wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề hàng hải số 7

Total questions: 80

Worksheet time: 1hrs 19mins

Name
Class
Date
1.
Theo Luật kinh doanh bảo hiểm, bảo hiểm bắt buộc gồm:
a)
A. Bảo hiểm trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới, bảo hiểm trách nhiệm dân sự của người vận chuyển hàng không đối với hành khách
b)
B. Bảo hiểm trách nhiệm nghề nghiệp đối với hoạt động tư vấn pháp luật, Bảo hiểm trách nhiệm nghề nghiệp của doanh nghiệp môi giới bảo hiểm
c)
C. Bảo hiểm cháy, nổ
d)
D. Cả A, B, C
2.
Chọn phương án đúng nhất về hành vi bị cấm trong khai thác bảo hiểm:
a)
A. Các tổ chức, cá nhân can thiệp trái pháp luật đến quyền lựa chọn doanh nghiệp bảo hiểm của khách hàng.
b)
B. Dùng ảnh hưởng của bất kỳ tổ chức, cá nhân nào để yêu cầu, ngăn cản hoặc ép buộc đơn vị cấp dưới hoặc những người có liên quan phải tham gia bảo hiểm tại DNBH theo chỉ định dưới mọi hình thức.
c)
C. DNBH tranh thủ uy tín, ảnh hưởng và chỉ đạo dưới mọi hình thức của bất kỳ tổ chức, cá nhân nào để cung cấp dịch vụ BH, làm ảnh hưởng đến quyền lợi và lợi ích chính đáng của khách hàng.
d)
D. A, B, C đúng
3.
Pháp luật hiện hành quy định các nguyên tắc chung trong kinh doanh và khai thác bảo hiểm gồm:
a)
A. Đảm bảo yêu cầu trung thực, công khai, minh bạch trong việc giới thiệu sản phẩm; tài liệu giới thiệu sản phẩm phải rõ ràng, dễ hiểu không chứa đựng thông tin dẫn đến hiểu lầm, không trái với Quy tắc, điều khoản bảo hiểm của sản phẩm.
b)
B. Nhân viên bán hàng trực tiếp của doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài tối thiểu phải có chứng chỉ đại lý bảo hiểm hoặc chứng chỉ đào tạo về các nghiệp vụ đang triển khai.
c)
C. Tìm hiểu rõ thông tin về khách hàng, cân nhắc năng lực chuyên môn và khả năng tài chính của doanh nghiệp nhằm đảm bảo không phân biệt đối xử.
d)
D. A, B, C đúng.
4.
Doanh nghiệp bảo hiểm có nghĩa vụ nào trong các nghĩa vụ sau đây
a)
A. Giải thích cho bên mua bảo hiểm về các điều kiện, điều khoản bảo hiểm; quyền, nghĩa vụ của bên mua bảo hiểm. Cấp cho bên mua bảo hiểm giấy chứng nhận bảo hiểm, đơn bảo hiểm ngay sau khi giao kết hợp đồng bảo hiểm
b)
B. Trả tiền bảo hiểm kịp thời cho người thụ hưởng hoặc bồi thường cho người được bảo hiểm khi xảy ra sự kiện bảo hiểm hoặc giải thích bằng văn bản lý do từ chối trả tiền bảo hiểm hoặc từ chối bồi thường
c)
C. Câu A và B đúng
d)
D. Câu A và B sai
5.
Theo qui định của Pháp luật đối với hợp đồng bảo hiểm con người, số tiền bảo hiểm hoặc phương thức xác định số tiền bảo hiểm được
a)
A. Bên mua bảo hiểm và doanh nghiệp bảo hiểm thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm
b)
B. Bên mua bảo hiểm và đại lý bảo hiểm thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm
c)
C. Đại lý bảo hiểm và doanh nghiệp bảo hiểm thỏa thuận trong hợp đồng đại lý bảo hiểm
d)
D. A,C đúng
6.
Trong trường hợp chấm dứt hợp đồng bảo hiểm khi bên mua bảo hiểm không đóng đủ phí bảo hiểm hoặc không đóng phí bảo hiểm theo thời hạn thoả thuận trong hợp đồng bảo hiểm, bên mua bảo hiểm vẫn phải đóng đủ phí bảo hiểm đến thời điểm chấm dứt hợp đồng bảo hiểm. Quy định này không áp dụng đối với hợp đồng bảo hiểm nào sau đây:
a)
A. Hợp đồng bảo hiểm tài sản<br />
b)
B. Hợp đồng bảo hiểm trách nhiệm
c)
C. Hợp đồng bảo hiểm tín dụng và rủi ro tài chính
d)
D. Hợp đồng bảo hiểm con người<br />
7.
Doanh nghiệp bảo hiểm có quyền từ chối trả tiền bảo hiểm cho người thụ hưởng hoặc từ chối bồi thường cho người được bảo hiểm trong trường hợp
a)
A. Tổn thất xảy ra không thuộc phạm vi trách nhiệm bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm.
b)
B. Sự kiện bảo hiểm xảy ra trong thời gian gia hạn nộp phí bảo hiểm.
c)
C. Sự kiện bảo hiểm xảy ra trong thời gian bảo hiểm tạm thời.
d)
D. B, C đúng.
8.
