wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hóa học 12

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Một este X được tạo ra bởi một axit no đơn chức và ancol no đơn chức có dA/CO2=2. Công thức phân tử của X là

a)

C2H4O2.

b)

C4H8O2.

c)

C4H6O2.

d)

C3H6O2.

2.

Chất nào sau đây không có phản ứng tráng gương?

a)

Etanal.

b)

Axit axetic.

c)

Fructozơ.

d)

Axit fomic.

3.

Trong môi trường kiềm, dung dịch protein có phản ứng biure với

a)

NaCl.

b)

Mg(OH)2.

c)

Cu(OH)2.

d)

KCl.

4.

Cho các chất sau: fructozơ, saccarozơ, etyl axetat, Val-Gly-Ala, tinh bột, tripanmitin. Số chất có phản ứng thủy phân trong điều kiện thích hợp là:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

5.

Trong các polime: poli(etylen terephtalat), poliacrilonnitrin, polistiren, poli(metyl metacrylat). Số polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

6.

Phát biểu nào sau đay sai?

a)

Khi cho giấm ăn (hoặc chanh)vào sữa bò hoặc sữa đậu nành thì có kết tủa xuất hiện.

b)

Xenlulozơ và tinh bột có phân tử khối bằng nhau.

c)

Xenlulozơ và tinh bột có phân tử khối bằng nhau.

d)

Thành phần chính của sợi bông, gỗ, nứa là xenlulozơ.

7.

Cặp kim loại nào sau đây đều không tan trong HNO3 đặc nguội?

a)

Al và Cr.

b)

Fe và Cu.

c)

Sn và Cr.

d)

Pb và Cu.

8.

Dãy kim loại nào sau đây đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường?

a)

Na, Ba, Be, K.

b)

Ba, Na, Fe, Ca.

c)

Ca, Sr, Na, Ba.

d)

Na, Mg, Zn, K.

9.

Cho các kim loại và các dung dịch: Fe, Cu, Fe(NO3)2, Cu(NO3)2, AgNO3, HCl. Cho các chất trên tác dụng với nhau từng đôi một. Số trường hợp xảy ra phản ứng hóa học là:

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

10.

Cho các dung dịch loãng: (1) AgNO3, (2) FeCl2, (3) HNO3, (4) FeCl3, (5) hỗn hợp gồm NaNO3 và HCl. Số dung dịch phản ứng được với Cu là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

11.

Cho các loại tơ sau: nilon-6, lapsan, visco, xenlulozơ axetat, nitron, enang. Số tơ thuộc tơ hóa học là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

12.

Cho dung dịch chứa m gam hỗn hợp gồm glucozơ và fructozơ tác dụng với lượng dung dịch AgNO3/NH3. Đun nóng thu được 38,88 gam Ag. Giá trị m là

a)

48,6.

b)

32,4.

c)

64,8.

d)

16,2.

13.

Tiến hành lên men m gam tinh bột (hiệu suất toàn quá trình đạt 81%) rồi hấp thụ toàn bộ l ượng CO2 sinh ra vào nước vôi trong dư thu được 70 gam kết tủa. Giá trị m là:

a)

90.

b)

150.

c)

120.

d)

70.

14.

Trong phân tử Gly-Ala, amino axit đầu C chứa nhóm

a)

-NO2.

b)

-NH2.

c)

-CHO.

d)

-COOH.

15.

Hợp chất H2NCH2COOH có tên là

a)

valin.

b)

lysin.

c)

alanin.

d)

glyxin.

16.

Hãy sắp xếp các cặp oxi hoá khử sau theo thứ tự tăng dần tính oxi hoá của các ion kim loại: Fe2+/Fe (1); Pb2+/Pb (2); 2H+/H2 (3); Ag+/Ag (4); Na+/Na (5); Fe3+/Fe2+ (6); Cu2+/Cu (7).

a)

(4) < (6) < (7) < (3) < (2) < (1) < (5).

b)

(5) < (1) < (2) < (6) < (3) < (7) < (4).

c)

(5) < (1) < (2) < (3) < (7) < (6) < (4).

d)

(5) < (1) < (6) < (2) < (3) < (4) < (7).

