wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bộ đề ôn tập Vật Lý 11

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Khi nhiệt độ của dây kim loại tăng, điện trở suất của nó sẽ :

a)

ban đầu tăng lên theo nhiệt độ nhưng sau đó lại giảm dần.

b)

giảm đi

c)

tăng lên

d)

không thay đổi

2.

Cho mạch điện, có sơ đồ mạch ngoài gồm R1 // (R2ntR3)  , được mắc vào nguồn có suất điện động ξ = 6V , r = 1Ω\xi\ =\ 6V\ ,\ r\ =\ 1\Omega   . Cho biết R1=3,3Ω, R2=2Ω,R3=3ΩR1=3,3\Omega,\ R2=2\Omega,R3=3\Omega   . Hiệu điện thế giữa hai cực nguồn điện là

a)

5V

b)

4V

c)

3.5V

d)

4.5V

3.

Hai điện tích  q1=5.109C, q2=5.109Cq1=5.10^{-9}C,\ q2=-5.10^{-9}C   đặt tại hai điểm cách nhau 10cm trong chân không. Độ lớn cường độ điện trường tại điểm nằm trên đường thẳng đi qua hai điện tích và cách đều hai điện tích là

a)

18000V/m

b)

1800V/m

c)

0

d)

36000V/m

4.

Bản chất dòng điện trong chất điện phân là dòng chuyển dời có hướng của các

a)

ion âm, electron đi về anốt và ion dương về catot

b)

electron đi từ catot về anot, khi catot bị nung nóng

c)

electron đi về anot và các ion dương đi về catot.

d)

ion âm đi về anot và các ion dương đi về catot.

5.

Một mạch điện kín gồm hai nguồn điện và mắc nối tiếp với nhau, mạch ngoài chỉ có điện trở R. Biểu thức cường độ dòng điện trong mạch là:

a)
b)
c)
d)
6.

Nếu n nguồn điện có cùng suất điện động  ξ\xi   và điện trở trong r được ghép song song nhau thì bộ nguồn này có suất điện động và điện trở trong là

a)
b)
c)
d)
7.

Trong một mạch điện kín, nguồn điện có suất điện động là có điện trở trong là r, mạch ngoài có điện trở là R, dòng điện chạy trong mạch có cường độ là I và hiệu điện thế mạch ngoài là U. Khi đó công suất của nguồn được xác định theo công thức:

a)
b)
c)
d)
8.

Phát biểu nào sau đây là không đúng? Theo thuyết electron, một vật nhiễm điện

a)

dương là vật đã nhận thêm các ion dương.

b)

dương là vật thiếu electron.

c)

âm là vật đã nhận thêm electron.

d)

âm là vật thừa electron.

9.

Điện trường đều là điện trường mà cường độ điện trường của nó có

a)

hướng và độ lớn như nhau tại mọi điểm.

b)

độ lớn giảm dần theo thời gian.

c)

hướng như nhau tại mọi điểm.

d)

độ lớn như nhau tại mọi điểm.

10.

Cho dòng điện chạy qua bình điện phân dung dịch CuSO4 , có anot bằng Cu. Biết rằng đương lượng điện hóa của đồng k=3,3.10-7kg/C . Để trên catot xuất hiện 0,33kg đồng, thì điện lượng chuyển qua bình phải bằng

a)

107C

b)

106C

c)

105C

d)

5.106C

11.

Hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện bằng 20V, khoảng cách giữa hai bản tụ là 2cm. Cường độ điện trường tại một điểm giữa hai bản tụ có giá trị

a)

10V/m

b)

40V/m

c)

0,01V/m

d)

103V/m

12.

Tụ điện có cấu tạo gồm

a)

hai tấm nhựa đặt gần nhau có thể được tích điện trái dấu với độ lớn bằng nhau.

b)

hai vật bằng kim loại đặt gần nhau và giữa chúng là chất cách điện.

c)

một vật có thể tích điện được.

d)

một vật bằng kim loại mà có thể làm cho hai đầu của nó mang điện trái dấu.

13.

Trong các chất bán dẫn, loại nào mật độ electron tự do lớn hơn mật độ lỗ trống?

a)

Bán dẫn loại p

b)

Bán dẫn tinh khiết

c)

Bán dẫn loại n

d)

Cả hai loại bán dẫn loại p và bán dẫn loại n

14.

Dòng điện trong chất khí là dòng chuyển dời có hướng của

a)

các ion dương

b)

ion dương, ion âm và electron tự do

c)

. ion dương và âm

d)

ion âm

15.

Theo định luật Ôm cho toàn mạch thì cường độ dòng điện cho toàn mạch tỉ lệ nghịch với

a)

suất điện động của nguồn

b)

điện trở trong của nguồn

c)

với tổng điện trở trong và điện trở ngoài của mạch

d)

với điện trở ngoài của nguồn

16.

Một nguồn điện có suất điện động 2V thì khi thực hiện một công 10J, lực lạ đã dịch chuyển một điện lượng qua nguồn là:

a)

50C

b)

20C

c)

5C

d)

10C

17.

