WorksheetsÔn thi HK1 lớp 12 đề 2
Total questions: 50
Worksheet time: 25mins
Một khối cầu có bán kính R thì có thể tích bằng?
324πR3
34πR3
4πR3
332πR3
Một mặt cầu có đường kính bằng 2a thì có diện tích bằng?
4πa2
8πa2
16πa2
2πa2
Cho mặt cầu (S) tâm O, đường kính 10cm. Mặt phẳng (P) cách tâm O một khoảng bằng 5cm. Kết luận nào sau đây đúng?
(P) tiếp xúc với (S).
(P) không cắt (S).
(P) cắt (S) tại 2 điểm.
(P) và (S) có vô số điểm chung.
Cho mặt phẳng (P) cắt mặt cầu (S) tâm O, bán kính R theo giao tuyến là đường tròn (C) có tâm H và bán kính r. Mệnh đề nào sau đây sai?
Điểm H là hình chiếu của điểm O trên mặt phẳng (P).
Đường tròn (C) có bán kính r=R2−OH2
Mặt cầu (S) có bán kính R=OH
Nếu mặt phẳng (P) đi qua O thì r=R
Cắt mặt cầu tâm O, bán kính R=5 bởi một mặt phẳng cách O một khoảng bằng 4 ta được thiết diện là một hình tròn có bán kính r bằng?
r=2
r=3
r=4
r=5
Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' có cạnh bằng a. Mặt cầu (S) tiếp xúc với 6 mặt của hình lập phương có bán kính bằng?
2a2
a2
2a
2a3
Cho mặt cầu (S) ngoại tiếp hình lập phương cạnh a. Tính bán kính đường tròn lớn của mặt cầu (S).
2a3
2a2
2a
a3
Câu 5. [TH] Một khối cầu có thể tích 113,04cm3 . Vậy diện tích bề mặt của khối cầu đó gần nhất với đáp án nào sau đây?
A. 200,96cm2
B. 226,08cm2
C. 150,72cm2
D. 113,04cm2
Câu 6. [TH] Cho nửa đường tròn tâm O , đường kính AB=6cm cố định. Quay nửa hình tròn đó quanh AB thì được một hình cầu có diện tích bằng?
A. 36πcm2
B. 324πcm2
C. 972πcm2
D. 324πcm2
Câu 7. [TH] Cho tam giác ABC vuông tại A biết AB=3cm, AC=4cm . Người ta quay tam giác ABC quanh cạnh AC được một hình nón. Khi đó diện tích xung quanh của hình nón là
A. 15πcm2
B. 12πcm2
C. 9πcm2
D. 18πcm2
Câu 8. [TH] Cho tam giác ABC vuông tại A biết AB=3cm, AC=4cm . Người ta quay tam giác ABC quanh cạnh AC được một hình nón. Khi đó diện tích toàn phần của hình nón là
A. 50,3cm2
B. 47,12cm2
C. 64,2cm2
D. 75,4cm2
Câu 9. [TH] Một hình trụ có thể tích V=125πcm3 và có chiều cao là 5cm thì có diện tích xung quanh là
A. 25πcm2
B. 50πcm2
C. 40πcm2
D. 30πcm2
Câu 11. [VD] Paul Oestergaard sáng lập Columbus tại Berlin năm 1909 với tầm nhìn mang đến những quả địa cầu chất lượng cao. Những quả địa cầu Columbus được sản xuất với 24 ngôn ngữ khác nhau và được bán khắp thế giới. Quả địa cầu Columbus có đường kính 32cm , 2 bản đồ và có đèn chiếu sáng. Diện tích mặt cầu là
A. 1204πcm2
B. 4096πcm2
C. 256πcm2
D. 1402πcm2
Câu 12. [VD] Bán kính của một trái banh có diện tích bề mặt 1520 cm2 là
A. 11cm
B. 13cm
C. 14cm
D. 12cm
Câu 13. [VD] Cho hình nón có diện tích xung quanh là 100πcm2 , độ dài đường sinh là 25cm . Diện tích toàn phần của hình nón là
A. 116πcm2
B. 104πcm2
C. 260πcm2
D. 126πcm2
Câu 14. [VDC] Một hình trụ có đường cao bằng đường kính đáy. Biết diện tích xung quanh của hình trụ là 64πcm2 . Chiều cao của hình trụ là
A. 8cm
B. 16cm
C. 32cm
D. 64cm
Thể tích hình tứ diện đều có cạnh bằng a là:
12a33
6a33
12a32
6a32
Thể tích khối lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh đều bằng a là:
3a3
2a33
4a33
3a32
Đường chéo hình lập phương cạnh a có độ dài là:
d=a2
d=a3
d=2a3
d=2a3
Diện tích tam giác đều cạnh a bằng:
S=2a23
S=2a33
S=a.h
S=4a23
Thể tích hình lập phương có cạnh 3 là:
3
33
63
3
Nếu tăng chiều dài hai cạnh đáy của khối hộp chữ nhật lên gấp 10 lần thì thể tích tăng lên bao nhiêu?
