WorksheetsBài tập trắc nghiệm
Total questions: 34
Worksheet time: 17mins
Câu 1. Nhận định nào sau đây không đúng về vị trí địa lí, giới hạn lãnh thổ của vùng Đông Nam Bộ?
A. Tất cả các tỉnh của vùng đều nằm trong vùng kinh tế trọng điểm phía Nam.
B. Vùng có đường biên giới tiếp giáp với Cam-pu-chia.
C. Vùng có khả năng mở rộng giao lưu với các nước trên thế giới nhờ hệ thống cảng biển.
D. Vùng có diện tích lãnh thổ rộng lớn nhất cả nước.
Câu 2. Khó khăn lớn nhất về tự nhiên của Đông Nam Bộ là:
A. Tài nguyên khoáng sản ít.
B. Đất đai kém màu mỡ.
C. Tài nguyên rừng nghèo.
D. Mùa khô kéo dài.
Câu 3. Vùng trồng cây ăn quả lớn nhất cả nước là vùng nào sau đây?
A. Trung du miền núi Bắc Bộ.
B. Duyên hải Nam Trung Bộ.
C. Tây Nguyên.
D. Đồng bằng sông Cửu Long.
Câu 4. Đông Nam Bộ là vùng chuyên canh cây công nghiệp lớn thứ mấy của cả nước?
A. Thứ nhất.
B. Thứ hai.
C. Thứ ba.
D. Thứ tư.
Câu 5. Tỉnh nào sau đây của vùng Đông Nam Bộ có sản lượng thủy sản cao nhất?
A. Bình Phước.
B. Bà Rịa – Vũng Tàu.
C. Tây Ninh.
D. Đồng Nai.
Câu 6. Nhận định nào sau đây đúng với đặc điểm vị trí địa lí, giới hạn lãnh thổ vùng Đồng bằng sông Cửu Long?
A. Vùng có diện tích lãnh thổ lớn nhất nước.
B. Nằm ở phía Nam của lãnh thổ nước ta.
C. Tiếp giáp với Trung Quốc ở phía bắc.
D. Vùng duy nhất không giáp biển.
Câu 7. Ý nghĩa lớn nhất của rừng ngập mặn ở Đồng bằng sông Cửu Long là:
A. Cung cấp gỗ và chất đốt.
B. Bảo tồn nguồn gen sinh vật.
C. Chắn sóng, chắn gió, giữ đất.
D. Du lịch sinh thái.
Câu 8. Ý nào sau đây không đúng với tự nhiên vùng Đồng bằng sông Cửu Long?
A. Diện tích tương đối rộng.
B. Địa hình thấp và bằng phẳng.
C. Khí hậu cận xích đạo.
D. Khoáng sản phong phú.
Câu 9. Vựa lúa lớn nhất nước ta là vùng nào sau đây?
A. Đồng bằng sông Hồng.
B. Trung du miền núi Bắc Bộ.
C. Bắc Trung Bộ.
D. Đồng bằng sông Cửu Long.
Câu 10. Trong sản xuất nông nghiệp, Đồng bằng sông Cửu Long không phải là:
A. Vùng trọng điểm lúa lớn nhất cả nước.
B. Vùng trồng cây ăn quả lớn cả nước.
C. Vùng xuất khẩu gạo chủ lực của cả nước.
D. Vùng trồng cây công nghiệp lớn nhất cả nước.
Câu 11. Ngành công nghiệp nào phát triển mạnh nhất ở đồng bằng sông Cửu Long?
A. Vật liệu xây dựng.
B. Cơ khí nông nghiệp.
C. Sản xuất hàng tiêu dùng.
D. Chế biến lương thực, thực phẩm.
Câu 12. Mùa khô kéo dài ở Đồng bằng sông Cửu Long gây ra hậu quả chủ yếu nào sau đây?
A. Hiện tượng cháy rừng diễn ra trên diện rộng.
B. Thiếu nước ngọt cho sản xuất, sinh hoạt.
C. Làm tăng độ chua và chua mặn trong đất.
D. Sâu bệnh phát triển phá hoại mùa màng.
Câu 13. Hạn chế lớn nhất về tự nhiên để phát triển nông nghiệp ở đồng bằng sông Cửu Long là gì?
A. Ngập lụt và triều cường.
B. Tài nguyên rừng đang suy giảm.
C. Diện tích đất phèn, đất mặn lớn.
D. Tài nguyên khoáng sản hạn chế.
Câu 14. Thành phố nào sau đây ở Đồng bằng sông Cửu Long trực thuộc Trung ương?
A. Cần Thơ.
B. Long Xuyên.
C. Cà Mau.
D. Mỹ Tho.
Câu 15. Nhóm đất có giá trị lớn nhất, thích hợp cho phát triển sản xuất lương thực ở đồng bằng sông Cửu Long là:
A. Đất mặn.
B. Đất phèn.
C. Đất phù sa ngọt.
D. Đất feralit.
Câu 16. Đồng bằng sông Cửu Long được tạo nên bởi phù sa của hệ thống sông nào sau đây?
