Font size
WorksheetsKIỂM TRA KIẾN THỨC NHANH NHÓM 12-02
Total questions: 40
Worksheet time: 22mins
Trong dao động điều hòa, giá trị gia tốc của vật
Tăng khi giá trị vận tốc của vật tăng.
Giảm khi giá trị vận tốc của vật tăng.
Không thạy đổi.
Tăng, giảm tùy thuộc giá trị vận tốc ban đầu của vật lớn hay nhỏ.
Kết luận nào sau đây là sai ? Một vật dao động điều hòa trên trục Ox với biên độ A thì:
Gia tốc có giá trị dương khi vật đi từ điểm có li độ -A đến điểm có li độ 0
Gia tốc và vận tốc có giá trị dương khi vật đi từ điểm có li độ -A đến điểm có li độ 0
Vận tốc có giá trị dương khi vật đi từ điểm có li độ -A đến điểm có li độ +A
Gia tốc và vận tốc có giá trị dương khi vật đi từ điểm có li độ -A đến điểm có li độ +A
Một chất điểm dao động điều hòa, ở thời điểm nào thì gia tốc của nó có giá trị cực đại
Chất điểm đi qua vị trí cân bằng
Li độ của chất điểm có giá trị cực đại
Li độ của chất điểm có giá trị cực tiểu
Động năng bằng thế năng
Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox. Vecto gia tốc của chất điểm có
độ lớn cực tiểu khi qua vị trí cân bằng luôn cùng chiều với vecto gia tốc.
độ lớn tỉ lệ với độ lớn của li độ, chiều luôn hướng về vị trí cân bằng.
độ lớn cực đại ở vị trí biên, chiều luôn hướng ra biên.
độ lớn không đổi, chiều luôn hướng về vị trí cân bằng.
Đối với một dao động tuần hoàn, khoảng thời gian ngắn nhất sau đó trạng thái dao động lặp lại như cũ gọi là:
Tần số dao động.
Pha của dao động.
Chu kỳ của dao động.
Tần số góc.
vật dao động điều hòa, tại vị trí cân bằng vật có
tốc độ bằng 0
gia tốc cực đại
tốc độ cực đại
lực hồi phục cực đại
Trong dao động điều hòa, gia tốc có đặc điểm gì?
Luôn hướng về vị trí cân bằng
Luôn hướng ra biên
Độ lớn không đổi
Độ lớn tăng đều theo thời gian.
Khi vật từ VTCB ra biên tốc độ của vật
tăng dần đều
giảm dần đều
tăng dần
chậm dần
Hợp lực tác dụng lên vật dao động điều hòa không có đặc điểm nào sau đây?
Luôn hướng về vị trí cân bằng.
Độ lớn bằng 0 tại vị trí cân bằng.
Độ lớn cực đại tại biên.
Độ lớn giảm dần khi ra biên.
Một con lắc đơn dao động điều hòa, nếu tăng chiều dài con lắc lên bốn lần thì chu kỳ con lắc
tăng lên 4 lần.
tăng lên 2 lần
giảm 4 lần
giảm 2 lần
Một con lắc lò xo dao động điều hòa, nếu giảm khối lượng của vật đi 9 lần thì chu kỳ dao động của con lắc
tăng 3 lần
tăng 9 lần
giảm 3 lần
giảm 9 lần
Một vật dao động điều hòa có phương trình x = 6cos(4πt) cm,s. Biên độ dao động, và tần sốcủa vật là
6cm; 4πHz
3 cm; 2 Hz
6 cm; 2 Hz
3 cm; 2 Hz
Một chất điểm dao động điều hòa dọc trục Ox với phương trình x = 10cos2πt (cm). Quãng đường đi được của chất điểm trong một chu kì dao động là
10 cm
40 cm
30 cm
20 cm
Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 8cos(4pi.t + pi/3)cm, toạ độ của vật tại thời điểm t = 8s là.
x = 4cm
x =5,65 cm
x = - 4cm
x = 8cm
Một vật dao động điều hòa với biên độ A = 4cm và T = 2s. Chọn gốc thời gian là lúc vật qua VTCB theo chiều dương của quỹ đạo. Phương trình dao động của vật là :
x = 4cos(2πt - π/2)cm.
x = 4cos(πt - π/2)cm.
x = 4cos(2πt + π/2)cm.
x = 4cos(πt + π/2)cm.
Một chất điểm dđđh với chu kì T = 2pi (s) và biên độ A = 1m. Khi chất điểm đi qua VTCB thì vận tốc của nó bằng
0,5m/s.
2m/s.
3m/s.
1m/s.
Một chất điểm thực hiện dao động điều hoà với chu kỳ T = 3,14s và biên độ A = 1m. Khi chất điểm đi qua vị trí x = -A thì gia tốc của nó bằng:
3m/s2.
4m/s2.
0 m/s2.
1m/s2.
Một chất điểm dao động điều hòa có quỹ đạo là đoạn thẳng dài 30 cm. Biên độ dao động của chất điểm này là
15 cm.
30 cm.
7,5 cm.
-15 cm
Một vật dao động điều hòa mất thời gian 0,5 s để đi từ điểm có vận tốc bằng 0 đến điểm có vận tốc bằng 0 tiếp theo. Chu kì của vật là
1 s
0,5 s
0,25 s
2 s
Chọn câu đúng
Sóng dọc là sóng truyền dọc theo sợi dây.
Sóng dọc là sóng truyền theo phương thẳng đứng, còn sóng ngang là sóng truyền theo phương nằm ngang.
Sóng dọc là sóng trong đó phương dao động (của các phần tử của môi trường) trùng với phương truyền sóng.
Sóng dọc là sóng truyền theo trục tung, còn sóng ngang là sóng truyền theo trục hoành.
