WorksheetsÔn tập chương I dao động điều hòa
Total questions: 29
Worksheet time: 16mins
Chuyển động của vật nào sau đây được coi là dao động?
Quả bóng bay vào lưới.
Đoàn tàu đang vào ga.
Cây ngã trong cơn giông.
Đứa bé đang chơi xích đu.
Trường họp nào sau đây có thể tạo ra dao động quan sát được?
Kéo quả lắc ra khỏi vị trí cần bằng rồi thả ra.
Dùng búa đóng một cái đinh to vào gỗ cứng.
Ném một hòn đá nhỏ lên một hố cát rộng.
Máy bay lăn bánh trên đường băng sắp cất cánh.
Chuyển động của vật nào sau đây là dao động điều hòa?
Con lắc lò xo đang dao động với lực cản không đáng kể.
Em bé nằm trên võng được mẹ dùng tay đưa qua đưa lại.
Các em nhỏ đang chơi nhào lộn trên nhà hơi tại công viên.
Người ngồi trên tàu lượng siêu tốc đang qua khúc cua.
Với một con lắc đơn, trường hợp nào sau đây con lắc sẽ dao động tự do?
Con lắc dao động trước gió.
Con lắc dao động với lực cản không đáng kể.
Con lắc dao động trong hồ nước.
Con lắc dao động trên một cành cây đang đu đưa.
Hình bên là đồ thị của dạng chuyển động gì?
Dao động điều hòa.
Dao động cưỡng bức.
Chuyển động thẳng đều.
Chuyển động rơi tự do.
Trong dao động điều hòa, thời gian để vật thực hiện một dao động điều hòa gọi là:
Chu kì.
Tần số.
Tần số góc.
Biên độ.
Tần số là
số dao động thực hiện trong một giây.
quãng đường vật đi được trong một giây.
khoảng thời gian để vật thực hiện được một dao động.
đại lượng cho biết tại thời điểm bắt đầu thì vật ở đâu.
Đại lượng nào sau đây không đặc trưng cho dao động điều hòa ?
Biên độ.
Chu kỳ.
Vận tốc.
Tần số góc.
Phát biểu nào đúng ? Trong dao động điều hòa :
Khi động năng tăng thì thế năng giảm.
Động năng cực đại bằng thế năng.
Thế năng bằng tổng động năng và cơ năng.
Cơ năng bằng tích thế năng và động năng.
Động năng của vật dao động điều hòa được xác định bằng:
Wđ=21kv2
Wđ=21mv2
Wđ=21mx2
Wđ=21mω2x2
Thế năng của con lắc lò xo được xác định bằng:
Wt=21kv2
Wt=21mω2x2
Wt=21mω2(A2−x2)
Wt=21mω2v2
Khi con lắc đơn dao động điều hòa đi từ vị trí biên về vị trí cân bằng thì:
Động năng tăng.
Thế năng tăng.
Cơ năng tăng.
Cơ năng giảm.
Vật dao động có phương trình x=8cos(2πt−4π) m. Biên độ và pha ban đầu của vật bằng :
A = 8 m và
φ =−4π rad
A = 2π m và
φ = 2π rad
A = 8 cm và
φ =4π rad
A = 2π cm và
φ =8 rad
Vật dao động có phương trình x=20cos(4πt+32π) cm, chu kì bằng bao nhiêu ?
T = 0,5 s.
T = 0,25 s.
T = 2 s.
T = 4 s.
Cho hai dao động điều hòa cùng chu kỳ x1=2cos(4πt+6π)cm , x2=3cos(4πt+6π)cm . Kết luận nào đúng?
Dao động một trễ pha hơn dao động hai một góc π/6.
Hai dao động ngược pha nhau vì độ lệch pha bằng π.
Dao động một sớm pha hơn dao động hai một góc π/3.
Hai dao động cùng pha vì độ lệch pha bằng không.
Con lắc lò xo gồm vật nặng có khối lượng m, lò xo có độ cứng k dao động tự do tại nơi có gia tốc trọng trường g. Chu kì của con lắc lò xo này phụ thuộc vào:
phụ thuộc m và k.
phụ thuộc k và g.
phụ thuộc m và g.
phụ thuộc m, k và g.
Đồ thị nào sau đây không phải phải đồ thị của dao động điều hòa?
Theo đồ thị này thì vật bắt đầu dao động khi vật ở đâu?
ở biên dương với x = 3 cm.
ở biên âm với x = - 3 cm.
ở vị trí cân bằng và đi theo chiều dương.
ở vị trí cân bằng và đi ngược chiều dương.
Vật dao động với đồ thị như hình bên. Vật có biên độ dao động bằng
2 m.
2 cm.
4 cm.
4 m.
Vật dao động điều hòa với đồ thị như hình bên, ở thời điểm t = 2,5 s thì vật có
Gia tốc bằng không và đang đi ra biên dương.
Gia tốc cực đại a = - 4 cm/s2.
Gia tốc cực đại a = 10 cm/s2.
Gia tốc bằng không và đang ra vị trí biên.
Dao động điều hòa có đồ thị động năng (nét đứt) và thế năng (nét liền) như hình bên. Thời gian ngắn nhất giữa hai lần vật đổi chiều chuyển động là
3 s
1 s
2 s
4 s
Hình mô tả sự biến thiên của dạng năng lượng nào theo độ dịch chuyển (x) của vật dao động điều hòa ?
Thế năng.
Động năng.
Cơ năng.
Nhiệt năng.
Dao động có biên độ giảm dần theo thời gian gọi là
dao động tắt dần.
dao động tự do.
dao động cưỡng bức.
sự cộng hưởng.
Phát biểu nào sau đây là đúng? Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với
dao động cưỡng bức.
dao động điều hòa.
dao động tắt dần.
dao động duy trì.
Có thể làm cho vật tăng nhanh biên độ đến giá trị cực đại bằng hiện tượng nào?
Cộng hưởng.
Bay hơi.
Rơi tự do.
Mao dẫn.
Tần số dao động của vật luôn bằng tần số của ngoại lực là đặc điểm của :
Dao động cưỡng bức.
Chuyển động thẳng đều.
Chuyển động tròn đều.
Dao động tắt dần.
Hiện tượng nào sau đây được ứng dụng từ hiện tượng cộng hưởng ?
Âm thanh được khuếch đại nhờ thùng đàn rỗng.
Cần cẩu nâng nhanh một vật nặng từ mặt đất lên cao.
Người đi xe đạp cố sức đạp xe đi nhanh lên dốc cầu.
Vận động viên cầu lông đánh mạnh quả cầu đi về cuối sân.
Khi đi xe khách, xe đi qua đoạn đường nhấp nhô lượng sóng, hành khách ngồi ở vị trí nào để ít bị "say xe" nhất ? Vì sao ?
ở mui xe vì trên mui xe mát mẻ, thoải mái quan sát xung quanh, nên không nhớ là mình có say xe hay không.
ở đuôi xe vì đuôi xe có trọng lượng nặng nên mức quán tính cao làm xe ít bị dao động.
ở giữa xe vì giữa xe có trọng lượng nhẹ nên mức quán tính thấp làm xe tắt dần dao động nhanh.
ở đầu xe vì đầu xe có trọng lượng nhẹ nên mức quán tính thấp làm xe tắt dần dao động nhanh.
Viết phương trình dao động của dao động có đồ tị vận tốc như hình
x=2cos(πt+6π) cm
x=4cos(2πt−6π) cm
x=2cos(2πt−3π) cm
x=4cos(πt+32π) cm
