Font size
WorksheetsHOÁ 10 - KH1 - 2020
Total questions: 24
Worksheet time: 31mins
Cho biết cấu hình electron của các nguyên tố sau:
X: 1s22s22p63s23p3 ; Y: 1s22s22p63s23p64s2 ; Z: 1s22s22p63s23p6 . Nguyên tố nào là kim loại ?
X
Y
X và Y
Y và Z
Nguyên tử của nguyên tố có điện tích hạt nhân Z = 13, số khối A = 27, có số electron hoá trị là
13
14
3
27
Một phân tử XY3 có tổng các hạt proton, electron, nơtron bằng 196; trong đó tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt không mang điện là 60, số hạt mang điện của các nguyên tử X ít hơn số hạt mang điện của các nguyên tử Y trong phân tử là 76. Phân tử XY3 là
SO3
FeF3
PCl3
AlCl3
Sắp xếp các nguyên tố sau: 11Na, 19K, 12Mg, 13Al theo chiều tính kim loại giảm dần
K, Na, Mg, Al.
Na, K, Mg, Al.
K, Mg, Na, Al
Al, Mg, Na, K
Liên kết giữa các nguyên tử được hình thành bởi sự góp chung electron được gọi là
liên kết ion
liên kết cộng hóa tri không cực
liên kết cộng hóa tri có cực
liên kết cộng hoá trị
Trong hợp chất ion sau đây, hợp chất nào chứa anion đa nguyên tử?
NH4Cl
Al2(SO4)3
NaCl
CuSO4
X là nguyên tố có số hiệu nguyên tử bằng 19, Y là nguyên tố có số hiệu nguyên tử bằng 16. Công thức phân tử của hợp chất và liên kết tạo thành từ hai nguyên tố trên lần lượt là
XY; liên kết ion
X2Y; liên kết cộng hóa trị.
XY; liên kết cộng hóa trị.
X2Y; liên kết ion.
Nguyên tử X có cấu hình electron 1s22s22p63s2. Ion được hình thành từ nguyên tử X là
X3+
X2+
X2-
X--
Dấu hiệu để nhận biết một phản ứng oxi hóa - khử là
Có sự thay đổi số oxi hóa của một số nguyên tố.
Có sự thay đổi màu sắc của chất.
Có sự cho và nhận electron.
Tạo chất kết tủa hoặc tạo chất khí.
Trong các phản ứng hoá học sau, phản ứng nào là phản ứng oxi hoá - khử?
AgNO3 + HCl AgCl + HNO3
CaO + CO2 CaCO3
CuO + 2HCl CuCl2 + H2O
Fe + 2HCl FeCl2 + H2
Cho sơ đồ phản ứng: a Cu + b HNO3 → c Cu(NO3)2 + d NO + e H2O (với a, b, c, d, e là các số nguyên tối giản). Sau khi cân bằng, tổng (a + b) là
(a)
Cho một luồng khí O2 đi qua ống sứ đựng 19 gam hỗn hợp A gồm Mg và Zn nung nóng, một thời gian thu được chất rắn B nặng 22,2 gam. Lấy chất rắn B cho vào dung dịch HCl dư thì thấy thoát ra 5,6 lít khí (ở đktc), cô cạn dung dịch thu được m gam muối khan. Giá trị của m là:
34,975 gam.
36,75 gam.
39,95 gam.
50,95 gam.
Chất oxi hóa là chất
nhận electron.
có số oxi hoá giảm.
bị khử.
có số oxi hoá tăng.
Chọn các phát biểu đúng
Chất khử là chất nhường electron.
QUá trình oxi hoá là quá trình nhận electron.
Chất khử còn được gọi là chất bị oxi hoá.
Phản ứng thế luôn luôn là phản ứng oxi hoá khử.
Một cation R2+ có tổng số hạt là 58, trong đó số electron ít hơn số nơtron là 2. Số khối của R là
(a)
Dãy chất được sắp xếp theo chiều tăng dần sự phân cực liên kết trong phân tử là
Cl2, HCl, NaCl, NaF.
HCl, Cl2, NaCl, NaF.
Cl2, NaCl, HCl, NaF.
Cl2, NaCl, NaF, HCl.
Phân tử hợp chất nào dưới đây là phân tử không phân cực?
CO2
HCl
NH3
K2O
Thổi một luồng khí CO dư qua hỗn hợp Fe2O3 và CuO nung nóng đến phản ứng hoàn toàn thu được 3,04 gam chất rắn. Khí thoát ra sục vào bình đựng nước vôi trong dư thấy có 5 gam kết tủa. Khối lượng hỗn hợp ban đầu là
2,34 gam.
3,48 gam.
3,28 gam.
3,84 gam.
Cấu hình electron của ion nào dưới đây giống khí hiếm?
29Cu+
19K+
26Fe2+
24Cr3+.
Nguyên tố Y có hóa trị cao nhất đối với oxi gấp 3 lần hóa trị trong hợp chất khí với hiđro. Gọi M là hợp chất oxit cao nhất, N là hợp chất khí với hiđro của Y. Tỉ khối hơi của N so với M là 0,425. Phát biểu đúng là:
Oxit cao nhất của Y ở điều kiện thường là chất lỏng.
Phân tử YO2 không phân cực.
Oxit cao nhất của Y không phản ứng được với dung dịch BaCl2.
Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, Y thuộc chu kì 4, nhóm VIA.
Cation X3+ và anion Y2– đều có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 2p6. Kí hiệu của các nguyên tố X, Y là
Al và O
Mg và O
Na và F
Al và F
Cho độ âm điện các nguyên tố flo là 3,98 ; oxi là 3,44. Liên kết trong phân tử F2O là
liên kết ion.
liên kết cộng hoá trị không cực.
liên kết cộng hoá trị có cực.
liên kết cho nhận.
Phân tử HNO3 có bao nhiêu cặp electron dùng chung?
4
5
6
7
Có phản ứng hoá học xảy ra như sau: H2S + 4Cl2 + 4H2O -> H2SO4 + 8HCl. Câu nào diễn tả đúng tính chất các chất phản ứng?
H2S là chất khử, H2O là chất oxi hoá
Cl2 là chất oxi hoá, H2O là chất khử
H2S là chất oxi hoá, Cl2 là chất khử
Cl2 là chất oxi hoá, H2S là chất khử.
