Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bài ÔN KỲ 2 LÝ 1 GÔM 31 CÂU

Total questions: 31

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Nhận định nào sau đây không đúng về kính thiên văn?

a)

Kính thiên văn là quang cụ bổ trợ cho mắt để quan sát những vật ở rất xa;

b)

Vật kính là một thấu kính hội tụ có tiêu cự lớn;

c)

Thị kính là một kính lúp;

d)

Khoảng cách giữa vật kính và thị kính được cố định.

2.

Chức năng của thị kính ở kính thiên văn là

a)

tạo ra một ảnh thật của vật tại tiêu điểm của nó

b)

dùng để quan sát vật với vai trò như kính lúp.

c)

dùng để quan sát ảnh tạo bởi vật kính với vai trò như một kính lúp.

d)

chiếu sáng cho vật cần quan sát.

3.

Phải sự dụng kính hiển vi thì mới quan sát được vật nào sau đây?

a)

hồng cầu;       

b)

Mặt Trăng.     

c)

máy bay.

d)

. con kiến.

4.

kính lúp dùng để quan sát vật?

a)

nhỏ

b)

rất nhỏ

c)

lớn

d)

rất lớn

5.

điều nào sau đây không đúng khi nói về kính lúp?

a)

là dụng cụ quang bổ trợ cho mắt để quan sát các vật nhỏ

b)

là một thấu kính hội tụ hoặc hệ kính có độ tụ dương

c)

có tiêu cự lớn

d)

tạo ra ảnh ảo lớn hơn vật

6.

một người có điểm cực viễn cách mắt 50cm. để nhìn xa vô cùng không phải điều tiết phải đeo sát kính

a)

hội tụ tiêu cự 50cm

b)

hội tụ tiêu cự 25 cm

c)

phân kỳ tiêu cự 50cm

d)

phân kỳ tiêu cự 50cm

7.

con ngươi của mắt có tác dụng

a)

điều chỉnh cường độ sáng vào mắt

b)

để bảo vệ các bộ phận phía trong mắt

c)

tạo ra ảnh cần quan sát

d)

thu nhận tín hiệu ánh sáng truyền tới não

8.

thấu kính là một khối chất trong suốt giới hạn

a)

hai mặt lồi

b)

hai mặt phẳng

c)

hai mặt lõm

d)

hai mặt cầu hoặc một mặt cầu một mặt phẳng

9.

một vật nhỏ trước kính hội tụ tiêu cự 30cm một khoảng 60cm. ảnh của vật nằm?

a)

sau kính 60cm

b)

trước kính 60cm

c)

sau kính 30cm

d)

trước kính 30cm

10.

trong máy quang phổ lăng kính thực hiện chức năng

a)

phân tích ánh sáng từ nguồn sáng thành những thành phần đơn sắc

b)

làm cho ánh sáng qua máy quang phổ bị lệch

c)

làm cho ánh sáng qua máy quang phổ bị hội tụ

d)

làm cho ánh sáng qua máy quang phổ nhuộm màu

11.

lăng kính là khối chất trong suốt

a)

có dạng trụ tam giác

b)

có dạng hình trụ tròn

c)

giới hạn bởi hai mặt cầu

d)

hình lục lăng

12.

Hiện tượng khúc xạ là hiện tượng

a)

ánh sáng bị gãy khúc khi truyền xiên góc qua mặt phân cách giữa hai môi  trường trong suốt.

b)

ánh sáng bị giảm cường độ khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.

c)

ánh sáng bị hắt lại môi trường cũ khi truyền tới mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.

d)

ánh sáng bị thay đổi màu sắc khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.

13.

Khi góc tới tăng 2 lần thì góc khúc xạ

a)

tăng 2 lần.      

b)

giảm 2 lần.      

c)

tăng 4 lần.      

d)

chưa đủ dữ kiện để xác định.

14.

Hiện tượng phản xạ toàn phần là hiện tượng

a)

ánh sáng bị phản xạ toàn bộ trở lại khi gặp bề mặt nhẵn.

b)

ánh sáng bị phản xạ toàn bộ trở lại khi khi chiếu tới mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.

c)

ánh sáng bị đổi hướng đột ngột khi truyền qua mặt phân cách giữa 2 môi trường trong suốt.

d)

cường độ sáng bị giảm khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.

15.

Hiện tượng phản xạ toàn phần xảy ra với hai điều kiện là:

a)

Ánh sáng có chiều từ môi trường chiết quang kém sang môi trường chiết quang hơn và góc tới nhỏ hơn hoặc bằng góc giới hạn phản xạ toàn phần;

b)

Ánh sáng có chiều từ môi trường chiết quang hơn sang môi trường chiết quang kém và góc tới nhỏ hơn góc giới hạn phản xạ toàn phần

c)

Ánh sáng có chiều từ môi trường chiết quang kém sang môi trường chiết quang hơn và góc tới lớn hơn hoặc bằng góc giới hạn phản xạ toàn phần

d)

Ánh sáng có chiều từ môi trường chiết quang hơn sang môi trường chiết quang kém và góc tới lớn hơn hoặc bằng góc giới hạn phản xạ toàn phần;

16.

Một khung dây dẫn hình vuông cạnh 20 cm nằm trong từ trường đều độ lớn B = 1,2 T sao cho các đường sức vuông góc với mặt khung dây. Từ thông qua khung dây đó là

a)

0,48wb

b)

2wb

c)

0

d)

0,048 Wb.      

