Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Địa

Total questions: 37

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Gió tây ôn đới là loại gió

a)

thổi từ ôn đới đến miền nhiệt đới

b)

thổi từ miền ôn đới lên miền cực

c)

thổi từ áp cao cận nhiệt đới về phía áp thấp ôn đới

d)

thồi từ áp cao cực về phía áp thấp ôn đới

2.

đặc điểm của gió tây ôn đới

a)

thổi vào mùa hạ

b)

thổi quanh năm, thường mưa

c)

thổi vào mùa đông

d)

thổi quanh năm, mưa ít

3.

Độ phì của đất là

a)

Khả năng cung cấp nước, nhiệt, khí và các chất dinh dưỡng cho thực vật

b)

Độ tơi xốp của đất, trên đó thực vật có thể sinh trưởng và phát triển.

c)

Lượng chất hữu cơ trong đất để cung cấp chất dinh dưỡng cho thực vật.

d)

Lượng chất vi sinh trong đất.

4.

Ở nước ta , nhân tố tự nhiên có ảnh hưởng rõ rệt nhất tới chế độ nước của sông là

a)

Chế độ mưa.

b)

Địa hình.

c)

Thực vật.

d)

. Hồ , đầm.

5.

Việc phá hoại rừng phòng hộ ở thượng nguồn sông sẽ dẫn tới hậu quả

a)

A. Mực nước sông quanh năm thấp , sông chảy chậm chạp.

b)

B. Mực nước sông quanh năm cao , sông chảy siết.

c)

C. Mùa lũ nước sông dâng cao đột ngột , mùa cạn mực nước cạn kiệt.

d)

D. Sông hầu như không còn nước , chảy quanh co uốn khúc.

6.

Gió Mậu Dịch có hướng

a)

A. Tây bắc ở bán cầu Bắc, tây nam ở bán cầu Nam.

b)

B. Đông bắc ở bán cầu Bắc, đông nam ở bán cầu Nam.

c)

C. Tây nam ở bán cầu Bắc, động Bắc ở bán cầu Nam.

d)

D. Đông nam ở bán cầu Bắc, đông bắc ở bán cầu Nam.

7.

Các loại gió nào dưới đây mang mưa nhiều cho vùng chúng thổi đến

a)

A. Gió Tây ôn đới và gió fơn.

b)

B. Gió fơn và gió Mậu Dịch.

c)

C. Gió Mậu Dịch và gió Tây ôn đới.

d)

D. Gió Tây ôn đới và gió mùa.

8.

Trong các kiểu ( hoặc đới ) khí hậu dưới đây, kiểu ( hoặc đới ) nào có điều kiện khí hậu thuận lợi nhất cho cây cối sinh trưởng và phát triển?

a)

A. Khí hậu xích đạo

b)

B. Khí hậu cận cực lục địa

c)

C. Khí hậu cận nhiệt lục địa

d)

D. Khí hậu ôn đới lục địa.

9.

Ở nước ta, các loài cây sú, vẹt, đước, bần chỉ phát triển và phân bố trên loại đất nào?

a)

A. Đất phù sa ngọt.

b)

B. Đất feralit đồi núi

c)

C. Đất chua phèn

d)

D. Đất ngập mặn.

10.

Đặc điểm của gió tây ôn đới là

a)

A. Thổi vào mùa hạ, gió nóng và gió ẩm.

b)

B. Thổi vào mùa đông, gió lạnh và ẩm.

c)

C. Thổi quanh năm, độ ẩm rất cao, thường mang theo mưa.

d)

D. Thổi quanh năm, gió lạnh và độ ẩm thấp.

11.

Sông Nin nằm ở

a)

A. Châu Âu.

b)

B. Châu Á.

c)

C. Châu Phi.

d)

D. Bắc Mĩ.

12.

Trong những nhân tố tự nhiên, nhân tố quyết định sự phát triển và phân bố của sinh vật là

a)

A. Khí hậu

b)

. Đất

c)

C. Địa hình

d)

D. Bản thân sinh vật.

13.

So với miền núi thì miền đồng bằng thường có

a)

A. Tầng đất mỏng hơn và cũng ít chất dinh dưỡng hơn.

b)

B. Tầng đất mỏng hơn nhưng giàu chất dinh dưỡng hơn.

c)

C. Tầng đất dày hơn nhưng nghèo chất dinh dưỡng hơn.

d)

D. Tầng đất dày hơn và cũng nhiều chất dinh dưỡng hơn.

14.

