wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI TẬP DL CHARLE

Total questions: 32

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về nội dung định luật Charles?

a)

A. Khi áp suất của một khối lượng khí thay đổi thì thể tích của khí tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối của nó.

b)

B. Khi áp suất của một khối lượng khí thay đổi thì thể tích của khí tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối của nó.

c)

C. Khi áp suất của một khối lượng khí xác định giữ không đổi thì thể tích của khí tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối của nó.

d)

D. Khi áp suất của một khối lượng khí xác định giữ không đổi thì thể tích của khí tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối của nó.

2.

Thể tích, áp suất và nhiệt độ của một lượng khí được gọi là gì?

a)

A. Thông số trạng thái.

b)

B. Hằng số trạng thái.

c)

C. Hệ số trạng thái.

d)

D. Biến số trạng thái.

3.

Lượng khí ở trạng thái cân bằng khi nào?

a)

A. Khi thể tích, nhiệt độ của khối khí thay đổi và áp suất không đổi.

b)

B. Khi thể tích, áp suất khối khí thay đổi và nhiệt độ không đổi.

c)

C. Khi áp suất, nhiệt độ khối khí thay đổi và thể tích không đổi.

d)

D. Khi thể tích, nhiệt độ và áp suất của khối khí không thay đổi.

4.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về quá trình đẳng áp của một lượng khí xác định?

a)

A. Áp suất của chất khí không đổi.

b)

B. Khi thể tích giảm thì nhiệt độ giảm.

c)

C. Khi áp suất tăng thì thể tích tăng.

d)

D. Khi nhiệt độ tăng thì thể tích tăng.

5.

Đẳng quá trình là gì?

a)

Là quá trình chỉ có hai thông số biến đổi còn một thông số không đổi.

b)

Là quá trình chỉ có một thông số biến đổi còn hai thông số không đổi.

c)

Là quá trình cả ba thông số đều thay đổi.

d)

Là quá trình cả ba thông số đều không đổi.

6.

Khí chuyển từ trạng thái này sang trạng thái khác bằng

a)

quá trình thay đổi thông số.

b)

quá trình biến đổi trạng thái.

c)

quá trình biểu diễn trạng thái.

d)

quá trình thay đổi năng lượng.

7.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về nội dung định luật Boyle?

a)

Khi nhiệt độ của một lượng khí xác định giữ không đổi thì áp suất gây ra bởi khí tỉ lệ thuận với thể tích của nó.

b)

Khi nhiệt độ của một lượng khí thay đổi thì áp suất gây ra bởi khí tỉ lệ thuận với thể tích của nó.

c)

Khi nhiệt độ của một lượng khí xác định giữ không đổi thì áp suất gây ra bởi khí tỉ lệ nghịch với thể tích của nó.

d)

Khi nhiệt độ của một lượng khí thay đổi thì áp suất gây ra bởi khí tỉ lệ nghịch với thể tích của nó.

8.

Hệ thức đúng của định luật Boyle là

a)

p1V2 = p2V1.

b)

p/V = hằng số.

c)

V/p = hằng số.

d)

pV = hằng số.

9.

Trong quá trình nung nóng đẳng áp một khối lượng khí xác định, khoảng cách giữa các phân tử khí

a)

tăng lên.

b)

giảm đi.

c)

không đổi.

d)

giảm đến cực tiểu rồi tăng lên.

10.

Trong hệ toạ độ V - T, đường biểu diễn nào sau đây là đường đẳng áp?

a)

Đường thẳng song song với trục hoành.

b)

Đường thẳng song song với trục tung.

c)

Đường hypebol.

d)

Đường thẳng kéo dài đi qua gốc tọa độ.

11.

Quá trình biến đổi trạng thái trong đó áp suất được giữ không đổi gọi là quá trình

a)

đẳng áp

b)

đẳng tích.

c)

đẳng nhiệt

d)

đoạn nhiệt.

12.

Giữ áp suất của một khối lượng khí nhất định không đổi và giảm nhiệt độ thì khối lượng riêng của khí

a)

tăng lên.

b)

giảm đi.

c)

không đổi.

d)

tăng đến cực đại rồi giảm đi.

13.

Phát biểu nào sau đây là phù hợp với định luật Charles?

a)

Trong quá trình đẳng áp, thể tích một lượng khí xác định tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối.

b)

Trong quá trình đẳng áp, thể tích của một lượng khí xác định tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối.

c)

Trong quá trình đẳng tích, thể tích tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối.

d)

Trong quá trình đẳng áp, thể tích của một lượng khí xác định tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối.

14.

Trên đồ thị V - T vẽ hai đường đẳng áp của cùng một khối lượng khí xác định. Đường có p2 nằm bên trên, p1 nằm bên dưới hệ số góc nhỏ hơn.Thông tin nào sau đây là đúng?

a)

p1 > p2.

b)

p1 < p2.

c)

p1 = p2.

d)

p1 ≥ p2.

15.

Hệ thức nào sau đây không phù hợp với quá trình đẳng áp?

a)

VT=hằng số.

b)

V1/T1=V2/T2.

c)

V~T.

d)

V~1/T.

16.

Một áp kế gồm một bình cầu thủy tinh có thể tích 270 cm3 gắn với ống nhỏ AB nằm ngang có tiết diện 0,1 cm2, trong ống có một giọt thủy ngân như hình bên. Khi nhiệt độ trong bình là 0 oC thì giọt thủy ngân cách A 30 cm. Khi nhiệt độ trong bình là 10 oC thì giọt thủy ngân di chuyển đi một đoạn bao nhiêu? Coi dung tích của bình không đổi.

a)

130 cm.

b)

100 cm.

c)

60 cm.

d)

160 cm.

