NEW
Font size
Worksheetssinh hk1
Total questions: 55
Worksheet time: 14hrs 45mins
công thức L= 2N x 3.4A
Một ghen có chiều dài 5100A0 cos tổng số N ( nucleotit) la
2400
3000
3600
4200
Một gen có chieu dài 4080A0
có tổng số N ( nucleotit) la
công thức L= N/2 X 3.4Ao
2400
3000
3600
4200
Một gen có 120 vòng xoắn có chiều dài (L) là
5100A0
3600A0
4080A0
2400A0
Một gen có 150 vòng xoắn có chiều dài (L) la
5100A0
3600A0
4080A0
2400A0
Một gen có khối lượng là 9.105 có chiều dài (L) là
5100A0
3600A0
4080A0
2400A0
Một gen có khối luong la 720x103đvC có chieu dai là
5100A0
3600A0
4080A0
2400A0
một gen có 3000 Nu, có chieu dai là
5100A0
3600A0
4800A0
2400A0
Một gen ở sinh vật nhân thực có sl các loại Nu là T=600,G=300. Sum Nu của gen là
1800
2100
3600
900
Một gen ở Sinh vật nhật thực có sl các laoij Nu là A=600, G=300 . Số liên kết Hidro trong gen là
1800
2100
3600
900
1 gen có 480 adenin (A) và 3120 liên kết hidro. Gen có số lượng Nu là
1800
2400
3000
2040
1 gen có L 4080A0 có số Nu loại A chiếms 20%. Số Nu trong từng loại gen là
A=T=720 ; G=X=480
A=T=480 ; G=X=720
A=T=240 ; G=X=360
A=T=360 ; G=X=240
Một gen có L 5100A0 có số Nu laoij A chiếm 30%. Số liên kết hidro của gen là
1800
2100
3600
3900
1 gen có m=9x105 đvC có số Nu loại Timin (T) chiếm 20%. số liên kết hidro trong gen là
1800
2100
3600
3900
Một ptử ADN ở sinh vật nhân thục có số Nu loại A chiếm 20% tổng số Nu. Ratio số Nu laoij Guanin (G) trong ptu ADN này là
20%
30%
10%
40%
Một gen tự sao 3 làn liê tiếp thì số gen con tạo thành là
CThuc : 2n
4
6
8
10
Một gen tự sao lien tiếp 4 lần, số gen có mạch đơn câú tạo hoàn toàn mới từ nguyên liệu môi trường
Công thức: 2n-2
8
12
14
15
Một gen có chiều dài 4080A0 có số Nu mà môi trường cung cap cho gen nhân đôi 3 lần la
Công thức : (2n-1) N
16700
16900
16800
16600
Một gen có L 4080A và có số Nu loại A chiếm 20%, số Nu từng loại mà môi trường cung cấp cho gen nhân đôi 2 lần là
A=T=2160 ; G=X=1440
A=T=1440 ; G=X=2160
A=T=720 ; G=X=480
A=T=1360 ; G=X=480
Một gen sinh vật nhân sơ có 3000Nu và có ratio A/G=2/3 gen này bị đột biến biến mất1cặp Nu do đó giảm đi 2 liên kết Hidro so vs gen normal. Số lượng từng loại Nu của gen mới được hình thành sau đột biến là
A=T=599; G=X=900
A=T=720 ; G=X=480
A=T=900 ; G=X=599
A=T=899 ; G=X=600
Một gen ở sinh vật nhân sơ có 3000Nu và có ratio A/G=2/3 gen này bị dột biến mất 1 cặp Nu do đó giảm đi 3 liên kết Hidro so với gen normal. Số lượng từng loại Nu của gen mới được hinh thành đột biến là
A=T=599 G=X=900
A=T=600 ; G=X=900
A=T=600; G=X=899
A=T=900 ; G=X=599
Gen A đột biến thành gen a. Sau đột biến chiều dài của gen không đổi nhung số liên kết Hidro thay đổi đi 1 liên kết. Đột biến trên thuộc dạng.