Khoảng thời gian khách hàng được doanh nghiệp bảo hiểm cho phép khách hàng chậm đóng phí bảo hiểm tính từ ngày đến hạn nộp phí bảo hiểm được gọi là?
a)
A. Thời gian chờ để bắt đầu được hưởng quyền lợi bảo hiểm
b)
B. Thời gian tự do xem xét hợp đồng
c)
C. Thời gian gia hạn đóng phí
d)
D. Thời gian miễn truy xét
9.
Chọn 1 phương án đúng về trường hợp hợp đồng bảo hiểm vô hiệu:
a)
A. Bên mua bảo hiểm hoặc doanh nghiệp bảo hiểm có hành vi lừa dối khi giao kết hợp đồng bảo hiểm
b)
B. Tại thời điểm giao kết hợp đồng bảo hiểm, sự kiện bảo hiểm đã xảy ra nhưng bên mua không biết
c)
C. Tại thời điểm giao kết hợp đồng bảo hiểm, bên mua bảo hiểm đã mua bảo hiểm của doanh nghiệp bảo hiểm khác cho cùng đối tượng bảo hiểm đó
d)
D. Không trường hợp nào đúng
10.
Trong trường hợp doanh nghiệp bảo hiểm cố ý cung cấp thông tin sai sự thật nhằm giao kết hợp đồng bảo hiểm thì:
a)
A. Bên mua bảo hiểm có quyền đơn phương đình chỉ thực hiện hợp đồng bảo hiểm; doanh nghiệp bảo hiểm không phải bồi thường thiệt hại phát sinh cho bên mua bảo hiểm do cung cấp thông tin sai sự thật
b)
B. Bên mua bảo hiểm có quyền đơn phương đình chỉ thực hiện hợp đồng bảo hiểm; doanh nghiệp bảo hiểm phải bồi thường thiệt hại phát sinh cho bên mua bảo hiểm do cung cấp thông tin sai sự thật
c)
C. Doanh nghiệp bảo hiểm có quyền đơn phương đình chỉ hợp đồng bảo hiểm và phải bồi thường thiệt hại phát sinh cho bên mua bảo hiểm do cung cấp thông tin sai sự thật
d)
D. Doanh nghiệp bảo hiểm có quyền đơn phương đình chỉ hợp đồng bảo hiểm và không phải bồi thường thiệt hại phát sinh cho bên mua bảo hiểm do cung cấp thông tin sai sự thật
11.
Thời hạn yêu cầu trả tiền bảo hiểm theo quy định của luật pháp hiện nay là bao nhiêu kể từ ngày xảy ra sự kiện bảo hiểm?
a)
6 tháng
b)
1 năm
c)
3 tháng
d)
1 tuần
12.
Theo Luật kinh doanh bảo hiểm, đáp án nào sau đây đúng
a)
A. Điều khoản loại trừ trách nhiệm bảo hiểm là điều khoản không có trong hợp đồng bảo hiểm.
b)
B. Điều khoản loại trừ trách nhiệm bảo hiểm qui định trường hợp doanh nghiệp bảo hiểm không phảitrả tiền cho người thứ 3 khi người được bảo hiểm gây thiệt hại cho người thứ 3.
c)
C. Điều khoản loại trừ trách nhiệm bảo hiểm được qui định theo thông lệ quốc tế, không cần có trong hợp đồng bảo hiểm.
d)
D. Điều khoản loại trừ trách nhiệm bảo hiểm qui định trường hợp doanh nghiệp bảo hiểm không phải bồi thường hoặc không phải trả tiền bảo hiểm khi xảy ra sự kiện bảo hiểm.
13.
Khi sự kiện bảo hiểm xảy ra trong thời gian gia hạn nộp phí bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm có quyền:
a)
A. Bồi thường bảo hiểm và áp dụng chế tài 10% số tiền bồi thường<br />
b)
B. Bồi thường bảo hiểm và áp dụng chế tài 20% số tiền bồi thường
c)
C. Bồi thường toàn bộ số tiền bảo hiểm
d)
D. Từ chối bồi thường bảo hiểm<br />
14.
Trong trường hợp Doanh nghiệp bảo hiểm cố ý cung cấp thông tin sai sự thật nhằm giao kết hợp đồng bảo hiểm thì
a)
A. Bên mua bảo hiểm có quyền đơn phương đình chỉ thực hiện Hợp đồng bảo hiểm; Doanh nghiệp bảo hiểm không phải bồi thường thiệt hại phát sinh cho bên mua bảo hiểm do cung cấp thông tin sai sự thật
b)
B. Bên mua bảo hiểm có quyền đơn phương đình chỉ thực hiện hợp đồng bảo hiểm; Doanh nghiệp bảo hiểm phải bồi thường thiệt hại phát sinh cho bên mua bảo hiểm do cung cấp thông tin sai sự thật
c)
C. Doanh nghiệp bảo hiểm có quyền đơn phương đình chỉ thực hiện hợp đồng bảo hiểm; Doanh nghiệp bảo hiểm phải bồi thường thiệt hại phát sinh cho bên mua bảo hiểm do cung cấp thông tin sai sự thật
d)
D. B,C đúng
15.
Khi hợp đồng bảo hiểm được chuyển giao cho doanh nghiệp bảo hiểm khác thì các quyền vào nghĩa vụ theo hợp đồng bảo hiểm được chuyển giao sẽ
a)
A. Thay đổi phí bảo hiểm cho phù hợp với nghiệp vụ bảo hiểm của doanh nghiệp mới
b)
B. Thay đổi điều khoản loại trừ cho phù hợp với điều nghiệp vụ bảo hiểm của doanh nghiệp mới
c)
C. Không thay đổi cho đến khi hết hạn hợp đồng
d)
D. A,B đúng
16.