Phát biểu nào sau đây không đúng? Đối với vật liệu siêu dẫn

a)

năng lượng hao phí do tỏa nhiệt bằng không. B. điện trở của vật siêu dẫn bằng không.

b)

để có dòng điện chạy trong mạch ta luôn phải duy trì một hiệu điện thế trong mạch.

c)

có khả năng tự duy trì dòng điện trong mạch sau khi ngắt bỏ nguồn điện.

18.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Vật cách điện là vật có chứa rất ít điện tích tự do.

b)

Vật dẫn điện là vật có chứa rất ít điện tích tự do.

c)

Vật dẫn điện là vật có chứa nhiều điện tích tự do.

d)

Chất điện môi là chất cách điện.

19.

Dòng điện không đổi là dòng điện có

a)

cường độ không đổi

b)

chiều không thay đổi

c)

chiều và cường độ không đổi theo thời gian

d)

số hạt mang điện chuyển qua không đổi

20.

Một bóng đèn (220V – 100W) khi sáng bình thường nhiệt độ của dây tóc là 2000C2000^{\circ}C  Cho biết dây tóc của đèn làm bằng Vônfram có hệ số nhiệt điện trở là  =4,5.103K1\propto=4,5.10^{-3}K^{-1}  . Điện trở của đèn khi không thắp sáng ở nhiệt độ là

a)

484Ω484\Omega

b)

488,39Ω488,39\Omega

c)

48,4Ω48,4\Omega

d)

48,839Ω48,839\Omega

21.

Chọn câu sai. Ứng dụng của hiện tượng điện phân dùng để

a)

Luyện kim

b)

Hàn điện

c)

Đúc điện

d)

Mạ điện

22.

Một mạch điện có 2 điện trở  3Ω vaˋ 6Ω3\Omega\ và\ 6\Omega    và mắc song song được nối với một nguồn điện có điện trở trong  1Ω1\Omega  . Hiệu suất của nguồn điện là

a)

66,67%

b)

16,67%

c)

11,1%

d)

90%

23.

Một electron chuyển động dọc theo đường sức của một điện trường đều có cường độ điện trường 100V/m. Vận tốc ban đầu của electron bằng 300km/s. Cho  me=9,1.1031kg, qe=1,6.1019Cm_e=9,1.10^{-31}kg,\ q_e=1,6.10^{-19}C    . Từ lúc bắt đầu chuyển động đến lúc vận tốc của electron bằng không thì electron chuyển động được quãng đường là

a)

5,12mm

b)

5,12.10-3mm

c)

2,56mm

d)

2,56.10-3mm

24.

Đơn vị dùng để đo cường độ điện trường?

a)

V/m2

b)

V

c)

V/m

d)

J/C

25.

Đáp án nào sau đây là không đúng? Lớp chuyển tiếp p – n

a)

dẫn điện tốt theo một chiều từ p sang n

b)

được dùng làm điốt bán dẫn

c)

được dùng làm tranzito

d)

có tính chất chỉnh lưu dòng điện xoay chiều

26.

Chọn đáp án không đúng. Hồ quang điện

a)

xảy ra trong chất khí ở áp suất cao

b)

xảy ra trong chất khí ở áp suất thường hoặc áp suất thấp giữa hai điện cực có hiệu điện thế không lớn

c)

kèm theo tỏa nhiệt và tỏa sáng rất mạnh

d)

là quá trình phóng điện tự lực

27.

Nhiệt lượng tỏa ra trên vật dẫn khi có dòng điện chạy qua

a)

tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn.

b)

tỉ lệ thuận với bình phương cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn.

c)

tỉ lệ nghịch cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn.

d)

tỉ lệ nghịch với bình phương cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn.

28.

Đặt một hiệu điện thế 50V vào hai cực bình điện phân để điện phân một dung dịch muối trong nước người ta thu được khí hiđrô vào một bình có thể tích 10-3m3, áp suất của khí hiđrô trong bình bằng 1,013.105 Pa , nhiệt độ của khí hiđrô là 30oC. Cho biết hằng số của các khí R = 8,31J/mol.K. Công của dòng điện thực hiện khi điện phân gần giá trị nào nhất là

a)

356000J

b)

388233,6J

c)

300233,6J

d)

411133J

29.

Biểu thức tính suất điện động của nguồn điện là

a)

ξ = Aq\xi\ =\ \frac{\text{A}}{\text{q}}

b)

ξ = At\xi\ =\ At

c)

ξ = AIt\xi\ =\ AIt

d)

ξ = Ad\xi\ =\ \frac{\text{A}}{\text{d}}

30.

Hai quả cầu nhỏ tích điện có độ lớn bằng nhau, đặt cách nhau 5cm trong chân không thì hút nhau một lực 0,9N. Độ lớn điện tích của hai quả cầu đó là

a)

q2=q1=9.107C\left|q_2\right|=\left|q_1\right|=9.10^{-7}C

b)

q2=q1=5.107C\left|q_2\right|=\left|q_1\right|=5.10^{-7}C

c)

q2=q1=5.109C\left|q_2\right|=\left|q_1\right|=5.10^{-9}C