wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chuong 7 + 8

Total questions: 84

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Chọn phát biểu đúng về histamin:

a)

Có nguồn gốc tổng hợp, có tác dụng mạnh

b)

Là chất dẫn truyền thần kinh, giữ nhiệm vụ chính trong phản ứng dị ứng

c)

Là chất nội sinh, tác dụng thông qua enzym

d)

Có nguồn gốc bán tổng hợp, dùng làm thuốc chống dị ứng

2.

Tác dụng của histamin thông qua nhiều loại:

a)

Receptor

b)

Enzym

c)

Kênh ion

d)

Hệ thống vận chuyển

3.

Histamin có tác dụng

a)

tăng phản ứng đau ngứa, co mạch

b)

giãn mạch, tăng tính thấm mao mạch

c)

co cơ trơn mạch máu, hô hấp, tiêu hóa

d)

giãn cơ trơn, tăng tiết dịch ngoại tiết

4.

Histamin gắn vào thụ thể H1 gây ra tác dụng

a)

Co mạch: Co các mạch máu nhỏ, giảm dòng máu đến mô, tăng HA

b)

Tăng tính thấm mao mạch: quá mức gây phù nề, ngứa, phát ban, viêm

c)

Giãn cơ trơn: đường hô hấp, tiêu hóa, tiết niệu

d)

Giảm tiết dịch ngoại tiết: nước mắt, nước mũi, nước bọt,..

5.

Thuốc kháng histamin H1 làm tăng tác dụng của histamin trên receptor H1

a)

Đúng

b)

Sai

6.

Thuốc kháng histamin H1 ức chế không cạnh tranh với histamin tại receptor

a)

H1

b)

H2

c)

H3

d)

H4

7.

Trong dị ứng, thuốc kháng histamin H1 có thể dùng dự phòng hoặc dùng càng sớm càng tốt:

a)

Đúng

b)

Sai

8.

Cấu trúc của đa số thuốc kháng histamin H1 có chứa:

a)

Nối đôi liên hợp mạch thẳng

b)

Nhân thơm

c)

Halogen

d)

Kim loại

9.

Các thuốc kháng histamin H1 về hình thức cấu tạo cơ bản đều có nhóm:

a)

Acid

b)

Aminoethyl

c)

Ester

d)

Aetamid

10.

Các dânc chất gắn halogen của các thuốc kháng histamin H1 thường làm tăng hoạt tính và vị trí tối ưu là vị trí ..(A).... của nhân phenyl:

a)

A. Para

b)

B. Ortho

c)

C. Meta

d)

D. A và C

11.

Clorpheniramin có chỉ định:

a)

Các dạng dị ứng thông thường

b)

Phối hợp điều trị sốc phản vệ

c)

Dùng làm thuốc giảm ho

d)

Tất cả đều đúng

12.

Một số thuốc kháng histamin H1 thế hệ 2 ngoài chỉ định dị ứng còn có chỉ định phòng chống say tàu xe:

a)

Đúng

b)

Sai

13.

Thuốc chỉ định dùng làm thuốc chống nôn là:

a)

Loratadin, desloratadin

b)

Dimenhydrinat, diphenylhydramin

c)

Cinarizin, cetirizin

d)

Fexofenadin

14.

Khác biệt quan trọng của thuốc kháng histamin H1 thế hệ 1 và thế hệ 2 là:

a)

TD chống dị ứng của thuốc kháng histamin H1 thế hệ 2 mạnh hơn thế hệ 1

b)

TD chống nôn của thuốc kháng histamin H1 thế hệ 2 mạnh hơn thế hệ 1

c)

Thuốc kháng histamin H1 thế hệ 2 hầu như không có tác dụng an thần, không gây buồn ngủ như thế hệ 1

d)

Tất cả đều đúng

15.

Một số thuốc kháng histamin H1 thế hệ 1 gồm:

a)

cinnazirin, promethazin, diphenhydramin

b)

clopheniramin, loratadin, prednisolon

c)

dexclopheniramin, alimazin, fexoterfenadin

d)

dimenhydrinat, cetirizin, doxylamin

16.

