wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương VII thấu kính và mắt

Total questions: 29

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

    .......là một khối chất trong suốt giới hạn bởi hai mặt cong hoặc bởi một mặt cong và một mặt phẳng.

a)

      Thấu kính

b)

Kính lúp

c)

Kính hiển vi

d)

Kính cận

2.

Phân loại thấu kính gồm:

       

a)

Thấu kính lồi (rìa mỏng) là thấu kính hội tụ và thấu kính lõm (rìa dày) là thấu kính phân kì.

b)

thấu kính mỏng và thấu kính dày

c)

Kính cận và kính lão

d)

Kính viễn và kính hiển vi

3.

Điểm O chính giữa của thấu kính mà mọi tia sáng tới truyền qua O đều truyền thẳng gọi là......

a)

Tiêu điểm ảnh

b)

Tiêu diện của thấu kính

c)

quang tâm của thấu kính.

d)

tiêu điểm vật

4.

Đường thẳng đi qua quang tâm O và vuông góc với mặt thấu kính là ..... của thấu kính.

      Các đường thẳng qua quang tâm O là ....... của thấu kính.

a)

tiêu điểm vật/tiêu điểm ảnh

b)

tiêu điểm ảnh/tiêu điểm vật

c)

trục chính/trục phụ

d)

trục phụ/trục chính

5.

Chùm tia sáng song song với trục chính sau khi qua thấu kính sẽ hội tụ tại một điểm trên trục chính. Điểm đó là ...... của thấu kính.

a)

tiêu điểm ảnh chính

b)

tiêu điểm vật chính

c)

quang tâm

d)

tiêu diện vật

6.

Mỗi thấu kính có hai tiêu điểm chính ....... đối xứng với nhau qua quang tâm.

    

a)

F (tiêu điểm vật) và F’ (tiêu điểm ảnh)

b)

tiêu điểm vật

c)

tiêu điểm ảnh

d)

đáp án khác

7.

Chùm tia sáng song song với một trục phụ sau khi qua thấu kính sẽ hội tụ tại một điểm trên trục phụ đó. Điểm đó là ..... của thấu kính.

    Mỗi thấu kính có ..... các tiêu điểm phụ vật Fn và các tiêu điểm phụ ảnh Fn’.

a)

tiêu điểm phụ/vô số

b)

vô số/tiêu điểm phụ

c)

tiêu điểm chính/vô số

d)

giới hạn/tiêu điểm chính

8.

Tập hợp tất cả các tiêu điểm tạo thành..... . Mỗi thấu kính có hai tiêu diện:.......

a)

tiêu diện/tiêu diện vật và tiêu diện ảnh.

b)

tiêu diện vật và tiêu diện ảnh/chính và phụ

c)

chính và phụ/tiêu diện vật và tiêu diện ảnh.

d)

đáp án khác

9.

Đối với thấu kính hội tụ: Các tía tới đặc biệt có đặc điểm

– Tia tới song song với trục chính, cho tia ló đi qua ......

– Tia tới đi qua tiêu điểm vật F, cho tia ló ......với trục chính.

– Tia tới đi qua quang tâm cho tia ló .....

a)

tiêu điểm ảnh F’/song song /truyền thẳng.

b)

tiêu điểm vật/truyền thẳng/song song

c)

tiêu điểm ảnh/truyền theo đường bất kì/ kéo dài

d)

tiêu điểm vật/vuông góc/song song

10.

Đường đi của các tia sáng qua thấu kính phân kì:

 

Tia tới song song với trục chính, cho ....... đi qua tiêu điểm vật chính F.

Tia tới đi qua quang tâm cho tia ló .....

a)

đường kéo dài của tia ló/truyền thẳng

b)

tia ló đi qua/vuông góc

c)

tia tới/song song với trục chính

d)

tia ló/trùng với trục chính

11.

 

      Sự thay đổi độ cong của thủy tinh thể làm cho ảnh của các vật cần quan sát hiện lên trên võng mạc gọi là .....

a)

sự điều tiết

b)

sự quan sát

c)

sự ngắm chừng

d)

đáp án khác

12.

   Điểm xa nhất trên trục chính của mắt và khi đặt vật tại đó mắt có thể thấy rõ mà không cần điều tiết (f = fmax) là....

a)

Điểm cực viễn Cv

b)

Điểm cực cận Cc

c)

điểm bất kì

d)

đáp án khác

13.

Điểm gần nhất trên trục chính của mắt mà đặt vật tại đó mắt có thể nhín thấy rõ mà không cần điều tiết (f = fmin)

a)

Điểm cực cận Cc

b)

Điểm cực cận Cv

c)

Điểm cực viễn Cc

d)

Điểm cực viễn Cv

14.

Khoảng cách từ điểm cực cận đến điểm cực viễn gọi là khoảng .....

a)

nhìn rõ của mắt

b)

ko nhìn rõ của mắt

c)

mắt ko quan sát được

d)

khoảng bất kì

15.

Cận thị: Là mắt khi không điều tiết có tiêu điểm nằm .....

    - Khắc phục: Đeo ....sao cho ảnh của vật ở xa qua kính hiện lên ở cực viễn của mắt.

a)

trước võng mạc/kính phân kì

b)

sau võng mạc/kính hội tụ

c)

trước võng mạc/kính hội tụ

d)

sau võng mạc/kinh phân kì

16.

ưViễn thị: Là mắt khi không điều tiết có tiêu điểm nằm.....

