wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sinh CN

Total questions: 39

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Cấu trúc của tế nhân thực gồm

a)

Màng sinh chất, chất tế bào

b)

Chất tế bào, nhân và vùng nhân

c)

. Màng sinh chất, chất tế bào, vùng nhân

d)

Màng sinh chất, chất tế bào, nhân

2.

Đâu không phải bào quan của tế bào nhân thực

a)

. Ty thể

b)

Lục lạp

c)

Plasmit

d)

Lưới nội chất

3.

: Đâu không phải bào quan của tế bào động vật

a)

. Ty thể

b)

. Lục lạp

c)

. Riboxom

d)

. Lưới nội chất

4.

Bào quan nào chỉ có ở tế bào thực vật

a)

Ty thể

b)

Lục lạp

c)

. Riboxom

d)

. Lưới nội chất

5.

: Bào quan thực hiện chức năng quang hợp là

a)

Ty thể

b)

. Lục lạp

c)

. Lưới nội chất hạt

d)

Lưới nội chất trơn

6.

Bào quan được ví như nhà máy cung cấp năng lượng cho mọi hoạt động sống của tế bào là

a)

Ty thể

b)

. Lục lạp

c)

. Lưới nội chất hạt

d)

. Lưới nội chất trơn

7.

Tổng hợp protein là chức năng của bào quan nào

a)

Ty thể

b)

lục lạp

c)

Riboxom

d)

Không bào

8.

Thu thập, lắp ráp, đóng gói và phân phối các sản phẩm là chức năng của bào quan

a)

Ty thể

b)

Bộ máy Gôngi

c)

Riboxom

d)

Lưới nội chất

9.

Tổng hợp lipit, chuyển hóa đường, phân giải các chất độc hại là chức năng của bào quan

a)

Ty thể

b)

Lục lạp

c)

. Lưới nội chất hạt

d)

Lưới nội chất trơn

10.

Tế bào của người thường xuyên uống rượu bia có bào quan nào phát triển

a)

. Ty thể

b)

Bộ máy Gôngi

c)

Lưới nội chất hạt

d)

Lưới nội chất trơn

11.

Bào quan nào có cấu tạo hộ thống túi màng dẹt xếp cạnh nhau xếp cạnh nhau, nhưng tách biệt nhau

a)

. Ty thể

b)

Bộ máy Gôngi

c)

. Riboxom

d)

Lưới nội chất

12.

: Bào quan nào có cấu tạo màng kép gồm màng ngoài trơn nhẵn, màng trong gấp khúc tạo các mào, bên trên mào có đính các enzim hô hấp

a)

Ty thể

b)

Bộ máy Gôngi

c)

. Riboxom

d)

Lưới nội chất

13.

Bào quan nào là một túi chứa lớn chứa nước, các chất thải độc hại và điều hòa áp suất thẩm thấu

a)

Ty thể

b)

Lục lạp

c)

Riboxom

d)

. Không bào

14.

Bào quan nào là một túi chứa enzim thủy phân có tác dụng phân hủy tế bào già

a)

. Ty thể

b)

Lizoxom

c)

Riboxom

d)

Không bào

15.

Vận chuyển thụ động là

a)

Quá trình vận chuyển các chất qua màng sinh chất không tiêu tốn năng lượng, chất tan di chuyển từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp.

b)

. Quá trình vận chuyển các chất qua màng sinh chất không tiêu tốn năng lượng, chất tan di chuyển từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao.

c)

Quá trình vận chuyển các chất qua màng sinh chất có tiêu tốn năng lượng, chất tan di chuyển từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp

d)

. Quá trình vận chuyển các chất qua màng sinh chất có tiêu tốn năng lượng, chất tan di chuyển từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao

16.

: Vận chuyển chủ động là

a)

Quá trình vận chuyển các chất qua màng sinh chất không tiêu tốn năng lượng, chất tan di chuyển từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp

b)

Quá trình vận chuyển các chất qua màng sinh chất không tiêu tốn năng lượng, chất tan di chuyển từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao.

c)

Quá trình vận chuyển các chất qua màng sinh chất có tiêu tốn năng lượng, chất tan di chuyển từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp.

d)

Quá trình vận chuyển các chất qua màng sinh chất có tiêu tốn năng lượng, chất tan di chuyển từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao

17.

Đâu không phải cách thức vận chuyển thụ động

a)

. Vận chuyển qua lớp photpho lipit kép

b)

Vận chuyển qua protein xuyên màng

c)

Xuất bào

d)

. Tất cả các phương án trên

18.

: Hình thức vận chuyển các chất qua màng sinh chất nào sau đây làm biến dạng màng sinh chất

a)

Vận chuyển qua lớp photpho lipit kép và vận chuyển qua protein xuyên màng

b)

. Vận chuyển qua lớp photpho lipit kép và xuất bào

c)

Vận chuyển qua lớp photpho lipit kép và nhập bào

d)

Xuất bào và nhập bào

19.

