wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hóa Cuối HK1

Total questions: 46

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Khí amoniac cháy trong không khí cho ngọn lửa màu vàng, tạo ra

a)

khí N2 và hơi nước.

b)

khí NO và hơi nước.

c)

khí NO2 và hơi nước.

d)

khí NO2 và hiđro.

2.

Chọn câu sai.

a)

Đốt cháy NH3 không có xúc tác thu được N2 và H2O

b)

Amoniac là chất khí không màu, không mùi, tan nhiều trong nước.

c)

Amoniac là một bazơ.

d)

Phản ứng tổng hợp NH3 từ N2 và H2 là phản ứng thuận nghịch.

3.

Hãy chọn phát biểu chưa chính xác trong các phát biểu sau:

a)

. Amoniac là một bazơ yếu nên dung dịch amoniac không làm phenolphtalein chuyển thành màu hồng.

b)

Đặt hai bình mở nút đựng dung dịch HCl đặc và NH3 đặc gần nhau thì thấy có khói màu trắng tạo thành.

c)

Ba liên kết N-H trong phân tử NH3 đều là liên kết cộng hóa trị có cực.

d)

Amoniac được sử dụng để sản xuất axit nitric; các loại phân đạm như NH4NO3, (NH4)2SO4, urê,..

4.

Nhiệt phân muối NH4HCO3 không thu được sản phẩm nào sau đây?

a)

CO2.

b)

. H2O.

c)

NH3.

d)

N2.

5.

Cho dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch chứa AlCl3 và ZnCl2 thu được kết tủa X. Nung X đến khối lượng không đổi thu được chất rắn Y. Chất rắn Y là

a)

Al2O3 và Zn.

b)

ZnO

c)

Al2O3 và ZnO

d)

Al2O3.

6.

NH3 có thể phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây (trong những điều kiện thích hợp)?

a)

KOH, Cl2, C, HNO3.

b)

O2, Mg, AlCl3, KNO3.

c)

O2, Mg, AlCl3, KNO3.

d)

CuO, HCl, dung dịch CuSO4, HNO3.

7.

Trong phòng thí nghiệm người ta thường điều chế HNO3 từ

a)

NaNO3 rắn và H2SO4 đặc, nóng.

b)

NaNO3 rắn và HCl đặc.

c)

NH3 và O2.

d)

NaNO2 rắn và H2SO4 đặc, nóng

8.

Phản ứng giữa axit nitric và kim loại không thể tạo ra hợp chất nào sau đây?

a)

. NO.

b)

N2.

c)

NO2

d)

N2O5

9.

Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Cho FeO vào dung dịch HNO3 loãng, dư.

(b) Cho Fe vào dung dịch HNO3 đặc, nguội.

(c) Cho Fe2O3 vào dung dịch HNO3 đặc, nóng.

(d) Cho Fe3O4 vào dung dịch HNO3 đặc, nóng.

Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm xảy ra phản ứng oxi hoá – khử là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

10.

Cho các chất: CuO, H2S, H2SO4, Fe3O4, Ag, Au lần lượt tác dụng với HNO3 đặc, nóng. Số chất xảy ra phản ứng là

a)

1

b)

4

c)

3

d)

2

11.

Axit nitric đặc, nguội có thể được chứa trong bình được làm bằng kim loại nào sau đây?

a)

Đồng

b)

Bạc.

c)

Chì.

d)

Nhôm

12.

Cho chuỗi phản ứng hóa học sau:

N2 ---> X ---> Y ---> Z ---> HNO3 (mỗi “--->” là một phương trình hóa học). X và Z có thể lần lượt là:

a)

NO và N2O3.

b)

NH3 và KNO3

c)

NH3 và N2O

d)

NH3 và KCl

13.

Cho 0,8 mol nhôm tác dụng với lượng dư dung dịch HNO3 thu được 0,3 mol khí X là sản phẩm khử duy nhất. Khí X là

a)

NO2

b)

N2

c)

NO

d)

N2O

14.