    - Khắc phục: Đeo .....để quan sát các vật ở gần, sao cho ảnh ảo của vật cần quan sát tạo ra tại điểm cực cận.

a)

sau võng mạc/kính hội tụ

b)

sau võng mạc/kính phân kì

c)

trước võng mạc/kính hội tụ

d)

trước võng mạc/kính phân kì

17.

Lão thị: Khi tuổi cao khả năng điều tiết giảm vì cơ mắt yếu đi và ...... hơn nên điểm cực cận Cc rời xa mắt.

    - Khắc phục: Đeo ..... tương tự như người viễn thị.

a)

thể thủy tinh cứng/kính hội tụ

b)

thể thủy tinh mềm/kính hội tụ

c)

thể thủy tinh cứng/kính phân kì

d)

thể thủy tinh mềm/kính phân kì

18.

Thấu kính phân kì là:

a)

Một khối chất trong suốt, được giới hạn bởi hai mặt cầu lồi

b)

Một khối chất trong suốt, được giới hạn bởi một mặt cầu lồi và một mặt phẳng

c)

Một khối chất trong suốt, được giới hạn bởi hai mặt cầu lõm hoặc một mặt phẳng và một mặt cầu lõm

d)

Một khối chất trong suốt, được giới hạn bởi mặt cầu lồi có bán kính nhỏ hơn mặt cầu lõm.

19.

Tia sáng tới đi song song với trục chính của thấu kính thì tia ló

a)

Đi qua hoặc có đường kéo dài đi qua tiêu điểm ảnh

b)

Truyền thẳng qua quang tâm

c)

Đi song song với trục chính

d)

Đi qua hoặc có đường kéo dài đi qua tiêu điểm vật

20.

Đối với thấu kính phân kì, nhận xét nào sau đây về tính chất ảnh của vật thật là đúng?

a)

Vật thật luôn cho ảnh thật, cùng chiều và lớn hơn vật.

b)

Vật thật luôn cho ảnh thật, ngược chiều và nhỏ hơn vật.

c)

Vật thật luôn cho ảnh ảo, cùng chiều và nhỏ hơn vật.

d)

Vật thật có thể cho ảnh thật hoặc ảnh ảo tuỳ thuộc vào vị trí của vật.

21.

Ảnh của một vật qua thấu kính hội tụ

a)

luôn nhỏ hơn vật.    

b)

luôn cùng chiều với vật.  

c)

luôn lớn hơn vật.

d)

có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn vật

22.

Bộ phận của Mắt có tác dụng như một màn ảnh là:

a)

Giác mạc.

b)

Thủy dịch.    

c)

Thể thủy tinh.    

d)

Võng mạc.

23.

Bộ phận nào của Mắt có vai trò chính tạo ảnh như thấu kính hội tụ là:

a)

Thể thủy tinh.

b)

Màng lưới.

c)

Giác mạc. 

d)

Thủy dịch.

24.

Để quan sát rõ các vật thì mắt phải điều tiết sao cho

a)

Độ tụ của mắt luôn giảm xuống

b)

Ảnh của vật luôn nằm trên võng mạc

c)

Độ tụ của mắt luôn tăng lên

d)

Ảnh của vật nằm giữa thuỷ tinh thể và võng mạc

25.

Điểm cực viễn (Cv) của mắt là

a)

Khi mắt không điều tiết, điểm gần nhất trên trục của mắt cho ảnh trên võng mạc.

b)

Khi mắt điều tiết tối đa, điểm xa nhất trên trục của mắt cho ảnh trên võng mạc

c)

Khi mắt điều tiết tối đa, điểm gần nhất trên trục của mắt cho ảnh trên võng mạc

d)

Khi mắt không điều tiết, điểm xa nhất trên trục của mắt cho ảnh trên võng mạc.

26.

Khi nói về các tật của mắt, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Mắt cận không nhìn rõ được các vật ở xa, chỉ nhìn rõ được các vật ở gần

b)

Mắt viễn không nhìn rõ được các vật ở gần, chỉ nhìn rõ được ác vật ở xa

c)

Mắt lão không nhìn rõ các vật ở gần cũng không nhìn rõ được vật ở xa

d)

Mắt lão có khả năng quan sát hoàn toàn giống mắt cận và mắt viễn.

27.

Phát biểu nào sau đây về mắt viễn là đúng?     

a)

Mắt viễn đeo kính phân kì để nhìn rõ vật ở xa vô cực.        

b)

Mắt viễn đeo kính hội tụ để nhìn rõ vật ở xa vô cực.

c)

Mắt viễn đeo kính phân kì để nhìn rõ vật ở gần.       

d)

Mắt viễn đeo kính hội tụ để nhìn rõ vật ở gần.

28.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Mắt không có tật khi quan sát các vật ở vô cùng không phải điều tiết.

b)

Mắt không có tật khi quan sát các vật ở vô cùng phải điều tiết tối đa.

c)

Mắt cận thị khi không điều tiết sẽ nhìn rõ các vật ở vô cực.

d)

Mắt viễn thị khi quan sát các vật ở vô cực không điều phải điều tiết.

29.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Mắt lão nhìn rõ các vật ở xa vô cùng khi đeo kính hội tụ và mắt không điều tiết.

b)

Mắt lão nhìn rõ các vật ở xa vô cùng khi đeo kính phân kì và mắt không điều tiết.

c)

Mắt lão nhìn rõ các vật ở xa vô cùng khi không điều tiết.

d)

Mắt lão nhìn rõ các vật ở xa vô cùng khi đeo kính lão.