Mực nước lũ của các sông ngòi ở miền Trung nước ta thường lên rất nhanh do nguyên nhân nào?

a)

A. Sông lớn , lòng sông rộng. Sông có nhiều phụ lưu cung cấp nước cho dòng sông chính.

b)

B. Sông nhỏ , dốc , nhiều thác ghềnh.

c)

C. Sông ngắn , dốc ,lượng mưa lớn , tập trung trong thời gian ngắn.

d)

D. Sông lớn , lượng mưa lớn kéo dài trong nhiều ngày.

15.

Miền có frông đi qua thường mưa nhiều do

a)

A. có sự tranh chấp giữa khối không khí nóng và khối không khí lạnh, dẫn đến nhiễu loạn không khí gây ra mưa.

b)

B. frông tiếp xúc với bề mặt trái đất, dẫn đến nhiễu loạn không khí gây ra mưa.

c)

C. dọc các frông là nơi chứa nhiều hơi nước nên gây mưa.

d)

D. dọc các frông có gió to, đẩy không khí lên cao, gây mưa

16.

Các vùng trên bề mặt trái đất sắp xếp theo lượng mưa giảm dần là

a)

A. vùng xích đạo, vùng chí tuyến, vùng ôn đới, vùng cực.

b)

B. vùng xích đạo, vùng ôn đới, vùng chí tuyến, vùng cực.

c)

C. vùng ôn đới, vùng xích đạo, vùng cực, vùng chí tuyến.

d)

D. vùng xích đạo, vùng ôn đới, vùng cực, vùng chí tuyến.

17.

Sông A – ma – dôn ( sông có diện tích lưu vực lớn nhất thế giới ) nằm ở

a)

A. Châu Âu.

b)

B. Châu Á.

c)

C. Châu Phi.

d)

D. Nam Mĩ.

18.

Nguyên nhân chủ yếu hình thành gió mùa là

a)

A. sự chênh lệch khí áp giữa xích đạo và vùng cận chí tuyến.

b)

B. sự chênh lệch khí áp giữa vùng các chí tuyến và vùng ôn đới.

c)

C. sự chênh lệch khí áp giữa bán cầu bắc và bán cầu Nam theo mùa.

d)

D. sự chênh lệch khí áp giữa lục địa và đại dương Theo Mùa.

19.

Ở vùng núi cao, nhiệt độ thấp nên

a)

A. Quá trình phá hủy đá xảy ra chậm, làm cho quá trình hình thành đất yếu.

b)

B. Quá trình phá hủy đá xảy ra nhanh, lớp đất phủ dày.

c)

C. Quá trình phá hủy đá không diễn ra được, không có lớp đất phủ lên bề mặt.

d)

D. Đá bị phá hủy rất nhanh, lớp đất phủ trên bề mặt rất dày.

20.

Gió fơn khô nóng thổi vào mùa hạ ở vùng Bắc Trung bộ nước ta có hướng

a)

A. Tây nam.

b)

B. Đông nam.

c)

C. Tây bắc.

d)

D. Đông bắc.

21.

Khí hậu ảnh hưởng trực tiếp tới sự phát triển cà phân bố của sinh vật, chủ yếu thông qua các yếu tố

a)

A. Gió, nhiệt độ, nước, ánh sang

b)

B. Nhiệt độ, nước, độ ẩm không khí, ánh sáng.

c)

C. Khí áp, nước, độ ẩm không khí, ánh sáng.

d)

D. Khí áp, gió, nhiệt độ, nước, ánh sáng.

22.

Ở kiểu khí hậu cận nhiệt lục địa, cây cối hầu như không phát triển, hình thành các hoang mạc, nguyên nhân chủ yếu là do

a)

A. Gió thổi quá mạnh

b)

B. Nhiệt độ quá cao

c)

C. Độ ẩm quá thấp

d)

D. Thiếu ánh sáng

23.

Qúa trình nào sau đây tạo nên đặc điểm đất ở miền đồng bằng

a)

A. Thối mòn.

b)

B. Vận chuyển.

c)

C. Bồi tụ.

d)

D. Bóc mòn.

24.

Ảnh hưởng rõ rệt nhất của con người đối với sự phân bố sinh vật thể hiện ở việc

a)

A. Mở rộng thu hẹp diện tích rừng trên bề mặt trái đất.

b)

B. Di chuyển giống cây trồng, vật nuôi từ nơi này tới nơi khác.

c)

C. Làm tuyệt chủng một số loài động vật, thực vật.

d)

D. Tạo ra một số loài động, thực vật mới trong quá trình lai tạo.

25.