: Trùng biến hình bắt trùng roi là

a)

Vận chuyển qua lớp photpho lipit kép

b)

Vận chuyển qua protein xuyên màng

c)

Xuất bào

d)

Nhập bào

20.

Đặc điểm chung của các cấp tổ chức sống?

a)

Tổ chức theo nguyên tắc thứ bậc

b)

. Hệ thống mở và tự điều chỉnh

c)

Thế giới sống liên tục tiến hóa

d)

Tất cả các đáp án trên

21.

Các cấp tổ chức cơ bản của thế giới sống bao gồm:

a)

Tế bào

b)

Cơ thể, quần thể

c)

. Quần xã, hệ sinh thái

d)

. Tất cả các đáp án trên

22.

: Đâu không phải là đặc điểm của giới thực vật

a)

Thành phần loài đa dạng và phong phú

b)

Gồm những sinh vật đa bào, nhân thực

c)

Có khả năng quang hợp và là sinh vật tự dưỡng

d)

. Khả năng phản ứng nhanh

23.

Đâu không phải là đặc điểm của giới động vật

a)

Thành phần loài đa dạng và phong phú

b)

Gồm những sinh vật đa bào, nhân thực

c)

. Có khả năng quang hợp và là sinh vật tự dưỡng

d)

Khả năng phản ứng nhanh

24.

Các nguyên tố chiếm tỉ lệ nhỏ hơn 0,01% khối lượng cơ thể sống là

a)

Nguyên tố hóa học

b)

Nguyên tố vi lượng

c)

. Nguyên tố đại lượng

d)

. Tất cả các đáp án trên

25.

Các nguyên tố chiếm tỉ lệ lớn hơn 0,01% khối lượng cơ thể sống là

a)

Nguyên tố hóa học

b)

. Nguyên tố vi lượng

c)

Nguyên tố đại lượng

d)

Tất cả các đáp án trên

26.

Đường đơn gồm bao nhiêu đơn phân?

a)

. 1

b)

2

c)

. 3

d)

Rất nhiều

27.

Đường đôi gồm bao nhiêu đơn phân?

a)

. 1

b)

. 2

c)

. 3

d)

Rất nhiều

28.

Gấu bắc cực có lớp mỡ rất dày, tác dụng của lớp mỡ này là gì?

a)

Giúp gấu to lớn

b)

. Dự trữ năng lượng

c)

Giúp gấu ngủ ngon

d)

Dự trữ nước.

29.

: Những loại thực phẩm nào giàu vitamin A

a)

Thịt gà, sữa

b)

Gấc, cà rốt, ớt

c)

.Dầu dừa, bơ, oliu

d)

Gạo, đậu đỏ, đậu nành

30.

Nhóm thực phẩm nào chứa hàm lượng colesteron cao nhất

a)

Rau xanh

b)

Thức ăn nhanh

c)

Thịt bò

d)

. Sữa chua

31.

: Đơn phân của protein là

a)

Rau xanh

b)

axit amin.

c)

. nucleotit.

d)

. Đường đơn.

32.

Protein được cấu tạo từ bao nhiêu loại axit amin

a)

.1.

b)

2.

c)

. 8.

d)

20

33.

Loại bazơ nitơ nào chỉ có ở ADN mà không có ở ARN?

a)

Ađênin (A).

b)

Timin ( T )

c)

Guanin (G).

d)

Xitôzin (X).

34.

Loại bazơ nitơ nào chỉ có ở ARN mà không có ở ADN?

a)

Ađênin (A).

b)

. Uraxin (U).

c)

. Guanin (G).

d)

. Xitôzin (X).

35.

Một đoạn gen có số nucleotit loại A=400, loại G=600. Số liên kết hidro của đoạn gen trên là

a)

3600

b)

. 1200

c)

2600

d)

2000

36.

Một đoạn gen có chiều dài 5100 (Ao). Tổng số nucleotit của đoạn gen là

a)

2000

b)

3000

c)

. 2400

d)

. 2600

37.

Thế hệ sau có thể thừa hưởng các đặc điểm của thế hệ trước nhờ chức năng nào của ADN?

a)

Dự trữ và cung cấp năng lượng cho tế bào.

b)

Cấu trúc nên màng tế bào, các bào quan.

c)

Tham gia và quá trình chuyển hóa vật chất trong tế bào

d)

Lưu trữ và truyền đạt thông tin di truyền.

38.

Đơn vị cơ bản cấu tạo nên mọi cơ thể sống là

a)

Phân tử

b)

. Màng sinh chất

c)

. Tế bào

d)

Quần thể

39.

Vùng nhân của vi khuẩn có chức năng

a)

. Bảo vệ

b)

Quy định hình dạng của tế bào

c)

Điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào

d)

Di chuyển