Dexclopheniramin có tác dụng tương tự như clopheniramin nhưng cường độ tác dụng kém hơn

a)

Đúng

b)

Sai

17.

Dimedrol là tên khác của:

a)

Diclofenac

b)

Diphenhydramin

c)

Metazolin

d)

Methylprednisolon

18.

Dựa vào dược động học, tác dụng, các thuốc kháng histamin H1 được chia làm 2 thế hệ, thế hệ 1 gồm có nhóm

a)

Ethanolamin, ethylendiamin, alkylamin, piperazin, phenothiazin

b)

Alkylamin, piperazin, piperidin

c)

Phenothiazin, piperidin, ethanolamin

d)

Ethanolamin, ethylendiamin, piperazin

19.

Chỉ định của thuốc kháng histamin H1 thế hệ 1:

a)

Sốt, đau nhẹ và vừa như đau đầu, đau răng, đau khớp

b)

Đau mức độ nhẹ và trung bình, phối hợp giảm triệu chứng cảm cúm

c)

Dị ứng, làm thuốc chống say tàu xe, làm thuốc chống nôn

d)

Phối hợp để điều trị ho, điều trị đau do mọi nguyên nhân

20.

Chỉ định nào sau đây không phải của clorpheniramin

a)

Dị ứng

b)

Nôn

c)

Say tàu xe

d)

Tăng huyết áp

21.

TDKMM của thuốc kháng histamin H1 gây khô miệng, mũi, họng, khó khạc đờm

a)

Đúng

b)

Sai

22.

Diphenhydramin có tác dụng:

a)

Chống viêm, giảm ngứa, giảm đau

b)

Chống nôn, gây tê bề sâu, an thần

c)

Chống co giật, gây tê tại chỗ, an thần

d)

Chống say tàu xe, gây mê, chống co giật

23.

Loratadin gây khô miệng, tăng nguy cơ sâu răng:

a)

Đúng

b)

Sai

24.

Thuốc kháng histamin H1 thế hệ 1 có chống chỉ định:

a)

Mất ngủ

b)

Người đang làm công việc cần tỉnh táo

c)

Tăng HA

d)

Viêm loét dạ dày tá tràng

25.

Thuốc chống dị ứng không gây buồn ngủ là:

a)

Alimemazin

b)

Promethazin

c)

Dimedrol

d)

Cetirizin

26.

Cinarizin là thuốc nhóm:

a)

Giảm đau ngoại vi

b)

Giảm đau trung ương

c)

Kháng histamin H1 thế hệ 1

d)

Kháng histamin H1 thế hệ 2

27.

Trong chế phẩm clorpheniramin thường ở dạng muối:

a)

Clorpheniramin hydroclorid

b)

Clorpheniramin sulfat

c)

Clorpheniramin maleat

d)

Clorpheniramin tatrat

28.

Thuốc điều trị suy tim là các thuốc làm:

a)

Tăng tần số tim

b)

Giảm tần số tim

c)

Tăng cung lượng tim

d)

Giảm cung lượng tim

29.

Thuốc thuộc nhóm glycosid trợ tim là:

a)

Digoxin, digitoxin

b)

Propranolol, atenolol

c)

Amiodaron, trimetazidin

d)

Methyldopa, clonidin

30.

Các glycosid trợ tim làm tim đập:

a)

Nhanh, mạnh, đều

b)

Chậm, mạnh, đều

c)

Nhanh, yếu, đều

d)

Chậm, yếu, không đều

31.

TDKMM của các glycosid trợ tim là:

a)

Làm nhịp tim chậm thêm

b)

Làm nhịp tim nặng thêm

c)

Làm ảnh hưởng đến sự phát triển của xương

d)

Gây rung nhĩ, cuồng động nhĩ

32.

Digoxin là thuốc có khoảng điều trị hẹp

a)

Đúng

b)

Sai

33.