10
20
100
1000
Cho hình lập phương có thể tích bằng 27. Diện tích toàn phần của hình lập phương đó là:
36
72
45
54
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a. Hình chiếu của S trên mặt phẳng ( ABCD ) trùng với trung điểm của cạnh AB. Cạnh bên SD=3a/2. Tính thể tích khối chóp S.ABCD theo a.
31a3.
33a3.
35a3.
32a3.
Cho khối chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với đáy và SC tạo với mặt phẳng ( SAD) một góc 30 độ. Tính thể tích Vcủa khối chóp đã cho.
V=3a32.
V=3a36.
V=2a3.
V=32a3.
Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy là vuông; mặt bên ( SAB ) là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Biết khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (SCD) bằng 737a . Biết thể tích V của khối chóp S.ABCD bằng yxa2. Tính x+y.
(a)
Cho lăng trụ đứng tam giác ABC.A′B′C′ có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B với BA=BC=a, biết A'B hợp với mặt phẳng (ABC) một góc 600 . Thể tích lăng trụ là
6a33.
2a33.
4a33.
a33.
Cho hình chóp S.ABC có VS.ABC=6a3 . Gọi M, N, Q lần lượt là các điểm trên các cạnhSA, SB, SC sao cho SM=MA, SN=NB,SQ=2QC. Cho VS.MNQ=xa3. Giá trị của x bằng
(a)
Cho hình lăng trụ đứng ABC.A′B′C′ có đáy ABC là tam giác vuông tại A. AC=a, góc ACB=60 độ . Đường thẳng BC' tạo với mặt phẳng ( ACC'A' ) một góc 30 độ. Thể tích của khối lăng trụ ABC.A'B'C' bằng
a33
a36
3a33
3a36
Cho khối chóp tứ giác đều S.ABCD. Mặt phẳng (α) đi qua A, B và trung điểm M của SC. Tỉ số thể tích của hai phần khối chóp bị phân chia bởi mặt phẳng đó là
(a)
Bất phương trình ax>b với b≤0 có số nghiệm là
1
0
vô số
2
Tập nghiệm của bất phương trình 5x+1≥51 là
(−1;+∞)
(−2;+∞)
(−∞;−1)
(−∞;−2)
Nghiệm của bất phương trình 32x+1>33−x là
x>32
x>23
x<23
x<32
Tập nghiệm của bất phương trình (31)2x−1≥31 là
[0;+∞)
(−∞;0]
[1;+∞)
(−∞;1]
Tập nghiệm của bất phương trình
2x+2x+1≤3x+3x−1 là[2;+∞)
(2;+∞)
(−∞;2)
(−∞;2]
Nghiệm của bất phương trình
16x−4x−6≤0 làx≤log43
x≥log43
−2≤x≤3
x<log43
Để giải các bất phương trình
2x+1+3.21−x≥4 , 4x−3.6x+2.9x≤0 ta dùng phương phápSử dụng bất phương trình mũ cơ bản
Đưa về cùng cơ số
Đặt ẩn phụ
Lôgarrit hóa
Giá trị của tham số m để bất phương trình 9x+(m−1)3x+m≥0 có nghiệm với mọi x∈(1;+∞) là
m<−23
m≤−23
m≥−23
m>−23
Số nghiệm nguyên của bất phương trình 3x+9.3−x<10 là
vô số
2
0
1
Tập nghiệm của bất phương trình (21)x2−x>(21)4−x là
(−∞;−2)
(2;+∞)
(−2;2)
(−∞;−2)∪(2;+∞)
Bất phương trình (2e)x−1<(2e)2x+3 có nghiệm
x<−4
x>−4
x>−32
x<−32
Cho hàm số f(x)=2x.7x2 . Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?
f(x)<1⟺ x+x2.log27<0
f(x)<1⟺ xln2+x2ln7<0
f(x)<1⟺ x.log72+x2<0
f(x)<1⟺ 1+x.log27<0
Số nghiệm nguyên của bất phương trình (31)2x2−3x−7>32x−21 là
7
6
vô số
8
Nghiệm nguyên lớn nhất của bất phương trình 4x2−2x<64 là
2
-1
3
0
Hàm số đạt cực đại tại x=2
Hàm số có 3 cực tiểu
Hàm số có giá trị cực tiểu là 0
Hàm số đạt cực đại tại x=4
Hàm số đạt cực đại tại x = 3
Hàm số đạt cực đại tại x = 1
Hàm số đạt cực đại tại x = 4
Hàm số đạt cực đại tại x = -2
Trong các hàm số sau, hàm số nào có hai điểm cực đại và một điểm cực tiểu?
y=−x4+x2+3
y=x4+x2+3
y=−x4−x2+3
y=x4−x2+3
Cho hàm số
y=x3−3x+2
Tọa độ điểm cực tiểu của đồ thị hàm số là
(-2;0)
(0;1)
(-1;4)
(1;0)
Hàm số f(x) có 1 điểm cực đại và 1 điểm cực tiểu.
Hàm số f(x) có 2 điểm cực đại và 2 điểm cực tiểu.
Hàm số f(x) có 1 điểm cực đại và 2 điểm cực tiểu.
Hàm số f(x) có 2 điểm cực đại và 1 điểm cực tiểu.
M(1;-12)
N(1;12)
P(1;0)
Q(0;-1)