mất 1 cặp Nu
thêm 1 cặp Nu
thay cặp Nu khác loại
thay cặp Nu cùng loại
Cơ thể mà tế bào sinh dưỡng đều thừa 2 nhiễm sắc thể trên 2 cặp tương đồng được gọi là
thể 3
thể 3 kép
thể 4
thể tứ bội
sự không phân ly của bộ nhiễm sắc thể 2n trong quá trình giảm phân có thể tạo nên
giao tử 2n
tế bào 4n
gia tử n
tế bào 2n
Sự thụ tinh giữa 2 giao tử (n+1) sẽ tạo nên
thể 1 nhiễm
thể ba nhiễm
thể 4 nhiễm or thể 3 nhiễm kép
thể khuyết nhiễm
Sự thụ tinh giữa giao tử ( n+1) với giao tử sẽ tạo nên
thể 1 nhiễm
thể 3 nhiễm
thể 4 nhiễm or thể 3 nhiễm kép
thể khuyết nhiễm
Một loại có bộ nhiễm sắc thể 2n=14. Một cá thể của loài trong tế bào có 21 NST cá thể đó thuộc thể
dị bội
tam nhiễm
tam bội
đa bội lệch
Mọt loài có bộ NST 2n=24. Một cá thể của loài trong thế bào có 48 NST cá thể đó thuộc thể
tứ bội
bốn nhiễm
dị bội
đa bội lệch
thể đa bội được hình thành do trong phân bào
một số cặp NST không phân ly
tất cả các cặp NST không phân ly
1 cặp NST không phân ly
một nửa cặp NST không phân ly
Sự kết hợp giữa giao tử n với giao tử 2n của loài tạo thể
tam nhiễm
tam bội
ba nhiễm kép
tam nhiễm kép
Sự kết hợp giữa 2 giao tử 2n của loài tạo thể
bốn nhiễm
bốn nhiễm kép
dị bội lệch
tứ bội
Lúa tẻ có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n=24. Số lượng NSTtrong tế bào sinh dưỡng của cây lúa tẻ lệch bội thể 1 kép là.
Công thức 2n-2
22
23
26
21
Ở người hội chứng Tơcno là dạng đột biến
thể một (2n-1)
thể 3 (2n+1)
thể 4 (2n+2)
thể không (2n-2)
Ở cà chua, gen A quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định quả vàng. Phép lai nào sau đây cho F1 có tỉ lệ kiểu hình là 1 quả đỏ : 1 quả vàng?
AaxAa
AAxAa
Aaxaa
AAxaa
Tế bào thể khuyết nhiễm có số NST là
2n+1
2n-1
2n+2
2n-2
Tế bào ở 1 nhiễm có số NST là
2n+1
2n-1
2n+2
2n-2
Tế bào tam nhiễm có số NST là
2n+1
2n-1
2n+2
2n-2
Một loài sinh vật có bộ NST 2n. Trong quá trình giảm phân, bộ NST của tế bào không phân li, tạo thành giao tử chứa 2n. Khi thụ tinh, sự kết hợp của giao tử 2n này với giao tử bình thường (1n) sẽ tạo ra hợp tử có thể ptr thành
thể lưỡng bội
thể đơn bội
thể tam bội
thể tứ bội
Một loài sinh vật có bộ NST 2n. Trong quá trình giảm phân, bộ NST của tế bào không phân li, tạo thành giao tử chứa 2n. Khi thụ tinh, sự kết hợp của giao tử 2n này với nhau sẽ tạo ra hợp tử có thể ptrien thanh
thể lưỡng bội
thể đơn bội
thể tam bội
thể tứ bội
Ở cà chua, gen A quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định quả vàng. Phép lai nào sau đây cho F1 có tỉ lệ kiểu hình là 3 quả đỏ : 1 quả vàng?