Cho 11 gam hỗn hợp Al, Fe tác dụng hết với dung dịch HNO3 loãng thu được 6,72 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất ở đktc). Thành phần % khối lượng của Al trong hỗn hợp là

a)

49,1%.

b)

50,9%.

c)

36,2%.

d)

63,8%.

15.

Hòa tan hết 1,84 gam hỗn hợp gồm x mol Fe và y mol Mg trong dung dịch HNO3 dư thấy thoát ra 0,04 mol khí NO (sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của x và y lần lượt là

a)

0,02 và 0,03.

b)

0,03 và 0,02.

c)

0,01 và 0,01

d)

0,03 và 0,03

16.

Cho m gam hỗn hợp X gồm Mg, Al, Zn và Cu tác dụng hết với dung dịch HNO3 thu được dung dịch Y (không có muối amoni) và 11,2 lít (đktc) hỗn hợp khí Z gồm N2O và NO có tỉ khối đối với heli bằng 8,9. Số mol HNO3 phản ứng là

a)

3,0 mol.

b)

2,8 mol.

c)

3,4 mol

d)

3,2 mol

17.

Hình vẽ sau mô phỏng khả năng bốc cháy của 2 chất X và Y (X và Y là hai dạng thù hình của cùng một nguyên tố hóa học):

X và Y có thể lần lượt là:

a)

kim cương và than chì.

b)

photpho đỏ và photpho trắng

c)

photpho trắng và photpho đỏ

d)

photpho trắng và fuleren

18.

Cho các phát biểu sau:

(a) Photpho trắng có cấu trúc mạng tinh thể phân tử.

(b) Photpho trắng tan nhiều trong nước, rất độc, gây bỏng nặng khi rơi vào da.

(c) Photpho đỏ không phát quang trong bóng tối.

(d) Trong phòng thí nghiệm, người ta thường sử dụng photpho trắng cho các thí nghiệm.

(e) Axit photphoric dễ chảy rữa, tan trong nước theo bất cứ tỉ lệ nào.

Số phát biểu đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

19.

Nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Tất cả các dạng thù hình của photpho đều độc.

b)

Photpho trắng hoạt động hóa học mạnh hơn photpho đỏ.

c)

Tất cả các dạng thù hình của photpho đều có thể tự bốc cháy trong không khí.

d)

Tất cả các dạng thù hình của photpho đều phải được bảo quản bằng cách ngâm trong nước.

20.

Thêm 0,15 mol KOH vào dung dịch chứa 0,1 mol H3PO4. Sau phản ứng, trong dung dịch có các muối nào sau đây?

a)

KH2PO4, K2HPO4 và K3PO4

b)

K2HPO4 và K3PO4

c)

KH2PO4 và K2HPO4

d)

KH2PO4 và K3PO4

21.

Rót dung dịch chứa 5,88 gam H3PO­4 vào dung dịch chứa 8,40 gam KOH. Sau phản ứng cho dung dịch bay hơi đến khô. Khối lượng muối khan thu được là

a)

11,58 gam

b)

23,16 gam

c)

40,80 gam

d)

12,72 gam

22.

Thêm 0,15 mol KOH vào dung dịch chứa 0,1 mol H3PO4. Sau phản ứng, trong dung dịch thu được có chứa các muối

a)

KH2PO4 và K2HPO4 với tỉ lệ mol 2:1.

b)

KH2PO4, K2HPO4 và K3PO4 với tỉ lệ mol 1:1:1.

c)

KH2PO4 và K2HPO4 với tỉ lệ mol 1:1

d)

K2HPO4 và K3PO4 với tỉ lệ mol 2:1

23.

Cacbon có nhiều dạng thù hình như: kim cương, than chì, cacbon vô định hình,…. Trong đó, kim cương được sử dụng làm đồ trang sức, chế tạo mũi khoan, dao cắt thủy tinh,…. Chọn tính chất không đúng về kim cương.

a)

Tinh thể không màu, trong suốt

b)

Không dẫn điện, dẫn nhiệt kém

c)

Có cấu trúc tứ diện đều

d)

Rất mềm, có tính hấp phụ mạnh

24.