A. Đồng Nai.
B. Mê Công.
C. Thái Bình.
D. Sông Hồng.
Câu 17. Vào mùa khô, khó khăn lớn nhất đối với nông nghiệp Đồng bằng sông Cửu Long là gì?
A. Thoái hóa đất.
B. Triều cường.
C. Cháy rừng.
D. Thiếu nước ngọt
Câu 18. Để khai thác các lợi thế kinh tế do lũ mang lại ở Đồng bằng sông Cửu Long, phương hướng chủ yếu hiện nay là:
A. Xây dựng hệ thống đê điều.
B. Chủ động sống chung với lũ.
C. Tăng cường công tác dự báo lũ.
D. Đầu tư cho các dự án thoát lũ.
Câu 19. Quần đảo Trường Sa thuộc tỉnh thành nào sau đây?
A. Phú Yên.
B. Bình Định.
C. Khánh Hòa.
D. Ninh Thuận.
Câu 20. Đảo nào có diện tích lớn nhất ở nước ta?
A. Bạch Long.
B. Côn Đảo.
C. Phú Quốc.
D. Thổ Chu.
Câu 21. Có một hình thức chợ đặc trưng của vùng đồng bằng Sông Cửu Long đó là:
A. Chợ đêm.
B. Chợ gỗ.
C. Chợ nổi.
D. Chợ phiên.
Câu 22. Thuận lợi lớn nhất về vị trí của Đồng bằng Sông Cửu Long là gì?
A. Toàn bộ diện tích là đồng bằng.
B. Ba mặt giáp biển.
C. Nằm ở cực Nam tổ quốc.
D. Rộng lớn nhất cả nước.
Câu 23. Loại hình giao thông vận tải nào giữ vai trò quan trọng trong đời sống và sản xuất ở Đồng bằng sông Cửu Long ?
A. Đường sông.
B. Đường sắt.
C. Đường bộ.
D. Đường biển.
Câu 24. Tỉnh/thành phố của vùng Đồng bằng sông Cửu Long nằm trong vùng kinh tế trọng điểm phía Nam là:
A. Vĩnh Long.
B. Long An.
C. Cà Mau.
D. Cần Thơ.
Câu 25. Tỉnh nào sau đây có sản lượng thủy sản cao nhất cả nước?
A. Kiên Giang.
B. Đà Nẵng.
C. Hải Phòng.
D. Cà Mau.
Câu 26. Đặc điểm nào sau đây không đúng với vùng biển nước ta hiện nay?
A. Đường bờ biển dài 3260km.
B. Có 29/63 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương giáp biển.
C. Vùng biển rộng lớn (gấp hơn 3 lần diện tích đất liền).
D. Bao gồm: nội thủy, lãnh hải, tiếp giáp lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế và thềm lục địa.
Câu 27. Nghề nuôi vịt đàn phát triển mạnh nhất ở tỉnh nào của nước ta?
A. Bạc Liêu.
B. Quảng Ninh.
C. Hải Phòng.
D. Nam Định.
Câu 28. Vùng biển nước ta có bao nhiêu bộ phận?
A. 3.
B. 4.
C. 5.
D. 6.
Câu 29. Nước ta có bao nhiêu tỉnh thành giáp biển ?
A. 27.
B. 28 .
C. 29.
D. 30.
Câu 30. Phần biển Đông Việt Nam có diện tích khoảng bao nhiêu?
A. 300 nghìn km2.
B. 500 nghìn km2.
C. 1 triệu km2.
D. 2 triệu km2.
Câu 31. Quần đảo Hoàng Sa thuộc tỉnh thành nào sau đây?
A. Thừa Thiên Huế.
B. Đà Nẵng.
C. Quảng Nam.
D. Quảng Ngãi.
Câu 32. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, hãy cho biết tên cửa khẩu nào sau đây không thuộc vùng Đông Nam Bộ?
A. Hoa Lư.
B. Mộc Bài.
C. Đồng Tháp.
D. Xa Mát.
Câu 34. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, hãy cho biết các vườn quốc gia thuộc vùng Đồng bằng sông Cửu Long?
A. Tràm Chim, Mũi Cà Mau, Phú Quốc, U Minh Thượng.
B. Mũi Cà Mau, Côn Đảo, Bạch Mã, Kiên Giang.
C. U Minh Thượng, Cát Bà, Núi Chúa, An Giang.
D. Phú Quốc, Bù Gia Mập, Cát Tiên, An Giang.
Câu 35. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, hãy cho biết trung tâm công nghiệp Cần Thơ không có ngành nào sau đây?
A. Vật liệu xây dựng.
B. Cơ khí.
C. Đóng tàu.
D. Hóa chất.