17.

Thấu kính có độ tụ D = 5 dp, đó là

a)

thấu kính phân kì có tiêu cự

f = - 0,2cm.    

b)

thấu kính phân kì có tiêu cự là f = - 20cm.

c)

thấu kính hội tụ, có tiêu cự

f = 20cm.          

d)

thấu kính hội tụ, có tiêu cự f = 0,2 cm.

18.

Khi ánh sáng truyền từ môi trường có chiết suất n1 sang môi trường có chiết suất n2. Gọi i và r lần lượt là góc tới và góc khúc xạ. Định luật khúc xạ ánh sáng được viết theo hệ thức

a)

n2sini = n1sinr

b)

sini chia sinr bằng n1 chia n2

c)

sini chia sinr bằng n2 chia n1

d)

r chia i bằng n2 chia n1

19.

Cho chiết suất của nước bằng 4/3, của benzen bằng 1,5, của thủy tinh flin là 1,8. có thể xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần khi chiếu ánh sáng từ

a)

từ benzen vào nước.

b)

từ nước vào thủy tinh flin.

c)

từ benzen vào thủy tinh flin.

d)

từ chân không vào thủy tinh flin

20.

Góc lệch của tia sáng khi truyền qua lăng kính là

a)

góc tạo bởi tia tới và tia ló ra khỏi lăng kính.

b)

góc tạo bởi tiaphản xạ và tia ló ra khỏi lăng kính.

c)

góc tạo bởi tia tới và tia khúc xạ ra khỏi lăng kính.

d)

góc chiết quang.

21.

Mắt nhìn được vật ở xa nhất khi

a)

thể thủy tinh điều tiết cực đại.      

b)

đường kính con ngươi lớn nhất.

c)

. thể thủy tinh không điều tiết.

d)

đường kính con ngươi nhỏ nhất.

22.

Vật liệu nào sau đây không thể dùng làm nam châm?

a)

Cô ban và hợp chất của cô ban.    

b)

Sắt và hợp chất của sắt.

c)

Niken và hợp chất của niken.

d)

Nhôm và hợp chất của nhôm.

23.

Sự điều tiết của mắt là

a)

. thay đổi đường kính  của con ngươi để thay đổi cường độ sáng chiếu vào mắt.

b)

thay đổi độ cong của thể thủy tinh để ảnh của vật quan sát hiện rõ nét trên màng lưới.

c)

thay đổi vị trí của vật để ảnh của vật hiện rõ nét trên màng lưới.

d)

thay đổi khoảng cách từ thể thủy tinh đến màng lưới để ảnh của vật hiện rõ nét trên màng lưới.

24.

Đơn vị của độ tự cảm là

a)

V

b)

T

c)

henry

d)

wb

25.

Chiết suất tuyệt đối của một môi trường là chiết suất tỉ đối của môi trường đó đối với

a)

CHÂN KHÔNG

b)

KHÔNG KHÍ

c)

NƯỚC

d)

BENZEN

26.

Mọi tia sáng tới qua quang tâm của thấu kính đều

a)

song song với trục chính.

b)

truyền thẳng.

c)

hội tụ tại tiêu điểm ảnh chính.

d)

hội tụ tại tiêu điểm ảnh PHỤ

27.

Chiếu một chùm tia sáng song song tới thấu kính thì cho chùm tia ló có đường kéo dài cắt nhau tại một điểm nằm trước thấu kính và cách thấu kính một đoạn 25 cm. Thấu kính đó là thấu kính loại gì và có độ tụ là bao nhiêu?

a)

Thấu kính phân kì có độ tụ là 4 dp.

b)

Thấu kính phân kì có độ tụ là -4 dp.

c)

Thấu kính hội tụ có độ tụ là 4 dp.

d)

Thấu kính hội tụ có độ tụ là - 4 dp.

28.

Lực Lo-ren-xơ tác dụng lên hạt mang điện đó không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Có độ lớn tỉ lệ với tốc độ của hạt mang điện.

b)

. Có phương vuông góc với v và B

c)

Có chiều phụ thuộc vào điện tích của hạt mang điện.

d)

Có độ lớn tỉ lệ nghịch với điện tích của hạt mang điện.

29.

Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về từ thông?

a)

Từ thông qua một mặt kín có thể bằng 0 hoặc khác 0.

b)

Từ thông là một đại lượng vô hướng.

c)

Từ thông là một đại lượng có hướng.

d)

PHI bằng Bscos anpha

30.

Từ trường là dạng vật chất tồn tại trong không gian và

a)

Tác dụng lực từ lên nam châm và dòng điện.

b)

Tác dụng lực điệnlên nam châm và dòng điện.

c)

Tác dụng lực hút lên nam châm và dòng điện.

d)

Tác dụng lực đẩy lên nam châm và dòng điện.

31.

Trong hiện tượng khúc xạ ánh sáng thì:

a)

Khi góc tới tăng dần thì góc khúc xạ cũng giảm dần.

b)

Khi góc tới tăng dần thì góc khúc xạ cũng tăng dần.

c)

Khi góc tới tăng dần thì góc khúc xạ cũng bằng góc tới

d)

 Góc khúc xạ tỉ lệ thuận với góc tới.