Một sóng truyền trên mặt biển có bước sóng l = 2m . Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng dao động cùng pha nhau là:
0,5m
1m
1,5m
2m
Một sóng cơ học có tần số 120Hz truyền trong một môi trường với vận tốc 60m/s, thì bước sóng của nó là:
1m
2m
0,5m
0,25m
Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm
trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha.
gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.
gần nhau nhất mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.
trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha
Một sóng lan truyền với vận tốc 200 m/s có bước sóng 4m. Tần số và chu kì của sóng là
f = 50 Hz ; T = 0,02 s.
f = 0,05 Hz ; T = 200 s
f = 800 Hz ; T = 1,25s
f = 5 Hz ; T = 0,2 s.
Trên mặt một chất lỏng có một sóng cơ, người ta quan sát được khoảng cách giữa 15 đỉnh sóng liên tiếp là 3,5m và thời gian sóng truyền được khoảng cách đó là 7 s. Tần số của sóng này là
0,25 Hz
0,5 Hz
1 Hz
2 Hz
Một con lắc lò xo có tần số dao động riêng 10 Hz. Tác dụng vào nó một ngoại lực cưỡng bức tuần hoàn có tần số f bằng bao nhiêu thì biên độ dao động của con lắc sẽ lớn nhất?
f = 10 Hz.
f = 5 Hz.
f = 20 Hz.
f = 15 Hz.
Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang với biên độ 10 cm. Trong quá trình dao động, chiều dài lớn nhất của lò xo là 35 cm. Chiều dài nhỏ nhất của lò xo trong quá trình dao động là
25 cm.
15 cm.
30 cm.
20 cm.
Một con lắc đơn dao động điều hòa với chu kỳ T. Nếu tăng khối lượng của con lắc lên 4 lần thì chu kỳ dao động của nó sẽ là
T.
2T.
0,5T.
4T.
Một con lắc đơn có chiều dài l1 dao động điều hòa với chu kì T1 = 1,5 s. Một con lắc đơn khác có chiều dài l2 dao động điều hòa có chu kì là T2 = 2 s. Tại nơi đó, chu kì của con lắc đơn có chiều dài l = l1 + l2 sẽ dao động điều hòa với chu kì là bao nhiêu?
T = 3,5 s
T = 2,5 s
0,5 s
T = 0,925 s
Một con lắc đơn dao động với biên độ góc là 600 ở nơi có gia tốc trọng lực bằng 9,8 m/s2. Vận tốc của con lắc khi qua vị trí cân bằng là 2,8 m/s. Tính độ dài dây treo con lắc.
0,8 m
1 m
1,6 m
3,2 m
Một con lắc đơn dao động nhỏ thực hiện 12 dao động toàn phần trong thời gian t. Nếu giảm bớt chiều dài của con lắc đi 16 cm, thì khi cho nó dao động nhỏ cùng thời gian t trên, nó thực hiện được 20 dao động toàn phần. Tính chiều dài ban đầu của con lắc là
15 cm
20 cm
25 cm
30 cm
Trong cùng một khoảng thời gian, con lắc đơn dài l1 thực hiện được 5 dao động bé, con lắc đơn dài l2 thực hiện được 9 dao động bé. Hiệu chiều dài dây treo của hai con lắc là 112 cm. Tính độ dài l1 và l2 của hai con lắc.
l1 = 162 cm và l2 = 50 cm
l2 = 162 cm và l1 = 50 cm
l1 = 140 cm và l2 = 252 cm
l2 = 140 cm và l1 = 252 cm
Con lắc đơn dao động điều hòa theo phương trình: s = 4cos(10t - 2π/3) cm. Sau khi vật đi được quãng đường 2 cm (kể từ t = 0) vật có vận tốc bằng bao nhiêu?
20 cm/s
30 cm/s
10 cm/s
40 cm/s
Con lắc đơn có chiều dài không đổi, dao động điều hòa với chu kì T. Khi đưa con lắc lên cao (giả sử nhiệt độ không đổi) thì chu kì dao động của nó
tăng lên
giảm xuống
không thay đổi
không xác định được
Một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc α∘ nhỏ. Lấy mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Khi con lắc chuyển động chậm dần theo chiều âm đến vị trí có động năng bằng thế năng thì li độ góc a của con lắc bằng?
3α∘
−3α∘
2α∘
−2α∘
Chu kì dao động điều hòa của con lắc đơn sẽ tăng khi
giảm khối lượng của quả nặng
tăng chiều dài của dây treo
đưa con lắc về phía hai cực Trái Đất
tăng lực cản lên con lắc
Con lắc đơn có chiều dài 1,44 m dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g = π2 m/s2. Thời gian ngắn nhất để quả nặng con lắc đi từ biên đến vị trí cân bằng là
2,4 s
1,2 s
0,6 s
0,3 s
Một con lắc đơn có chiều dài 1 m dao động tại nơi có g =π 2 m/s2. Ban đầu kéo vật khỏi phương thẳng đứng một góc a0 = 0,1 rad rồi thả nhẹ, chọn gốc thời gian lúc vật bắt đầu dao động thì phương trình li độ dài của vật là
s = 1cos(πt) m
s = 0,1cos(πt+ π/2) m
0,1cos(πt) m
S = 0,1cos(πt + π) m
Một con lắc đơn dao động điều hoà với biên độ góc a0 = 50. Tại thời điểm động năng của con lắc lớn gấp hai lần thế năng của nó thì li độ góc a xấp xỉ bằng
2,980
3,540
3,450
2,890
Điều kiện để con lắc đơn dao động điều hòa là
con lắc đủ dài và không ma sát
khối lượng con lắc không quá lớn
góc lệch nhỏ và không ma sát
dao động tại nơi có lực hấp dẫn lớn