Chống chỉ định của digoxin là:

a)

Suy tim cung lượng thấp

b)

Rung nhĩ

c)

Nhịp tim chậm dưới 70 lần/phút

d)

Tiêu chảy

34.

Nhóm thuốc không có chỉ định điều trị suy tim là:

a)

cường β\beta giao cảm

b)

hủy β\beta giao cảm

c)

chẹn kênh Ca2+

d)

lợi tiểu

35.

Nhóm thuốc không có chỉ định điều trị suy tim là:

a)

Lợi tiểu

b)

Ức chế enzym chuyển angiotensin (ACE)

c)

Kích thích β\beta -adrenergic

d)

Ức chế cholinergic

36.

Chỉ định dopamin là:

a)

Suy tim kèm hạ huyết áp

b)

Tăng huyết áp

c)

Hen phế quản

d)

Loạn nhịp tim nhanh

37.

Một số thuốc điều trị rối loạn nhịp tim gồm:

a)

Quinidin, amiodaron, acebutolol, lidocain

b)

Quinin, phenytoin, verapamil, isoprenalin

c)

Procainamid, diltiazem, methyldopa, furocemid

d)

Esmolol, hydralazin, atropin, adenosin

38.

Điều trị rối loạn nhịp tim do nhiễm độc glycosid trợ tim loại digitalis, tốt nhất nên dùng thuốc:

a)

Nifedipin

b)

Thuốc kích thích β\beta -adrenergic

c)

Lidocain

d)

Enalapril

39.

Chỉ định của lidocain là:

a)

điều trị động kinh và rung nhĩ

b)

dùng làm thuốc gây mê và điều trị rối loạn nhịp tim

c)

dùng làm thuốc gây tê và điều trị rối loạn nhịp tim

d)

dùng làm thuốc gây mê và điều trị suy tim

40.

Một số thuốc thuộc nhóm chẹn kênh Ca 2+

a)

Captopril, perindopril, enalapril

b)

Nifedipin, amlodipin, diltiazem

c)

Verapamil, nimodipin, digoxin

d)

Nicardipin, hydralazin. nisodipin

41.

Chỉ định chung của thuốc chẹn kênh Ca2+ tác dụng trên tim mạch

a)

Suy tim, rối loạn nhịp tim, dự phòng nhồi máu cơ tim

b)

Rối loạn nhịp tim, đau thắt ngực, tăng HA

c)

Suy tim xung huyết, nghẽn nhĩ-thất

d)

Tăng huyết áp, suy thất trái

42.

Tác dụng của nifedipin là

a)

Giãn mạch ngoại vi

b)

Co mạch ngoại vi

c)

Co cơ trơn tiêu hóa

d)

Chẹn β\beta adrenergic

43.

Nifedipin không có chỉ định:

a)

Tăng huyết áp

b)

Cơn đau thắt ngực

c)

Bệnh Raynaud

d)

Phù do bệnh gan, thận

44.

Biệt dược của nifedipin là:

a)

Adalat

b)

Amlor

c)

Coversyl

d)

Losec

45.

Chỉ định của nitroglycerin là:

a)

Động kinh

b)

Loạn nhịp tim

c)

Cơn đau thắt ngực

d)

Hạ huyết áp

46.

Nitroglycerin có cả chỉ định phòng và điều trị cơn đau thắt ngực:

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Nitroglycerin có TDKMM:

a)

Tăng huyết áp, tăng nhãn áp, suy tim sung huyết

b)

Đỏ bừng mặt, tăng áp lực nội sọ, hạ huyết áp thế đứng

c)

Rối loạn điện giải, rối loạn chuyển hóa, rối loạn tiêu hóa

d)

Hạ huyết áp, ho khan, suy thận cấp

48.

Biệt dược của nitroglycerin:

a)

Vastarel

b)

Liphanthyl

c)

Nifedipin

d)

Nitromint

49.

Aspirin dùng sau nhồi máu cơ tim có tác dụng:

a)

Hạ sốt

b)

Giảm đau

c)

Chống viêm

d)

Chống kết tập tiểu cầu

50.

