wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

nhân thọ đề 5

Total questions: 80

Worksheet time: 1hrs 20mins

Name
Class
Date
1.
Theo Luật kinh doanh bảo hiểm, bảo hiểm bắt buộc gồm:
a)
A. Bảo hiểm trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới, bảo hiểm trách nhiệm dân sự của người vận chuyển hàng không đối với hành khách
b)
B. Bảo hiểm trách nhiệm nghề nghiệp đối với hoạt động tư vấn pháp luật, Bảo hiểm trách nhiệm nghề nghiệp của doanh nghiệp môi giới bảo hiểm
c)
C. Bảo hiểm cháy, nổ
d)
D. Cả A, B, C
2.
Phạm vi điều chỉnh của Luật kinh doanh bảo hiểm là
a)
A. Bảo hiểm xã hội.
b)
B. Bảo hiểm y tế.
c)
C. Tổ chức và hoạt động kinh doanh bảo hiểm, xác định quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân tham gia bảo hiểm.
d)
D. Bảo hiểm tiền gửi.
3.
Hành vi nào sau đây là vi phạm pháp luật về kinh doanh bảo hiểm?
a)
Doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ 100% vốn đầu tư nước ngoài chuyển toàn bộ lợi nhuận thu được ra nước ngoài
b)
Bên tham gia bảo hiểm cung cấp thông tin sai sự thật
c)
Đại lý bảo hiểm nhân thọ ép buộc giao kết hợp đồng bảo hiểm nhân thọ
d)
Cả 3 hành vi trên
4.
Khi hợp đồng bảo hiểm được chuyển giao cho doanh nghiệp bảo hiểm khác thì các quyền và nghĩa vụ theo hợp đồng bảo hiểm được chuyển giao sẽ:
a)
A. Thay đổi phí bảo hiểm cho phù hợp với nghiệp vụ bảo hiểm của doanh nghiệp mới
b)
B. Thay đổi điều khoản loại trừ cho phù hợp với nghiệp vụ bảo hiểm của doanh nghiệp mới
c)
C. Không thay đổi cho đến khi hết thời hạn hợp đồng bảo hiểm
d)
D. A, B đúng
5.
Theo Luật kinh doanh bảo hiểm, nội dung nào dưới đây không bắt buộc phải có trong hợp đồng bảo hiểm
a)
A. Phí bảo hiểm và phương thức thanh toán, thời hạn bồi thường hoặc trả tiền bảo hiểm, các quy định giải quyết tranh chấp.
b)
B. Đối tượng bảo hiểm, số tiền bảo hiểm, giá trị tài sản được bảo hiểm đối với bảo hiểm tài sản, phạm vi bảo hiểm, điều kiện, điều khoản bảo hiểm, điều khoản loại trừ trách nhiệm bảo hiểm và thời hạn bảo hiểm.
c)
C. Tên, địa chỉ của doanh nghiệp bảo hiểm, bên mua bảo hiểm, người được bảo hiểm hoặc người thụ hưởng, ngày, tháng, năm giao kết hợp đồng.
d)
D. Thu nhập của bên mua bảo hiểm.
6.
Theo Luật kinh doanh bảo hiểm, trường hợp doanh nghiệp bảo hiểm không phải bồi thường hoặc không phải trả tiền bảo hiểm khi xảy ra sự kiện bảo hiểm thì
a)
A. Không cần quy định rõ trong hợp đồng bảo hiểm và áp dụng theo thông lệ quốc tế.
b)
B. Không cần quy định rõ trong hợp đồng bảo hiểm vì pháp luật đã quy định rõ các trường hợp này.
c)
C. Không cần quy định rõ trong hợp đồng bảo hiểm mà thực hiện theo các nguyên tắc chung mang tính nội bộ doanh nghiệp bảo hiểm.
d)
D. Phải được quy định rõ trong hợp đồng bảo hiểm và được doanh nghiệp bảo hiểm giải thích rõ cho bên mua bảo hiểm khi giao kết hợp đồng.
7.
Mức vốn pháp định của doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ, kinh doanh bảo hiểm nhân thọ (bao gồm bảo hiểm liên kết đơn vị hoặc bảo hiểm hưu trí) và bảo hiểm sức khỏe là
a)
A. 600 tỷ đồng Việt Nam
b)
B. 1.000 tỷ đồng Việt Nam
c)
C. 800 tỷ đồng Việt Nam
