vùng nào?

a)

C. Vùng ven biển và các đồng bằng.

b)

   B. Vùng nội địa Ấn Độ.

c)

A. Vùng núi cao Hi-ma-lay-a.     

d)

  D. Tất cả đều sai.

50.

Câu 50: Các thành phố trên 8 triệu dân của khu vực Nam Á gồm có:

a)

D. Băng-cốc, Ma-ni-la, Gia-cac-ta, Cua-la Lăm-pơ.

b)

B. Mum-bai, Niu-Đê-li, Côn-ca-ta, Ca-ra-si.

c)

A. Thượng Hải, Hồng Kông, Trùng Khánh, Vũ Hán.

d)

C. Du-bai, Bat-đa, Tê-hê-ran, An-ca-ra.

51.

Câu 51: Dân cư Nam Á chủ yếu theo tôn giáo nào?

a)

   B. Thiên chúa giáo.

b)

C. Do Thái giáo.   

c)

A. Phật giáo.   

d)

D. Ấn Độ giáo và Hồi giáo.

52.

Câu 52: Chọn ý đúng nhất khi nói về tôn giáo của Nam Á.

a)

B. Một phần nhỏ dân cư Nam Á theo Thiên chúa giáo và Phật giáo.

b)

C. Cả A, B đều đúng.

c)

A. Dân cư Nam Á chủ yếu theo Ấn Độ giáo và Hồi giáo.

d)

D. Cả A, B đều sai.

53.

Câu 53: Quốc gia có nền kinh tế phát triển nhất khu vực Nam Á là:

a)

 B. Băng-la-dét.

b)

   D. Nê-pan.

c)

A. Pa-ki-xtan.     

d)

C. Ấn Độ.      

54.

Câu 54: Hiện nay, khu vực nào đông dân nhất châu Á?

a)

C. Nam Á       

b)

  D. Tây Nam Á.

c)

A. Đông Á       

d)

  B. Đông Nam Á.

55.

Câu 55: Lãnh thổ phần hải đảo của khu vực Đông Á gồm có:

a)

C. Quần đảo Nhật Bản, Trung Quốc và đảo Đài Loan.

b)

B. Trung Quốc và bán đảo Triều Tiên.

c)

A. Quần đảo Nhật Bản, đảo Đài Loan và đảo Hải Nam.

d)

D. Tất cả đều sai.

56.

Câu 56: Lãnh thổ phần đất liền của khu vực Đông Á gồm có:

a)

D. Tất cả đều sai.

b)

B. Trung Quốc và bán đảo Triều Tiên.

c)

A. Quần đảo Nhật Bản, đảo Đài Loan và đảo Hải Nam.

d)

C. Quần đảo Nhật Bản, Trung Quốc và đảo Đài Loan.

57.

Câu 57: Đặc điểm nào đúng về địa hình của phần đất liền Đông Á?

a)

A. Núi cao, sơn nguyên, bồn địa ở phía tây Trung Quốc.

b)

B. Đồi núi thấp và đồng bằng rộng ở phía đông Trung Quốc.

c)

D. Cả A, B đều đúng.

d)

C. Miền núi trẻ nằm trong “vòng đai lửa Thái Bình Dương”.

58.

Câu 58: Đặc điểm nào đúng về địa hình của phần hải đảo Đông Á?

a)

A. Núi cao, sơn nguyên, bồn địa ở phía tây Trung Quốc.

b)

B. Đồi núi thấp và đồng bằng rộng ở phía đông Trung Quốc.

c)

C. Miền núi trẻ nằm trong “vòng đai lửa Thái Bình Dương”.

d)

D. Tất cả đều sai.

59.

Câu 59: Các đồng bằng thuộc phần đất liền Đông Á gồm có:

a)

A. Đồng bằng Tùng Hoa.

b)

B. Đồng bằng Hoa Bắc.

c)

C. Đồng bằng Hoa Trung.

d)

D. Cả A, B, C đều đúng.

60.

Câu 60: Các bồn địa thuộc phần đất liền Đông Á gồm có:

a)

D. Cả A, B, C đều đúng.

b)

C. Bồn địa Tứ Xuyên.         

c)

 B. Bồn địa Ta - rim.

d)

A. Bồn địa Duy Ngô Nhĩ.     

61.

Câu 61: Các con sông thuộc khu vực Đông Á gồm có:

a)

A. Sông Hoàng Hà, Trường Giang, A - mua.

b)

B. Sông Ấn, Hằng, Bra-ma-put.

c)

C. Sông Mê - công, I-ra-wa-di, Chao Pray-a.

d)

D. Sông Ti-grơ, Ơ - phrat.

62.

Câu 62: Khí hậu khu vực Đông Á có đặc điểm:

a)

A. Một năm có hai mùa gió khác nhau.

b)

C. Mùa hè có gió đông nam, mát và mưa nhiều.

c)

D. Cả A, B, C đều đúng.

d)

B. Mùa đông có gió tây bắc, lạnh và khô.

63.

Câu 63: Ở nửa phía tây phần đất liền Đông Á có đặc điểm khí hậu và cảnh

quan là:

a)

A. Khí hậu quanh năm khô hạn.

b)

D. Cả A, B đều sai.

c)

B. Cảnh quan chủ yếu là thảo nguyên và hoang mạc.

d)

C. Cả A, B đều đúng.

64.

Câu 64: Đặc điểm kinh tế của các nước khu vực Đông Á là:

a)

B. Hiện nay, phát triển nhanh và tốc độ tăng trưởng cao.

b)

C. Cả A, B đều đúng.

c)

A. Sau chiến tranh Thế giới thứ hai, kinh tế kiệt quệ.

d)

D. Cả A, B đều sai.

65.

Câu 65: Đặc điểm nào đúng về kinh tế của các nước khu vực Đông Á hiện

nay?

a)

D. Cả A, B đều sai.

b)

B. Nhật Bản, Hàn Quốc và Trung Quốc đều là nước xuất siêu.

c)

A. Phát triển nhanh và tốc độ tăng trưởng cao.

d)

C. Cả A, B đều đúng.

66.

Câu 66: Hiện nay, dân cư khu vực Đông Á xếp thứ mấy châu Á?

a)

B. 2.

b)

C. 3.

c)

A. 1.

d)

D. 4.