17.

Nhiệt độ của một lượng khí tăng từ 250 K đến 500 K và áp suất không đổi thì thể tích của khí

a)

tăng lên gấp đôi.

b)

giảm đi một nửa.

c)

không đổi.

d)

tăng lên gấp bốn.

18.

Một khối lượng khí có thể tích 15 lít ở nhiệt độ 27 oC. Nung nóng đẳng áp khối khí này tới 87 oC thì thể tích của nó bằng

a)

25 lít.

b)

12 lít.

c)

18 lít.

d)

16,5 lít.

19.

14 gam khí chiếm thể tích 5 lít ở 27 oC. Nung nóng đẳng áp khối khí tới 177 oC thì khối lượng riêng của khối khí đó bằng

a)

2,8 gam/lít.

b)

18,36 gam/lít.

c)

7,5 gam/lít.

d)

1,87 gam/lít.

20.

Một xilanh thẳng đứng, tiết diện S, chứa không khí ở nhiệt độ 17 oC. Pittông đặt cách đáy xilanh một đoạn h = 40 cm. Khi không khí trong xilanh được nung nóng đến 47 oC thì pittông được nâng lên một khoảng bằng

a)

1,5 cm

b)

3,9 cm

c)

4,1 cm

d)

5,7 cm

21.

Một mol khí ở điều kiện chuẩn (25 oC, 1 bar) có thể tích bằng 24,79 lít. Ở nhiệt độ 50 oC và áp suất 1 bar thì thể tích của một mol khí đó bằng

a)

22,4 lít

b)

49,58 lít

c)

26,87 lít

d)

34,19 lít

22.

Khi tăng nhiệt độ của một lượng khí xác định từ 32 oC lên 117 oC và giữ áp suất không đổi thì thể tích tăng thêm 1,7 lít. Thể tích ban đầu của lượng khí bằng

a)

6,1 lít

b)

7,8 lít

c)

3,4 lít

d)

5,2 lít

23.

Nung nóng một lượng không khí trong điều kiện đẳng áp, người ta thấy nhiệt độ của nó tăng thêm 3 oC, thể tích tăng thêm 1%. Nhiệt độ ban đầu của lượng không khí bằng

a)

25 oC

b)

30 oC

c)

27 oC

d)

35 oC

24.

0,5 mol khí ở điều kiện chuẩn (25 oC, 1 Bar) được hơ nóng đến nhiệt độ 125 oC và áp suất 1 Bar. Biết 1 mol khí ở điều kiện chuẩn có thể tích bằng 24,79 lít.

a)

Đây là quá trình nén đẳng áp

b)

Thể tích ban đầu của khối khí bằng 10,5 lít

c)

Tốc độ chuyển động nhiệt của các phân tử giảm

d)

Thể tích của khối khí sau khi hơ nóng bằng 16,55 lít

25.

Câu 3: Hệ thức phù hợp với định luật Boyle là

a)

p1V1=p2V2\frac{p_1}{V_1}=\frac{p_2}{V_2}

b)

p1V1=p2V2p_1V_1=p_2V_2

c)

pVp\sim V

d)

p1p2=V1V2\frac{p_1}{p_2}=\frac{V_1}{V_2}

26.

Câu 4: Trong quá trình đẳng nhiệt thể tích V của một khối lượng khí xác định giảm 2 lần

thì áp suất p của khí sẽ

a)

Giảm 4 lần

b)

Giảm 2 lần

c)

Tăng 4 lần

d)

tăng lên 2 lần.

27.

Câu 5:

Đẳng quá trình là quá trình trong đó có....

a)

có hơn phân nửa số thông số trạng thái không đổi.

b)

ít nhất hai thông số trạng thái không đổi.

c)

các thông số trạng thái đều biến đổi.

d)

một thông số trạng thái không đổi.

28.

Câu 7:

Trong hệ tọa độ (V,T), đường đẳng nhiệt là

a)

đường thẳng kéo dài qua gốc toạ độ.

b)

đường hyperbol.

c)

đường thẳng vuông góc với trục OV.

d)

đường thẳng vuông góc với trục OT.

29.

Câu 9:

Chọn câu sai. Với một lượng khí không đổi, áp suất chất khí càng lớn khi

a)

Mật độ phân tử chất khí càng lớn

b)

Thể tích của khí càng lớn

c)

Thể tích của khí càng nhỏ

d)

Nhiệt độ của khí càng cao

30.

Câu 8:

Trong hệ tọa độ (p,⁡V ),đường đẳng nhiệt là

a)

đường hyperbol.

b)

đường thẳng vuông góc với trục OV.

c)

đường thẳng vuông góc với trục Op.

d)

đường thẳng kéo dài đi qua O.

31.

Câu 10: Một bình có thể tích 10 lít chứa một chất khí dưới áp suất 30 at. Coi nhiệt độ của khí là không đổi và áp suất của khí quyển là l at. Thể tích của chất khí khi ta mở nút bình là bao nhiêu lít?

a)

500 lít

b)

400 lít

c)

300 lít

d)

200 lít

32.

Câu 6:

Hệ thức không phù hợp với định luật Boyle là

a)

V1pV\sim\frac{1}{p}

b)

p1Vp\sim\frac{1}{V}

c)

VpV\sim p

d)

p1V1=p2V2p_1V_1=p_2V_2