Tổ chức nào dưới đây được phép triển khai nghiệp vụ bảo hiểm bảo lãnh:
a)
A. Doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ
b)
B. Doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ
c)
C. Chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài
d)
D. A, C đúng
17.
Trách nhiệm của chủ thể cung cấp dịch vụ phụ trợ bảo hiểm?
a)
A. Cá nhân cung cấp dịch vụ tư vấn bảo hiểm phải mua bảo hiểm trách nhiệm nghề nghiệp cho việc cung cấp dịch vụ tư vấn bảo hiểm.
b)
B. Tổ chức cung cấp dịch vụ phụ trợ bảo hiểm phải mua bảo hiểm trách nhiệm nghề nghiệp
c)
C. Tổ chức cung cấp dịch vụ phụ trợ bảo hiểm phải mua bảo hiểm trách nhiệm nghề nghiệp phù hợp với từng loại hình dịch vụ phụ trợ bảo hiểm
d)
D. A và B đúng
e)
E. A và C đúng
18.
Nghĩa vụ của doanh nghiệp môi giới bảo hiểm?
a)
A. Thực hiện việc môi giới trung thực
b)
B. Không tiết lộ, cung cấp thông tin làm thiệt hại đến quyền, lợi ích hợp pháp của bên mua bảo hiểm
c)
C. Bồi thường cho bên mua bảo hiểm do hoạt động môi giới bảo hiểm gây ra
d)
D. A, B đúng
e)
E. A, B, C đúng
19.
Điều kiện cần của 1 tổ chức cung cấp dịch vụ phụ trợ bảo hiểm là gì?
a)
Tổ chức đó đã thành lập được 2 năm
b)
Tổ chức đó đã thành lập được 3 năm
c)
Tổ chức đó đã thành lập được 5 năm
d)
Tổ chức đó có tư cách pháp nhân, được thành lập và hoạt động hợp pháp
20.
Giám định tổn thất bảo hiểm là gì?
a)
A. Hoạt động xác định phạm vi bảo hiểm làm cơ sở giải quyết bồi thường bảo hiểm.
b)
B. Là hoạt động xác định hiện trạng, nguyên nhân, mức độ tổn thất
c)
C. Giám định tổn thất bảo hiểm là hoạt động tính toán phân bổ trách nhiệm bồi thường tổn thất làm cơ sở giải quyết bồi thường bảo hiểm.
d)
D. B và C
e)
E. Cả A, B, C
21.
Trong trường hợp chấm dứt hợp đồng bảo hiểm khi bên mua bảo hiểm không còn quyền lợi có thể được bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm có trách nhiệm:
a)
A. Hoàn lại 50% phí bảo hiểm bên mua bảo hiểm đã đóng cho toàn bộ hợp đồng bảo hiểm<br />
b)
B. Hoàn lại 100% phí bảo hiểm cho bên mua bảo hiểm tương ứng với thời gian còn lại của hợp đồng bảo hiểm mà bên mua bảo hiểm đã đóng phí bảo hiểm.
c)
C. Không có trách nhiệm hoàn phí bảo hiểm
d)
D. Hoàn lại phí bảo hiểm cho bên mua bảo hiểm tương ứng với thời gian còn lại của hợp đồng bảo hiểm mà bên mua bảo hiểm đã đóng phí bảo hiểm, sau khi đã trừ các chi phí hợp lý có liên quan đến hợp đồng bảo hiểm. <br />
22.
Doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ 100% vốn đầu tư nước ngoài được phép chuyển ra nước ngoài số lợi nhuận nào sau đây?
a)
Toàn bộ lợi nhuận sau thuế
b)
Một tỷ lệ lợi nhuận nhất định theo quy định của Luật Kinh doanh bảo hiểm Việt Nam
c)
Số lợi nhuận còn lại thuộc sở hữu của họ sau khi đã trích lập các quỹ và thực hiện đầy đủ các nghĩa vụ tài chính theo quy định của pháp luật Việt Nam
d)
Số lợi nhuận còn lại sau khi đã hoàn thành nghĩa vụ thuế theo quy định của pháp luật Việt Nam
23.
Doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ có vốn đầu tư nước ngoài được đầu tư vốn theo quy định tại điều bao nhiêu của Luật Kinh doanh bảo hiểm Việt Nam?
a)
Điều 95
b)
Điều 96
c)
Điều 97
d)
Điều 98
24.
Theo pháp luật Việt Nam, đối tượng nào được phép cung cấp dịch vụ phụ trợ bảo hiểm qua biên giới tại Việt Nam?
a)
A. Cá nhân nước ngoài
b)
B. Tổ chức thành lập và hoạt động tại Việt Nam
c)
C. Tổ chức nước ngoài
d)
D. Cả A và C
25.
Theo qui định của Pháp luật, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, người nước ngoài làm việc tại Việt Nam có nhu cầu bảo hiểm thì
a)
A. Chỉ được tham gia bảo hiểm tại doanh nghiệp bảo hiểm hoạt động tại Việt Nam.
b)
B. Chỉ được tham gia bảo hiểm tại doanh nghiệp bảo hiểm nước ngoài hoạt động tại Việt Nam.
c)
C. Được lựa chọn tham gia bảo hiểm tại doanh nghiệp bảo hiểm hoạt động tại Việt Nam hoặc sử dụng dịch vụ bảo hiểm qua biên giới theo quy định của pháp luật.
d)
D. Không trường hợp nào đúng
26.