Ven bờ đại dương, gần nơi có dòng biển nóng chảy qua thì mưa nhiều do

a)

A. Phía trên dòng biển nóng có khí áp thấp, không khí bốc lên cao gây mưa.

b)

B. Dòng biển nóng mang hơi nước từ nơi nóng đến nơi lạnh, nhưng tụ gây mưa.

c)

C. Không khí trên dòng biển nóng chứa nhiều hơi nước, gió mang hơi nước vào lục địa gây mưa.

d)

D. Gió mang hơi nước từ lục địa thổi ra, gặp dòng biển nóng ngưng tụ gây mưa.

26.

Thổ nhưỡng là

a)

A. Lớp vật chất vụn bở trên bề mặt lục địa, được hình thanh từ quá trinh phong hóa đá.

b)

B. Lớp vật chất tơi xốp ở bề mặt lục địa, được đặc trưng bởi độ phì.

c)

C. Lớp vật chất vụn bở, trên đó con người tiến hành các hoạt động trồng trọt.

d)

D. Lớp vật chất tự nhiên, được con người cải tạo và đưa vào sản xuất nông nghiệp.

27.

Khu vực chịu ảnh hưởng của gió Mậu Dịch thường ít mưa vì

a)

A. tính chất của gió Mậu Dịch khô.

b)

B. gió Mậu Dịch không thổi qua đại dương.

.

c)

C. gió Mậu Dịch không mang theo hơi nước.

d)

D. gió Mậu Dịch thổi yếu, không đủ mạnh gây mưa

28.

Độ phì của đất là

a)

A.lượng chất vi sinh trong đất.

b)

B. độ tơi xốp của đất, trên đó thực vật có thể sinh trưởng và phát triển.

c)

C. lượng chất hữu cơ trong đất để cung cấp chất dinh dưỡng cho thực vật.

d)

D. khả năng cung cấp nước, nhiệt, khí và các chất dinh dưỡng cho thực vật

29.

Sông A – ma – dôn ( sông có diện tích lưu vực lớn nhất thế giới ) nằm ở đâu?

a)

A. Châu Âu.

b)

B. Châu Á.

c)

C. Châu Phi.

d)

D. Nam Mĩ.

30.

Nguồn gốc thành tạo trực tiếp của mọi loại đất là:

a)

A. đá gốc

b)

B. đá mẹ

c)

C. đá trầm tích

d)

D. đá mắc ma.

31.

Quá trình nào sau đây tạo nên đặc điểm đất ở miền đồng bằng?

a)

A. Thối mòn.

b)

B. Vận chuyển.

c)

C. Bồi tụ.

d)

D. Bóc mòn.

32.

Ý nào sau đây chưa chính xác khi nói về các nhân tố ảnh hưởng đến lượng mưa?

a)

A. Sườn đón gió mưa nhiều, sườn khuất gió ít mưa.

b)

B. Dòng biển lạnh mưa nhiều, dòng biển nóng ít mưa.

c)

C. Áp thấp mưa nhiều, áp cao mưa ít hoặc không mưa.

d)

D. Nơi nào chịu ảnh hưởng của Frông, dải hội tụ nhiệt đới mưa nhiều

33.

Loại gió thổi từ các khu áp cao cận nhiệt đới về Xích đạo là

a)

A. gió mùa.

b)

B. gió Mậu Dịch.

c)

C. gió Tây ôn đới.

d)

D. gió fơn.

34.

Thời tiết bị nhiễu động do sự tranh chấp nhau của các khối khí khác nhau về tính chất vật lí và thường gây mưa nhiều là

a)

A. Dải hội tụ nhiệt đới.

b)

B. Gió mùa.

c)

C. Frông.

d)

D. dòng biển.

35.

Ven bờ đại dương, gần nơi có dòng biển nóng chảy qua thì mưa nhiều do

a)

A. phía trên dòng biển nóng có khí áp thấp, không khí bốc lên cao gây mưa.

b)

B. gió mang hơi nước từ lục địa thổi ra, gặp dòng biển nóng ngưng tụ gây mưa.

c)

C. dòng biển nóng mang hơi nước từ nơi nóng đến nơi lạnh, nhưng tụ gây mưa.

d)

D. không khí trên dòng biển nóng chứa nhiều hơi nước, gió mang hơi nước vào lục địa gây mưa.

36.

Gió Mậu Dịch còn được gọi với tên nào sau đây?

a)

A. Tín phong.

b)

B. Mùa.

c)

C. Fơn

d)

D. Lào.

37.

Đặc điểm nào không đúng khi nói về lượng mưa phân bố không đều theo vĩ độ địa lí?

a)

A. Mưa ít khi về hai cực.

b)

B. Mưa nhiều ở hai vùng chí tuyến.

c)

C. Mưa nhiều nhất ở vùng xích đạo.

d)

D. Mưa tương đối nhiều ở hai vùng ôn đới.