17.

Một este X được tạo ra bởi một axit no đơn chức và ancol no đơn chức . Đốt cháy 1 mol A thu được 2 mol CO2. Công thức phân tử của X là

a)

C2H4O2.

b)

C4H8O2.

c)

C4H6O2.

d)

C3H6O2.

18.

Hợp chất sau đây là este:

a)

A. C3H5(OCOCH=CH2)3

b)

B. C2H5COOC2H5

c)

C. CH3OCOCH3

d)

D. tất cả đều đúng

19.

Chọn cách sau đây có thể dùng để điều chế etylaxetat :

a)

A. đun hồi lưu hỗn hợp etanol, giấm và axit sunfuric đặc.

b)

B. đun hồi lưu hỗn hợp axit axetic, rượu trắng và axit sunfuric đặc.

c)

C. đun sôi hỗn hợp etanol, axit axetic và axit sunfuric đặc trong cốc thủy tinh chịu nhiệt.

d)

D. đun hồi lưu hỗn hợp etanol, axit axetic và axit sunfuric đặc.

20.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

A. Trong phản ứng este hoá giữa CH3COOH với CH3OH, H2O tạo nên từ trong nhóm OH của axit −COOH và H trong nhóm của ancol -OH

b)

B. Tất cả các este đều tan tốt trong nước, không độc, được dùng làm chất tạo hương trong công nghiệp thực phẩm, mỹ phẩm.

c)

C. Để phân biệt benzen, toluen và stiren (ở điều kiện thường) bằng phương pháp hoá học, chỉ cần dùng thuốc thử là nước brom.

d)

D. Phản ứng giữa axit axetic với ancol benzylic (ở điều kiện thích hợp), tạo thành benzyl axetat có mùi thơm của chuối chín.

21.

Cho các phát biểu sau, phát biểu nào sai ?

a)

(1). Este là những chất lỏng, nhẹ hơn nước, rất ít tan trong nước, có khả năng hòa tan được nhiều chất hữu cơ khác nhau.

b)

(2). Các este thường có mùi thơm khó chịu.

c)

(3). Isoamyl axetat có mùi chuối chín.

d)

(4). Phenyl axetat có mùi hoa nhài.

e)

(5). Do este nhẹ hơn nước nên nhiệt độ sôi của nó thấp hơn nhiệt độ sôi của nước.

22.

Hợp chất hữu cơ nào sau đây không làm mất màu nước Br2?

a)

A. glucozơ

b)

B. axit acrylic

c)

C. vinyl axetat

d)

D. fructozơ

23.

Loại thực phẩm không chứa nhiều saccarozơ là :

a)

A. đường phèn.

b)

B. mật mía.

c)

C. mật ong.

d)

D. đường kính.

24.

Cho các phát biểu sau:

(1) Hiđro hóa hoàn toàn glucozơ cũng như fructozơ thu được axit gluconic.

(2) Glucozơ, fructozơ là nhóm cacbohiđrat đơn giản nhất không thủy phân được.

(3) Thủy phân đến cùng xenlulozơ trong môi trường axit tạo ra nhiều phân tử monosaccarit.

(4) Trong phân tử saccarozơ gốc α-glucozơ và gốc β-glucozơ liên kết với nhau qua nguyên tử oxi.

(5) Tinh bột là chất rắn vô định hình, màu trắng, ở điều kiện thường không tan trong nước nguội.

(6) Phân tử amilozơ và amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh.

Số phát biểu đúng là

a)

A.5

b)

B.6

c)

C.4

d)

D.3

e)

E.2

25.

Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:

(1) Tất cả các cacbohiđrat đều có phản ứng thủy phân.