Cơ quan thống nhất quản lý nhà nước về kinh doanh bảo hiểm là:
a)
A. Chính phủ.
b)
B. Bộ Tài chính.
c)
C. Bộ Công thương.
d)
D. Bộ Công an.
27.
Cơ quan nào có thẩm quyền cấp phép thành lập và hoạt động cho doanh nghiệp bảo hiểm?
a)
Bộ Kế hoạch <br /> và Đầu tư
b)
Bộ Tài chính
c)
Ngân hàng<br /> Nhà nước
d)
Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội
28.
Mức phạt tù cao nhất đối với cá nhân phạm tội gian lận trong kinh doanh bảo hiểm:
a)
A. 01 năm
b)
B. 03 năm
c)
C. 05 năm
d)
D. 07 năm
29.
Cá nhân phạm tội gian lận trong kinh doanh bảo hiểm nếu chiếu đoạt số tiền bảo hiểm từ 100.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng thì bị:
a)
A. Phạt tiền từ 100.000 đồng đến 300.000.000 đồng
b)
B. Phạt từ từ 01 năm đến 03 năm
c)
C. Cả A và B
d)
D. A hoặc B
30.
Cá nhân phạm tội gian lận trong kinh doanh bảo hiểm nếu gây thiệt hại số tiền 1 tỷ đồng trở lên thì bị:
a)
A. Phạt tiền đến 500.000.000 đồng
b)
B. Phạt tù từ 01 năm đến 03 năm
c)
C. Phạt tù từ 03 năm đến 07 năm
d)
D. Cả A và B
31.
Ai được cung cấp dịch vụ phụ trợ bảo hiểm qua biên giới?
a)
A. Cá nhân nước ngoài
b)
B. Doanh nghiệp bảo hiểm nước ngoài
c)
C. Doanh nghiệp môi giới bảo hiểm nước ngoài
d)
D. B, C đúng
e)
E. Cả A, B, C đúng
32.
Chọn đáp án sai:
a)
A. Cá nhân nước ngoài được cung cấp dịch vụ phụ trợ bảo hiểm qua biên giới
b)
B. Doanh nghiệp bảo hiểm nước ngoài được cung cấp dịch vụ phụ trợ bảo hiểm qua biên giới
c)
C. Cá nhân nước ngoài được cung cấp dịch vụ tư vấn bảo hiểm qua biên giới
d)
D. Doanh nghiệp môi giới bảo hiểm nước ngoài được cung cấp dịch vụ phụ trợ bảo hiểm qua biên giới
33.
Doanh nghiệp bảo hiểm có quyền:
a)
A. Yêu cầu bên mua bảo hiểm cung cấp mọi thông tin doanh nghiệp bảo hiểm cần.
b)
B. Đơn phương đình chỉ hợp đồng khi bên mua bảo hiểm cố ý cung cấp thông tin sai sự thật nhằm giao kết hợp đồng bảo hiểm.
c)
C. Yêu cầu bên mua bảo hiểm thực hiện các biện pháp đề phòng, hạn chế tổn thất theo qui định của Pháp luật
d)
D. B, C đúng
34.
Chọn phương án đúng nhất về hành vi bị cấm trong hoạt động kinh doanh bảo hiểm:
a)
A. Cấu kết giữa các doanh nghiệp bảo hiểm hoặc giữa doanh nghiệp bảo hiểm với bên mua bảo hiểm nhằm phân chia thị trường bảo hiểm, khép kín dịch vụ bảo hiểm.
b)
B. Can thiệp trái pháp luật vào việc lựa chọn doanh nghiệp bảo hiểm.
c)
C. Lợi dụng chức vụ, quyền hạn chỉ định, yêu cầu, ép buộc, ngăn cản tổ chức, cá nhân tham gia bảo hiểm.
d)
D. A, B, C đúng.
35.
Bên mua bảo hiểm không có nghĩa vụ:
a)
A. Thông báo những trường hợp có thể làm tăng rủi ro hoặc làm phát sinh thêm trách nhiệm của doanh nghiệp bảo hiểm trong quá trình thực hiện hợp đồng bảo hiểm theo yêu cầu của doanh nghiệp bảo hiểm.
b)
B. Đóng phí bảo hiểm đầy đủ, theo thời hạn và phương thức đã thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm.
c)
C. Kê khai đầy đủ, trung thực mọi chi tiết liên quan đến hợp đồng bảo hiểm theo yêu cầu của doanh nghiệp bảo hiểm.
d)
D. Thanh toán các khoản chi phí liên quan đến việc đánh giá rủi ro được bảo hiểm.
36.
Theo quy định của pháp luật, trách nhiệm của tổ chức cung cấp dịch vụ giám định tổn thất không bao gồm:
a)
A. cung cấp dịch vụ giám định tổn thất bảo hiểm và hỗ trợ giải quyết bồi thường bảo hiểm cho hợp đồng bảo hiểm mà tổ chức đó đồng thời là bên mua bảo hiểm hoặc người được bảo hiểm hoặc người thụ hưởng;
b)
B. Giữ bí mật thông tin khách hàng, sử dụng thông tin khách hàng đúng mục đích và không được cung cấp cho bên thứ ba mà không có sự chấp thuận của khách hàng, trừ trường hợp cung cấp theo quy định của pháp luật;
c)
C. tổ chức cung cấp dịch vụ phụ trợ bảo hiểm không phải mua bảo hiểm trách nhiệm nghề nghiệp giám định tổn thất bảo hiểm đối với các giám định viên trong tổ chức;
d)
D. A và B đúng
37.