Phản ứng nào sau đây chứng tỏ CO2 có tính oxi hóa?

a)

2CO2 + 2H2O + Na2SiO3 → 2NaHCO3 + H2SiO3

b)

CO2 + H2O + CaCO3 → Ca(HCO3)2

c)

CO2 + 2NaOH → Na2CO3 + H2O

d)

CO2 + 2Mg → 2MgO + C

25.

Trong phản ứng hoá học, cacbon

a)

vừa thể hiện tính khử vừa thể hiện tính oxi hó

b)

chỉ thể hiện tính oxi hoá

c)

chỉ thể hiện tính khử

d)

không thể hiện tính khử và tính oxi hoá

26.

Trong phản ứng nào dưới đây cacbon đơn chất thể hiện đồng thời tính oxi hóa và tính khử?

a)

CaO + 3C → CaC2 + CO.

b)

C + 2H2 →CH4

c)

C + CO2 →2CO

d)

4Al + 3C →Al4C3

27.

Cacbon phản ứng với tất cả các chất hoặc dung dịch trong dãy nào sau đây (trong những điều kiện thích hợp)?

a)

Na2O, NaOH, CaO

b)

O2, SiO2, KOH, CO

c)

Ba(OH)2, HCl, CaCO3

d)

Al, HNO3 đặc, KClO3

28.

Dẫn x mol CO2

vào dung dịch chứa y mol KOH (với x ≥ y). Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn,

dung dịch thu được có chứa chất tan là

a)

KHCO3

b)

KHCO3 và K2CO3

c)

KOH và K2CO3

d)

K2CO3

29.

Thổi khí CO2 dư vào dung dịch Ca(OH)2 thì dung dịch sau phản ứng chứa chủ yếu chất nào sau đây?

a)

Ca(HCO3)2

b)

CaCO3­

c)

CaCO3 và Ca(HCO3)2

d)

Ca(HCO3)2 và Ca(OH)2

30.

Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít CO2 (đktc) vào dung dịch nước vôi trong có chứa 0,25 mol Ca(OH)2. Sản phẩm muối thu được sau phản ứng gồm

a)

Ca(HCO3)2

b)

CaCO3­

c)

CaCO3 và Ca(HCO3)2

d)

Ca(HCO3)2 và Ca(OH)2

31.

Hấp thụ hoàn toàn 0,672 lít CO2 (đktc) vào 2 lít Ca(OH)2 0,01M thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là

a)

1,0

b)

1,5

c)

2,0

d)

2,5

32.

Hấp thụ hoàn toàn 0,672 lít khí CO2 (đktc) vào 1 lít dung dịch gồm NaOH 0,025M và Ca(OH)2 0,0125M, thu được x gam kết tủa. Giá trị của x là

a)

2.00

b)

0,75

c)

1,00

d)

1,25

33.

Liên kết hóa học chủ yếu trong các hợp chất hữu cơ là liên kết

a)

ion

b)

cho nhận

c)

cộng hóa trị

d)

hiđro

34.

Dãy chất nào sau đây chỉ gồm hợp chất hữu cơ?

a)

C2H5OH, CH4, KCN

b)

C6H12O6, C2H5OH, HCHO

c)

CO, HCN, CO2

d)

CH3COOH, CH4, CO

35.

Dãy chất nào sau đây gồm các chất hữu cơ?

a)

CH3COOH, HCHO, C2H2, C2H4Cl2

b)

C2H5OH, CO2, HCOOH, CH3Cl

c)

CO, NH4Cl, C6H6, C2H5Br

d)

Na2CO3, C2H4, C2H5OH, CH3Cl

36.