Viên aspirin dùng trong phòng nhồi máu cơ tim thường có hàm lượng khoảng:

a)

81 - 100mg

b)

200 - 250mg

c)

300 - 375 mg

d)

500 - 700 mg

51.

Huyết áp phụ thuộc vào 2 yếu tố:

a)

Cung lượng tim, nhịp tim

b)

Nhịp tim, sự co hẹp lòng mạch

c)

Lưu lượng tim, tiền gánh

d)

Cung lượng tim,sức cản ngoại vi

52.

Theo cơ chế tác dụng, thuốc điều trị tăng huyết áp có 1 số nhóm như:

a)

cường β\beta giao cảm, giãn mạch trực tiếp, chẹn kệnh Ca2+

b)

chẹn β\beta giao cảm, ức chế men chuyển dạng angiotensin I, ức chế thụ thể AT1

c)

Lợi tiểu, kháng histamin H1, hủy α\alpha -adrenergic

d)

Kích thích α\alpha -adrenergic trung ương, NSAID

53.

Angiotensin II gắn vào thụ thể AT1 gây tác dụng:

a)

Co mạch

b)

Giãn mạch

c)

Giãn cơ trơn tiêu hóa

d)

Tăng tiết dịch vị

54.

Thuốc ức chế men chuyển dạng angiotensin I ký hiệu là:

a)

IMAO

b)

ACEI

c)

RAA

d)

AT1

55.

Tên chung quốc tế của các thuốc ức chế men chuyển (ức chế ACE) thường có đuôi:

a)

al

b)

prol

c)

pril

d)

sartan

56.

Captopril, perindopril, enalapril là thuốc thuộc nhóm:

a)

Ức chế men chuyển angiotensin ACE

b)

Chẹn thụ thể AT1 của angiotensin II

c)

Chẹn kênh Ca2+

d)

Chẹn β\beta adrenergic

57.

Tên chung quốc tế của các thuốc ức chế thụ thể AT1 thường có đuôi:

a)

al

b)

ol

c)

pril

d)

sartan

58.

Chỉ định chung của thuốc ức chế ACE:

a)

Đau, sốt, viêm

b)

Dị ứng và các triệu chứng liên quan đến dị ứng

c)

Tăng huyết áp, suy tim

d)

Lo lắng, mất ngủ

59.

Bệnh nhân bị tăng huyết áp kèm ho khan không nên dùng thuốc:

a)

Nifedipin

b)

Losartan

c)

Captopril

d)

Ibersartan

60.

Losartan là thuốc điều trị tăng huyết áp nhóm:

a)

Ức chế men chuyển ACE

b)

Ức chế receptor AT1 của angiotensin II

c)

Chẹn kênh Ca2+

d)

Lợi tiểu

61.

Thuốc có cùng cơ chế tác dụng ức chế thụ thể AT1 là:

a)

Enalapril, perindopril

b)

Amlodipin, nifedipin

c)

Verapamil, diltiazem

d)

Valsartan, losartan

62.

Chỉ định của losartan là:

a)

Hạ huyết áp, rối loạn nhịp tim

b)

Tăng huyết áp, suy tim

c)

Loét dạ dày-tá tràng

d)

Phù do bệnh gan, bệnh thận

63.

Thuốc có tác dụng giãn mạch trực tiếp là:

a)

Losartan

b)

Captopril

c)

Hydralazin

d)

Furosemid

64.

Hydralazin có chỉ định điều trị:

a)

Tăng huyết áp, suy tim

b)

Phù, đau thắt ngực

c)

Rối loạn nhịp tim, rối loạn lipid tạo máu

d)

Thiếu máu

65.

Thiếu điều trị tăng huyết áp cho phụ nữ có thai là:

a)

Reserpin

b)

Enalapril

c)

Methyldopa

d)

Losartan

66.

Thuốc điều trị tăng huyết áp có tác dụng an thần là:

a)

Nifedipin

b)

Methyldopa

c)

Losartan

d)

Amlodipin

67.