Trường hợp người được bảo hiểm không thực hiện các biện pháp bảo đảm an toàn cho đối tượng bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm có quyền:
a)
A. Tăng phí bảo hiểm ngay tại thời điểm phát hiện thấy người được bảo hiểm không thực hiện các biện pháp đảm bảo an toàn.
b)
B. Đơn phương đình chỉ hợp đồng bảo hiểm ngay tại thời điểm phát hiện thấy người được bảo hiểm không thực hiện các biện pháp đảm bảo an toàn.
c)
C. Ấn định một thời hạn để người được bảo hiểm thực hiện các biện pháp đảm bảo an toàn cho đối tượng bảo hiểm.
d)
D. Không trường hợp nào đúng.
38.
Tái bảo hiểm có tác dụng
a)
A. Đảm bảo khả năng tài chính cho người được bảo hiểm
b)
B. Mở rộng khả năng hoạt động của người tham gia bảo hiểm
c)
C. Đảm bảo an toàn về mặt tài chính cho người được bảo hiểm
d)
D. Cả 3 đáp án trên đều đúng
39.
Trong tái bảo hiểm vượt tỷ lệ tổn thất, chỉ tiêu tỷ lệ tổn thất là:
a)
A. Tỷ lệ giữa tổn thất thực tế so với giá trị bảo hiểm của mỗi hợp đồng
b)
B. Tỷ lệ giữa tổn thất thực tế so với số tiền bảo hiểm của mỗi hợp đồng
c)
C. Tỷ lệ giữa tổn thất thực tế so với phí bảo hiểm thu được của một danh mục các hợp đồng cùng loại
d)
D. Tỷ lệ giữa tổn thất thực tế so với số tiền bảo hiểm của một danh mục các hợp đồng cùng loại.
40.
Chọn phương án đúng
a)
A. Bên mua bảo hiểm là tổ chức, cá nhân giao kết hợp đồng bảo hiểm với doanh nghiệp bảo hiểm và đóng phí bảo hiểm.
b)
B. Bên mua bảo hiểm không thể đồng thời là người được bảo hiểm
c)
C. Bên mua bảo hiểm không thể đồng thời là người thụ hưởng
d)
D. A, C đúng
41.
Công ty X giao kết hai hợp đồng bảo hiểm độc lập với doanh nghiệp bảo hiểm A và doanh nghiệp bảo hiểm B cho nhà xưởng và tài sản của mình, số tiền bảo hiểm của mỗi hợp đồng là 100 tỷ VNĐ, hai Hợp đồng đều ký tại cùng một thời điểm và có thời hạn đều là 1 năm. Hợp đồng bảo hiểm của công ty X là:
a)
A. Bảo hiểm trên giá trị
b)
B. Bảo hiểm dưới giá trị
c)
C. Bảo hiểm trùng
d)
D. Đồng bảo hiểm
42.
Rủi ro được bảo hiểm là
a)
A. Rủi ro ngẫu nhiên, bất ngờ không lường trước được
b)
B. Phải có số lượng lớn các đơn vị rủi ro có tính chất tương tự
c)
C. Là những rủi ro mà hậu quả của nó có thể lượng hoá bằng một số tiền cụ thể
d)
D. Cả A,B,C đều đúng
43.
Bên mua bảo hiểm là
a)
A. Tổ chức, cá nhân giao kết hợp đồng bảo hiểm với đại lý bảo hiểm và đóng phí bảo hiểm.
b)
B. Tổ chức, cá nhân giao kết hợp đồng bảo hiểm với môi giới bảo hiểm và đóng phí bảo hiểm.
c)
C. Tổ chức, cá nhân giao kết hợp đồng bảo hiểm với nhà tái bảo hiểm và đóng phí bảo hiểm.
d)
D. Tổ chức, cá nhân giao kết hợp đồng bảo hiểm với doanh nghiệp bảo hiểm và đóng phí bảo hiểm.
44.
Khoản tiền mà bên mua bảo hiểm đóng cho doanh nghiệp bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm là
a)
A. Phí bảo hiểm.
b)
B. Số tiền bồi thường.
c)
C. Giá trị bảo hiểm.
d)
D. Số tiền bảo hiểm.
45.
Chọn phương án sai về khái niệm sau
a)
A. Người được bảo hiểm có thể đồng thời là người thụ hưởng
b)
B. Người thụ hưởng là người được doanh nghiệp bảo hiểm chỉ định để nhận tiền bảo hiểm theo hợp đồng bảo hiểm con người.
c)
C. Bên mua bảo hiểm có thể đồng thời là người được bảo hiểm và người thụ hưởng.
d)
D. Người thụ hưởng là người được bên mua bảo hiểm chỉ định để nhận tiền bảo hiểm theo hợp đồng bảo hiểm con người.
46.
Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về bên mua bảo hiểm
a)
A. Bên mua bảo hiểm có thể đồng thời là người được bảo hiểm
b)
B. Bên mua bảo hiểm là tổ chức, cá nhân giao kết hợp đồng bảo hiểm với doanh nghiệp bảo hiểm và đóng phí bảo hiểm.
c)
C. Bên mua bảo hiểm có quyền lợi có thể được bảo hiểm đối với đối tượng được bảo hiểm
d)
D. Bên mua bảo hiểm không được đồng thời là người thụ hưởng
47.
Quyền lợi có thể được bảo hiểm là quyền sở hữu, quyền chiếm hữu, quyền sử dụng, quyền tài sản; quyền, nghĩa vụ nuôi dưỡng, cấp dưỡng đối với
a)
A. Người thụ hưởng
b)
B. Đối tượng bảo hiểm
c)
C. Bên mua bảo hiểm
d)
D. Đại lý bảo hiểm
48.
Khi thu xếp tái bảo hiểm thì:
a)
A. Doanh nghiệp bảo hiểm gốc là người được bảo hiểm.
b)
B. Nhà nhận tái là người bảo hiểm.
c)
C. Doanh nghiệp bảo hiểm gốc là nhà nhượng tái bảo hiểm
d)
D. A,B,C đúng
49.
Đối với những cơ sở phải mua bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc thì người chịu trách nhiệm mua bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc là:<br /><br />
a)
A. Trưởng phòng hành chính cơ quan, tổ chức<br />
b)
B. Kế toán trưởng cơ quan, tổ chức
c)
C. Thủ quỹ cơ quan, tổ chức
d)
D. Người đứng đầu cơ quan, tổ chức hoặc cá nhân có cơ sở đó
50.
Bảo hiểm bắt buộc chỉ áp dụng đối với một số loại nghiệp vụ bảo hiểm nhằm:
a)
A. Bảo vệ lợi ích của người tham gia bảo hiểm.
b)
B. Bảo vệ lợi ích công cộng và an toàn xã hội.
c)
C. Bảo vệ lợi ích của doanh nghiệp bảo hiểm.
d)
D. Cả A,B,C
51.
Khi hợp đồng bảo hiểm đã được giao kết và doanh nghiệp bảo hiểm có thoả thuận cho bên mua bảo hiểm nợ phí bảo hiểm. Việc nợ phí bảo hiểm phải thực hiện theo quy định nào sau đây:<br />
a)
A. Việc nợ phí phải được quy định trong hợp đồng bảo hiểm <br />
b)
B. Bên mua bảo hiểm có tài sản bảo đảm hoặc bảo lãnh thanh toán phí bảo hiểm
c)
C. A, B sai
d)
D. A, B đúng
52.
Các loại hợp đồng bảo hiểm bao gồm
a)
A. Hợp đồng bảo hiểm con người
b)
B. Hợp đồng bảo hiểm tài sản
c)
C. Hợp đồng bảo hiểm trách nhiệm dân sự
d)
D. A, B, C đúng
53.
Cách thức giải quyết về người và tài sản đối với bảo hiểm trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới:
a)
A. Mức bồi thường cụ thể cho từng loại thương tật, thiệt hại về người được xác định theo Bảng tỷ lệ tổn thương hoặc theo thỏa thuận (nếu có) nhưng không vượt quá mức trách nhiệm bảo hiểm
b)
B. Mức bồi thường thiệt hại về tài sản/vụ tai nạn được xác định theo thiệt hại thực tế và theo mức độ lỗi của chủ xe cơ giới nhưng không vượt quá mức trách nhiệm bảo hiểm
c)
C. Đối với vụ tai nạn được cơ quan có thẩm quyền xác định nguyên nhân do lỗi hoàn toàn của bên thứ ba thì mức bồi thường bảo hiểm về người đối với các đối tượng thuộc bên thứ ba bằng 50% mức trách nhiệm bảo hiểm
d)
D. A, B, C đúng
54.
Phạm vi bảo hiểm vật chất xe cơ giới bao gồm những thiệt hại vật chất xảy ra do tai nạn bất ngờ, ngoài sự kiểm soát của chủ xe và/hoặc lái xe đối với:
a)
A. Đâm va, lật đổ
b)
B. Cháy nổ
c)
C. Tai họa bất khả kháng do thiên tai; bão; lũ lụt, sụt lở, sét đánh, động đất, mưa đá
d)
D. A, B, C đúng
55.
Đối tượng bảo hiểm trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới đối với hàng hóa trên xe là gì?
a)
A. Trách nhiệm dân sự của chủ xe đối với hàng hóa trong quá trình vận chuyển theo hợp đồng vận chuyển giữa chủ xe và chủ hàng
b)
B. Lái, phụ xe và hàng hóa chuyên chở trên xe
c)
C. Bảo hiểm trách nhiệm dân sự của chủ xe đối với hàng hóa trên xe chỉ được áp dụng đối với xe được phép kinh doanh vận tải hàng hóa
d)
D. A, C đúng
56.
Cơ sở tạo thành số tiền bảo hiểm trong bảo hiểm gián đoạn kinh doanh
a)
Doanh thu trước thuế và lợi nhuận
b)
Lợi nhuận kinh doanh và chi phí cố định
c)
Chi phí cố định
d)
Lợi nhuận kinh doanh
57.