(2) Thủy phân hoàn toàn tinh bột thu được glucozơ.

(3) Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ được dùng để pha chế thuốc.

(4) Amilopectin trong tinh bột chỉ có các liên kết α-1,4-glicozit.

(5) Saccarozơ và tinh bột đều không bị thủy phân khi có axit H2SO4 (loãng) làm xúc tác.

(6) Tinh bột được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp.

(7) Xenlulozơ và saccarozơ đều thuộc loại đisaccarit.

(8) Hiđro hóa hoàn toàn glucozơ tạo ra axit gluconic.

(9) Ở điều kiện thường, glucozơ và saccarozơ đều là những chất rắn, dễ tan trong nước.

(10) Xenlulozơ trinitrat là nguyên liệu để sản xuất tơ nhân tạo và chế tạo thuốc súng không khói.

(11) Sacarozơ bị hóa đen trong H2SO4 đặc.

Số phát biểu SAI

a)

A.5

b)

B.6

c)

C.7

d)

D.8

26.

Glucose tồn tại ở dạng mạch vòng và mạch thẳng. Vậy ở dạng mạch thẳng glucose có cấu tạo là:

a)

A. CH2OH-(CH2OH)4-CHO

b)

B. CH2OH-(CHOH)4-CHO

c)

C. CH2OH-(CH3)COH-(CHOH)2-CHO

d)

D. CH2OH-(CHOH)3-CO-CH2OH

27.

Số đồng phân amin bậc một, chứa vòng benzen, có cùng công thức phân tử C7H9N là

a)

A.3

b)

B.4

c)

C.5

d)

D.6

28.

Dãy chất nào dưới đây phản ứng được với phenylamin?

a)

A. HCl, KOH, CH3COOH.

b)

B. Nước brom, axit sunfuric loãng, axit acrylic.

c)

C. Nước brom, axit sunfuric loãng, dung dịch amoniac.

d)

D. Cả A và B đều đúng.

29.

Các amin nào ở trạng thái khí ở điều kiện thường ?

a)

Metylamin

b)

Etylamin

c)

Propylamin

d)

Đimetylamin

e)

Trietylamin

30.

Ancol và amin nào sau đây cùng bậc?

a)

A. (CH3)3COH và (CH3)3CNH2.

b)

B. (C6H5)2NH và C6H5CH2OH.

c)

C. (CH3)2CHOH và (CH3)2CHNH2.

d)

D. C6H5NHCH3 và C6H5CH(OH)CH3.

31.

Số nhóm amino và số nhóm cacboxyl có trong một phân tử axit glutamic tương ứng là

a)

A. 2 và 2.

b)

B. l và 2.

c)

C 2 và l.

d)

D. 1 và 1

32.

Cho các dung dịch riêng biệt chứa các chất sau:

1,Anilin

2,Meylamin

3,Glyxin

4,Axit glutamic

5,Axit 2,6-điaminohexanoic.

Số dung dịch làm giấy quỳ chuyển màu là:

a)

A.4

b)

B.3

c)

C.2

d)

D.1

33.

Cho các tính chất sau:

(1)Là chất rắn tinh thể không màu, vị hơi ngọt.

(2)Nhiệt độ nóng chảy cao.

(3)Nhiệt độ nóng chảy thấp.

(4)Là hợp chất lưỡng tính.

(5)Luôn luôn có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp.

(6)Luôn luôn có khả năng tham gia phản ứng trùng ngưng.

(7)Có khả năng tham gia phản ứng este hóa.

Các tính chất của amino axit là:

a)

A. (1), (3), (4), (6), (7).

b)

B. (1), (2), (4), (5), (7).

c)

C. (1), (2), (3), (4), (6)..

d)

D. (1), (2), (4), (6), (7).

34.