Thành phần nguyên tố trong hợp chất hữu cơ

a)

bao gồm tất cả các nguyên tố trong bảng hệ thống tuần hoàn.

b)

thường có C, H, có thể có thêm O, S hoặc các nguyên tố khác

c)

nhất thiết phải có cacbon, ngoài ra còn có thể có H, O và các nguyên tố khác

d)

gồm các nguyên tố C, H và các nguyên tố khác

37.

Hình vẽ dưới đây mô tả thí nghiệm xác định sự có mặt của C và H trong hợp chất hữu cơ:


Chất X và dung dịch Y (theo thứ tự) là:

a)

CaO khan, H2SO4 đặc

b)

CuSO4 khan, Ca(OH)2

c)

Ca(OH)2, H2SO4 đặc

d)

CuSO4.5H2O, Ca(OH)2

38.

Tiến hành thí nghiệm như hình vẽ:

Hiện tượng quan sát được là:

a)

CuSO4 không màu hóa thành màu xanh và ống nghiệm chứa nước vôi trong bị đục

b)

CuSO4 không màu hóa thành màu vàng và ống nghiệm chứa nước vôi trong bị đục

c)

CuSO4 không màu hóa thành màu xanh và ống nghiệm chứa nước vôi trong xuất hiện kết tủa vàng

d)

CuSO4 không màu hóa thành màu xanh và ống nghiệm chứa nước vôi trong không có hiện tượng

39.

Một chất hữu cơ X được đốt cháy trong lượng dư oxi tinh khiết. Sau phản ứng, sản phẩm thu được gồm hơi nước và một chất khí làm đục nước vôi trong. Chọn phát biểu đúng.

a)

Trong X chắc chắn có chứa cacbon, có thể có hiđro và oxi

b)

Trong X chắc chắn có chứa cacbon và hiđro, có thể có oxi

c)

Các nguyên tố trong X có thể là cacbon và hiđro

d)

Trong X chỉ có chứa cacbon và hiđro

40.

Cặp chất nào sau đây có cùng công thức đơn giản nhất?

a)

HCHO và C3H6O3

b)

C3H6 và C6H14

c)

CH4 và C2H6

d)

HCHO và CH3CHO

41.

Trong các hợp chất sau, chất có hàm lượng (%) cacbon thấp nhất là

a)

C2H6O2

b)

C2H6O

c)

C2H4

d)

C2H2

42.

Y là chất hữu cơ có 73,196% clo về khối lượng. Y có thể là chất nào trong các chất dưới đây?

a)

C6H6Cl6

b)

C2H3Cl

c)

C2H5Cl

d)

C6H5Cl

43.

Hợp chất X có thành phần phần trăm các nguyên tố theo khối lượng như sau: 54,55%C; 9,09%H, còn lại là oxi. Khối lượng mol phân tử của X bằng 88 g/mol. CTPT của X là

a)

C4H10O

b)

C4H10O2

c)

C4H8O2

d)

C5H12O

44.

Đốt cháy hoàn toàn 9,2 gam hợp chất hữu cơ X bằng oxi dư, thu được hỗn hợp sản phẩm trong đó có chứa 8,96 lít khí CO2 (đktc). Phần trăm khối lượng của nguyên tố cacbon trong phân tử X gần nhất với

a)

50%

b)

51%

c)

52%

d)

53%

45.

Đốt cháy hoàn toàn 14,9 gam chất hữu cơ X thu được 22,4 lít CO2, 13,5 gam H2O và 1,12 lít N2 (đktc). Tỷ khối hơi của X so với H2 nhỏ hơn 75. Công thức phân tử của X là

a)

C20H30N2

b)

C8H11N3

c)

C9H11NO

d)

C10H15N

46.

Đốt cháy hoàn toàn 0,6 gam hợp chất hữu cơ X rồi cho sản phẩm cháy qua bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thấy có 2 gam kết tủa và khối lượng bình tăng thêm 1,24 gam. Tỉ khối của X so với H2 bằng 15. CTPT của X là

a)

C2H6

b)

CH2O

c)

C2H4O

d)

CH2O2