Đối tượng Bảo hiểm gián đoạn kinh doanh
a)
Áp dụng cho tất cả các đối tượng là công dân Việt Nam, người nước ngoài đang công tác, học tập tại Việt Nam được Ngân hàng chấp nhận cho vay vốn.
b)
Bảo hiểm cho những mất mát về lợi nhuận gộp do sự giảm sút về doanh thu hoặc gia tăng về chi phí kinh doanh, gây ra do việc gián đoạn hoạt động kinh doanh của người được bảo hiểm do các rủi ro được bảo hiểm ở phần thiệt hại vật chất gây ra.
c)
Nhà và các Tài sản bên trong ngôi nhà nhưng không bao gồm: Vàng bạc, đá quý, séc, tem phiếu, các giấy tờ có giá như: Thư bảo lãnh, tín phiếu, tài liệu, bản thảo, sổ sách, bản vẽ hay tài liệu thiết kế, giấy tờ các loại.
d)
Không đáp án nào đúng
58.
Giới hạn trách nhiệm trong hợp đồng bảo hiểm sản phẩm
a)
Hạn mức trách nhiệm đối với tất cả các khoản bồi thường trả cho một hay nhiều bên nguyên đơn về một hay nhiều sự cố phát sinh từ nhiều hay có thể quy kết cho cùng một nguyên nhân.
b)
Hạn mức trách nhiệm đối với tất cả các thương tật về người và tổn thất hay thiệt hại về tài sản là hậu quả của tất cả các sự cố phát sinh trong cả một thời hạn được bảo hiểm.
c)
Hiệu lực HĐBH thường được xác định trên cơ sở các khiếu nại phát sinh.
d)
A,B,C đúng
59.
Đối tượng bảo hiểm trong bảo hiểm trách nhiệm sản phẩm
a)
Trách nhiệm pháp lý của người được bảo hiểm (nhà sản xuất, nhà phân phối, người bán buôn, người bán lẻ hay người cung cấp hàng hóa) đối với các thiệt hại về tài sản và sức khỏe mà sản phẩm của họ gây ra cho người tiêu dùng.
b)
Nhà và các Tài sản bên trong ngôi nhà nhưng không bao gồm: Vàng bạc, đá quý, séc, tem phiếu, các giấy tờ có giá như: Thư bảo lãnh, tín phiếu, tài liệu, bản thảo, sổ sách, bản vẽ hay tài liệu thiết kế, giấy tờ các loại.
c)
các rủi ro phát sinh trong lĩnh vực sản xuất nông nghiệp và đời sống nông thôn, bao gồm những rủi ro gắn liền với: cây trồng, vật nuôi, vật tư, hàng hóa, nguyên liệu nhà xưởng.
d)
các máy móc thiết bị chuyên dùng phục vụ thi công xây dựng/lắp đặt cho các chủ thầu xây lắp các dự án đầu tư; chủ đầu tư dự án như: máy cẩu, máy xúc, máy đào, máy nhào trộn, máy bơm, thiết bị bảo trì tòa nhà
60.
Người được bảo hiểm có thể thu được một số tiền lớn hơn giá trị thực tế của tài sản được bảo hiểm khi
a)
A. Xảy ra bảo hiểm trên giá trị
b)
B. Xảy ra bảo hiểm dưới giá trị
c)
C. Mua bảo hiểm trùng
d)
D. Đáp án A, B, C đều sai
61.
Trong đơn bảo hiểm tài sản, rủi ro nào dưới đây có thể được bảo hiểm
a)
A. Giảm giá chứng khoán:
b)
B. Lạm phát
c)
C. Thiệt hại do hành động cố ý của người được bảo hiểm
d)
D. Không có đáp án nào nêu trên là đúng
62.
Rủi ro được bảo hiểm là:
a)
A. Rủi ro không lường trước được, là ngẫu nhiên, bất ngờ
b)
B. Phải có số lượng lớn các Hợp đồng bị rủi ro có tính chất tương tự
c)
C. Hậu quả của rủi ro phải tính được bằng một số tiền cụ thể
d)
D. Cả ba khái niệm trên.
63.
Bên được bảo hiểm trong đơn bảo hiểm mọi rủi ro trong lắp đặt là:
a)
A. Chủ đầu tư
b)
B. Các nhà thầu
c)
C. Chủ đầu tư và các nhà thầu liên quan
d)
D. Chủ đầu tư, các nhà thầu và các bên có liên quan trong dự án
64.
Người được bảo hiểm không phải thực hiện nghĩa vụ nào dưới đây:
a)
A. Nghĩa vụ khai báo rủi ro
b)
B. Nghĩa vụ thông báo sự kiện bảo hiểm
c)
C. Nghĩa vụ giám định tổn thất
d)
D. Nghĩa vụ đề phòng hạn chế tổn thất
65.
Mức khấu trừ là:
a)
A. Số tiền mà người được bảo hiểm phải tự chịu trong trường hợp tổn thất
b)
B. Số tiền mà người được bảo hiểm được nhận trong trường hợp tổn thất
c)
C. Số tiền mà nếu giá trị tổn thất dưới mức này thì người được bảo hiểm phải tự gánh chịu
d)
D. Không có đáp án nào nêu trên đúng
66.
Mức miễn thường không khấu trừ là:
a)
A. Số tiền mà người được bảo hiểm phải tự chịu trong trường hợp tổn thất
b)
B. Số tiền mà người được bảo hiểm được nhận trong trường hợp tổn thất
c)
C. Số tiền mà nếu giá trị tổn thất dưới mức này thì người được bảo hiểm phải tự gánh chịu, nếu giá trị tổn thất trên mức này thì người được bảo hiểm được bồi thường toàn bộ tổn thất.
d)
D. Không có đáp án nào nêu trên đúng
67.