Phối hợp các thuốc điều trị tăng huyết áp với nhau nhằm mục đích:

a)

Giảm tác dụng không mong muốn

b)

Tác dụng lên nhiều cơ chế hạ huyết áp khác nhau cùng 1 lúc

c)

Nhanh đạt được huyết áp mục tiêu

d)

Tất cả đều đúng

68.

Chống chỉ định của các thuốc ức chế enzym chuyển dạng angiotensin:

a)

Hạ huyết áp

b)

Hẹp động mạch chủ nặng

c)

Phụ nữ có thai và cho con bú

d)

Tất cả đều đúng

69.

Tác dụng của furocemid là:

a)

Lợi tiểu trung bình

b)

Lợi tiểu nhanh, mạnh

c)

Giãn mạch ngoại vi

d)

Tăng K+ huyết

70.

Chỉ định của furosemid là:

a)

Bệnh gout

b)

Hạ huyết áp

c)

Giảm K+ máu

d)

Phù do bệnh gan

71.

Furosemid không có chỉ định nào sau đây:

a)

Phù phổi

b)

Suy tim trái gấp

c)

Chứng Ca2+ máu cao

d)

Bệnh gout

72.

Tác dụng không mong muốn của furosemid là:

a)

Tăng Ca2+ huyết

b)

Nhiễm acid huyết

c)

Rối loạn chuyển hóa

d)

Tăng K+ huyết

73.

Chống chỉ định của furosemid là:

a)

Tăng huyết áp

b)

Suy tim mạn tính

c)

Giảm K+ máu

d)

Phù bệnh do gan

74.

Chỉ định của clorothiazid là:

a)

Bệnh gout

b)

Suy gan

c)

Giảm K+ máu

d)

Tăng huyết áp

75.

Tác dụng của thuốc lợi tiểu thiazid là:

a)

Lợi tiểu trung bình

b)

Lợi tiểu nhanh, mạnh

c)

GIãn mạch ngoại vi

d)

Tăng K+ huyết

76.

Hypothiazid là tên khác của thuốc:

a)

Furosemid

b)

Clorothiazid

c)

Hydroclorothiazid

d)

Metylclorothiazid

77.

Để điều trị Ca2+ máu cao dùng thuốc:

a)

Clorothiazid

b)

Furosemid

c)

Hydroclothiazid

d)

Indapamid

78.

Điều trị tăng Ca2+ niệu dùng thuốc:

a)

Furosemid

b)

Acid ethacrynic

c)

Bumetanid

d)

Clorothiazid

79.

Thuốc không thuộc nhóm lợi tiệu quai Henle là:

a)

Furosemid

b)

Acid ethacrynic

c)

Bumetanid

d)

Indapamid

80.

Thuốc lợi tiểu thuộc nhóm thiazid là:

a)

Furosemid, spironolactone

b)

Acid ethacrynic, indapamid

c)

Bumetanid, triamterene

d)

Hydroclorothiazid, clorothiazid

81.

Tác dụng không mong muốn của thuốc lợi tiểu thiazid là:

a)

Tăng Mg2+ huyết

b)

Nhiễm acid chuyển hóa

c)

Rối loạn điện giải

d)

Tăng K+ huyết

82.

Thuốc chẹn β\beta adrenergic không có chỉ định:

a)

Rối loạn nhịp tim

b)

Tăng huyết áp

c)

Suy tim, đau thắt ngực

d)

Hen phế quản

83.

Thường phối hợp các thuốc điều trị tăng huyết áp sau đây:

a)

2 thuốc hạ huyết áp khác cơ chế

b)

2 thuốc hạ huyết áp cùng cơ chế

c)

Thuốc ức chế men chuyển ACE với thuốc chẹn receptor AT1

d)

Furosemid với hydroclorothiazid

84.

Phối hợp các thuốc điều trị tăng huyết áp với nhau nhằm mục đích:

a)

Giảm TDKMM

b)

Tác dụng lên nhiều cơ chế hạ huyết áp khác nhau cùng 1 lúc

c)

Nhanh đạt được huyết áp mục tiêu

d)

Tất cả đều đúng