0,01 mol aminoaxit A tác dụng vừa đủ với 0,02mol HCl hoặc 0,01 mol NaOH. Công thức của A có dạng

a)

A.H2NRCOOH

b)

B. (H2N)2RCOOH

c)

C. H2NR(COOH)2

d)

D. (H2N)2R(COOH)2.

35.

Kim loại Fe phản ứng được với dung dịch

a)

Na2CO3.

b)

Fe2(SO4)3.

c)

ZnCl2.

d)

HNO3 đặc, nguội.

36.

Cặp chất không xảy ra phản ứng hoá học là

a)

Cu + dung dịch FeCl3.

b)

Fe + dung dịch HCl.

c)

Fe + dung dịch FeCl3.

d)

Cu + dung dịch FeCl2.

37.

Cho các chất: FeO, Fe(OH)2, Fe3O4, Fe(OH)3, Fe2O3. Số chất bị oxi hóa khi tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng là

a)

5

b)

2

c)

3

d)

4

38.

Khi nung hỗn hợp các chất gồm Fe(NO3)2, Fe(OH)3 và FeCO3 trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là

a)

Fe3O4.

b)

FeO.

c)

Fe.

d)

Fe2O3.

39.

Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho kim loại Fe vào dung dịch CuCl2.

(b) Cho Fe(NO3)2 tác dụng với dung dịch HCl.

(c) Cho FeCO3 tác dụng với dung địch H2SO4 loãng.

(d) Cho Fe3O4 tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư.

Số thí nghiệm tạo ra chất khí là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

40.

Cho các chất: NaOH, HCl, AgNO3, HNO3, Cl2. Số chất tác dụng được với dung dịch Fe(NO3)2

a)

5

b)

2

c)

3

d)

4

41.

Cho các chất: Ag, Fe3O4, Na2CO3 và Fe(OH)3. Số chất tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

42.

Kim loại Zn không phản ứng được với dung dịch

a)

Na2CO3.

b)

AgNO3.

c)

FeCl2.

d)

CuSO4.

43.

Chất nào sau đây có tính lưỡng tính ?

a)

Al.

b)

Fe(OH)2.

c)

NaHCO3.

d)

KOH.

44.

Kim loại Fe bị thụ động bởi dung dịch

a)

HCl đặc, nguội.

b)

H2SO4 loãng.

c)

HCl loãng.

d)

HNO3 đặc, nguội.

45.

Cách bảo quản thực phẩm (thịt, cá,…) bằng cách nào sau đây được coi là an toàn ?

a)

Dùng fomon và phân đạm.

b)

Dùng nước đá và nước đá khô.

c)

Dùng phân đạm và nước đá khô.

d)

Dùng fomon và nước đá khô

46.

Đốt cháy kim loại X trong khí oxi, thu được oxit Y. Hòa tan Y trong dung dịch HCl loãng dư, thu được dung dịch Z chứa hai muối. Kim loại X là

a)

Mg.

b)

Fe.

c)

Al.

d)

Zn.

47.

Hoà tan Fe dư vào dung dịch AgNO3, dung dịch thu được chứa chất nào sau đây ?

a)

Fe(NO3)2.

b)

Fe(NO3)3.

c)

Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, AgNO3.

d)

Fe(NO3)3, AgNO3.

48.

Chất X là một bazơ mạnh, X được sử dụng để sản xuất clorua vôi. Chất X là

a)

KOH.

b)

Ba(OH)2.

c)

Ca(OH)2.

d)

NaOH.

49.

Cho hỗn hợp Zn và Fe vào dung dịch hỗn hợp gồm Cu(NO3)2 và AgNO3, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp hai kim loại. Hai kim loại đó là

a)

Fe và Cu.

b)

Cu và Ag.

c)

Zn và Ag.

d)

Fe và Ag.

50.

Cho từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch X, thu được kết tủa keo trắng tan trong dung dịch NaOH dư. Chất X là

a)

FeCl3.

b)

KCl.

c)

AlCl3.

d)

MgCl2.