Quản lý sổ nhật ký hành trình, danh bạ thuyền viên và các sổ sách giấy tờ cần thiết khác của phương tiện là trách nhiệm của
a)
A. Thuyền trưởng
b)
B. Thuyền phó
c)
C. Thủy thủ
d)
D. Ai cũng được
68.
Số thuyền viên được phép lên bờ khi tàu neo ở các vùng neo đậu
a)
A. Không quá 1/2 tổng số thuyền viên của mỗi bộ phận
b)
B. Không quá 1/3 tổng số thuyền viên của mỗi bộ phận
c)
C. Tùy thuộc vào máy trưởng
d)
D. Tùy thuộc vào thuyền phó
69.
Nhật ký máy do
a)
A. Máy trưởng quản lý
b)
B. Thuyền trưởng quản lý
c)
C. Chủ tàu quản lý
d)
D. Tất cả các ý trên
70.
Máy trưởng là người giúp việc thuyền trưởng, trực tiếp phụ trách bộ phận máy và có trách nhiệm và quyền hạn sau đây
a)
A. Quản lý, nắm vững tình trạng kỹ thuật hệ thống động lực; tổ chức phân công, giám sát thuyền viên bộ phận máy trong quá trình vận hành
b)
B. Thực hiện đầy đủ quy định về vận hành máy móc, thiết bị; tổ chức bảo dưỡng thường xuyên, sửa chữa những hạng mục công việc được phép làm của máy móc, thiết bị để bảo đảm hệ thống máy hoạt động có hiệu quả
c)
C. Trực tiếp phụ trách một ca máy. Ngoài giờ đi ca, khi cần thiết phải có mặt ở buồng máy để kịp thời giải quyết công việc theo yêu cầu của thuyền trưởng hoặc đề nghị của máy phó.
d)
D. Tất cả các đáp án trên đều đúng
71.
Số tiền bảo hiểm của một con tàu trong bảo hiểm thân tàu là gì?
a)
Số tiền chủ tàu yêu cầu doanh nghiệp bảo hiểm bảo hiểm cho con tàu
b)
Giá trị thị trường của một con tàu tại thời điểm tham gia bảo hiểm
c)
Giá trị của con tàu khi đóng mới
72.
Theo điều kiện bảo hiểm thân tàu ITC (1/11/1995), trong trường hợp người bảo hiểm không có thỏa thuận thêm bằng văn bản, bảo hiểm thân tàu sẽ tự động chấm dứt khi nào?
a)
A. Thay đổi cấp tàu
b)
B. Cho thuê tàu kèm thủy thủ đoàn
c)
C. A, B sai
d)
D. A, B đúng
73.
Chi phí cứu hộ là chi phí tổn thất chung?
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
74.
Ý nào sau đây không phải là nguyên tắc xác định tổn thất chung?
a)
A. Phải có nguy cơ đe dọa thật sựcho toàn bộhành trình, sựhy sinh phải trong điều kiện bất thường.
b)
B. Có thể là hành động hy sinh tự nguyện hoặc không nhưng có dụng ý của con người trên tàu.
c)
C. Sự hy sinh tài sản và các chi phí bỏ ra phải hợp lý.
d)
D. Vì an toàn chung của các quyền lợi trên tàu.
75.
Trong quá trình khắc phục sự cố hỏa hoạn trên tàu khiến hàng hóa bị ướt nước và hỏng thì tổn thất của hàng hóa này được xác định là:
a)
A. Chi phí cứu hộ
b)
B. Đóng góp tổn thất chung
c)
C. Hy sinh tổn thất chung
d)
D. Tổn thất liên tiếp
76.
Điều kiện bảo hiểm ICC “B” không bảo hiểm cho rủi ro nào?
a)
A. Hàng bị rách vỡ trong quá trình giao nhận
b)
B. Tổn thất toàn bộ kiện hàng rơi khỏi tàu trong quá trình giao nhận
c)
C. Hàng bị nước cuốn khỏi tàu
77.
Hàng bị hư hỏng do nước biển tràn vào hầm hàng gây ra không được bảo hiểm theo điều kiện bảo hiểm nào?
a)
A. ICC “A”
b)
B. ICC “B”
c)
C. ICC “C”
78.
Rủi ro nào được bảo hiểm theo điều khoản bảo hiểm hàng than
a)
A. Hàng bị cháy do nguyên nhân bên ngoài
b)
B. Hàng tự bốc cháy
c)
C. Cả hai trường hợp trên
79.
Bên nhập khẩu hàng hóa theo giá CIF có nên mua bảo hiểm cho hàng hóa không?
a)
Nên, để đảm bảo quyền lợi trước các rủi ro
b)
Không nên, vì hàng hóa đã được bên xuất khẩu mua bảo hiểm rồi
c)
Chỉ nên mua bao hiểm một phần để yên tâm hơn
d)
Có thể mua bảo hiểm tùy vào mức phí
80.
Số tiền bảo hiểm hàng hóa xuất nhập khẩu vận chuyển bằng đường biển có thể bao gồm các giá trị nào?
a)
Giá hàng hóa
b)
Cước phí vận chuyển
c)
Thuế nhập khẩu
d)
Cả A, B, C