Aa x Aa
AA x Aa
Aa x aa
AA x aa
Ở đậu Hà LAn, gen A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định hoa trắng. Cho biết quá trình giảm phân diễn ra bth, phép lai cho đời con có kiểu hình phân li theo ratio 1 cây hoa đỏ: 1 cây hoa trắng
AAxAa
Aaxaa
AaxAa
AAxaa
Ở đậu Hà LAn, gen A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định hoa trắng. Cho biết quá trình giảm phân diễn ra bth, phép lai cho đời con có kiểu hình phân li theo ratio 3 cây hoa đỏ: 1 cây hoa trắng
AAxAa
Aaxaa
AaxAa
AAxaa
Cho lúa hạt tròn lai với lúa hạt dài, F1 100% lúa hạt dài cho F1 tự thụ phấn với F2. Trong số lúa hạt dài F2, tính theo lý thuyết thì số cây hạt dài khi tụe thụ phấn cho F3 toàn lúa hạt dài chiếm tỷ lệ
1/4
1/3
3/4
2/3
Cho lúa hạt tròn lai với lúa hạt dài, F1 100% lúa hạt dài cho F1 tự thụ phấn với F2. Trong số lúa hạt dài F2, tính theo lý thuyết thì số cây hạt dài khi tự thụ phấn cho F3 có sự phân tính chiếm tỷ lệ
1/4
1/3
3/4
2/3
phép lai P : AabbDdEe x AabbDdEe có thể hình thành ở thế hệ F1 bao nhiêu kiểu loại gen
10 kiểu
54 kiểu
28 kiểu
27 kiểu
Xét phép lai P : AabbDd x AabbDd. thế hệ F1 thu được kiểu gen aaBbdd với tỉ lệ
1/32
1/2
1/64
1/4
cho phép lai P: AabbDd x AabbDd. Tỉ lệ kiểu gen AaBbDd được hình thành ơ F1 là
3/16
1/8
1/16
1/4
Cá thể có kiểu gen AaBbddEe tạo giao từ với tỉ lệ
1/4
1/6
1/8
1/16
theo lí thuyết , quá trình giảm phân bình thường ở cơ thể có kiẻu gen AaBBDd tạo ra tối đa bao nhiêu loại giao tử
6
4
2
8
Ở người bệnh mù màu ( đỏ và lục) lad do đột biến lặn nằm trên NST gender X gây nên (Xm). Nếu mẹ bth, bố bị mù màu thì con trai bị mù màu của họ đã nhận (Xm) từ
bố
mẹ
bà nội
ông nội
Một loài thực vật gen A quy định cây cao, gen a- thấp; gen B quả đỏ, gen b-trắng. Các gen di truyền độc lập. Đời lai có 1 loại kiểu hình cây thấp, quả trắng chiếm 1/16. Kiểu gen của các cây bố mẹ là
AaBb x Aabb
AaBB x aaBb
Aabb x AaBB
AaBb x AaBb
Ở người gen quy định nhóm máu A,B,O và AB có 3 alen IA,IB,I0 trên NST thường. Một cặp vk ck có nhóm Máu A và B sinh được đứa con trai đầu lòng có nhóm máu O. Kiểu gen về nhóm máu của 2 vợ ck này là
ck IA,I0 vk IB,I0
ck IB,I0 vk IA,I0
ck IA,I0 vk IA,I0
một người IA,I0 người còn lại IBI0
Ở ruồi giấm gen W quy định tính trangh mắt đỏ, gen w quy định tính trạng mắt trắng nằm trên NST giới tính X không có alen tương ứng trên NST Y. Phép lai nào dưới đây sẽ cho tỷ lệ phân tính 1 ruồi cái mắt đỏ : 1 ruồi đực mắt trắng?
trai XWXW X nữ XwY
trai XWXw X nữ XwY
trai XWXw X nữ XWY
trai XwXw X nữ XWY
Ở ruồi giấm gen W quy định tính trangh mắt đỏ, gen w quy định tính trạng mắt trắng nằm trên NST giới tính X không có alen tương ứng trên NST Y. Phép lai nào dưới đây sẽ cho tỷ lệ phân tính 1 ruồi cái mắt đỏ ; trong đó ruồi mắt trắng đều là ruồi đực?
trai XWXw x nữ XWY
trai XWXW x nữ XwY
trai XWXw x nữ XwY
trai XwXw x nữ XWY
trong trường hợp các gen phân li độc lập và tự do, phép lai có thể tạo ra ở đời con nhiều loại tổ gen nhất là
AaBb x Aabb
AaBB x aaBb
Aabb xAaBB
AaBb x AaBb
Trong trường hợp các gen phân li độc lập và quá trình giảm phân diễn ra binh thường, tính theo lí thuyết, ratio gen AaBbDd thu được từ phép lai AaBbDd X AaBbdd là
1/8
1/4
1/2
1/16