d)
D. 300 tỷ đồng Việt Nam
8.
Hợp đồng bảo hiểm nhân thọ chấm dứt trong các trường hợp nào sau đây
a)
A. Bên mua bảo hiểm không còn quyền lợi có thể được bảo hiểm.
b)
B. Bên mua bảo hiểm tham gia một hợp đồng bảo hiểm khác cung cấp quyền lợi tương tự
c)
C. Câu A và B đều đúng
d)
D. Câu A và B đều sai
9.
Trong hợp đồng bảo hiểm con người, trường hợp bên mua bảo hiểm cung cấp sai tuổi (không cố ý) của người được bảo hiểm làm giảm phí bảo hiểm phải đóng, nhưng tuổi đúng của người được bảo hiểm thuộc nhóm tuổi có thể được bảo hiểm thì
a)
A. Doanh nghiệp bảo hiểm có quyền yêu cầu bên mua bảo hiểm đóng phí bảo hiểm bổ sung tương ứng với số tiền bảo hiểm hoặc giảm số tiền bảo hiểm tương ứng với số phí đã đóng theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm.
b)
B. Doanh nghiệp bảo hiểm hoàn phí bảo hiểm cho bên mua sau khi đã trừ các khoản chi phí hợp lý.
c)
C. Doanh nghiệp bảo hiểm có quyền hủy bỏ hợp đồng bảo hiểm.
d)
D. Doanh nghiệp bảo hiểm trả cho bên mua bảo hiểm giá trị hoàn lại của hợp đồng bảo hiểm.
10.
Trong bảo hiểm con người, nếu bên mua bảo hiểm không đóng hoặc đóng không đủ phí bảo hiểm thì doanh nghiệp bảo hiểm có quyền:
a)
A. Khởi kiện đòi bên mua bên mua bảo hiểm đóng phí bảo hiểm
b)
B. Đơn phương đình chỉ thực hiện hợp đồng bảo hiểm
c)
C. A, B đúng
d)
D. A, B sai
11.
Trong hợp đồng bảo hiểm con người, khi người được bảo hiểm chết, bị thương tật hoặc ốm đau thuộc phạm vi bảo hiểm mà lỗi do hành vi trực tiếp hoặc gián tiếp của người thứ ba gây ra thì
a)
A. Người được bảo hiểm hoặc người thụ hưởng sẽ nhận được số tiền bảo hiểm từ doanh nghiệp bảo hiểm và số tiền bồi thường từ người thứ ba.
b)
B. Doanh nghiệp bảo hiểm không có quyền yêu cầu người thứ ba bồi hoàn khoản tiền mà doanh nghiệp bảo hiểm đã trả cho người thụ hưởng.
c)
C. Người được bảo hiểm hoặc người thụ hưởng sẽ nhận được số tiền từ doanh nghiệp bảo hiểm hoặc người thứ ba tùy theo số nào lớn hơn.
d)
D. A,B đúng.
12.
Chọn phương án đúng về nghiệp vụ bảo hiểm mà doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ và phi nhân thọ đều được triển khai
a)
A. Bảo hiểm hưu trí
b)
B. Bảo hiểm tài sản.
c)
C. Bảo hiểm sức khỏe.
d)
D. Không trường hợp nào đúng.
13.
Mức vốn pháp định của doanh nghiệp bảo hiểm sức khỏe là
a)
A. 800 tỷ đồng Việt Nam
b)
B. 600 tỷ đồng Việt Nam
c)
C. 300 tỷ đồng Việt Nam
d)
D. 200 tỷ đồng Việt Nam
14.
Theo Luật kinh doanh bảo hiểm, đáp án nào dưới đây đúng khi điền vào chỗ ______ của câu sau: Văn phòng đại diện của doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm nước ngoài______
a)
A. Được kinh doanh bảo hiểm phi nhân thọ tại Việt Nam
b)
B. Không được kinh doanh bảo hiểm tại Việt Nam
c)
C. Được kinh doanh bảo hiểm nhân thọ tại Việt Nam
d)
D. Được kinh doanh bảo hiểm tại Việt Nam
15.
Theo quy định của Chính phủ Việt Nam, chủ thể nào được phép cung cấp dịch vụ bảo hiểm, dịch vụ phụ trợ bảo hiểm, dịch vụ tư vấn bảo hiểm qua biên giới?
a)
Doanh nghiệp bảo hiểm nước ngoài
b)
Tổ chức nước ngoài
c)
Cá nhân nước ngoài
d)
Cả 3 chủ thể trên
16.
Điều kiện để cá nhân được cung cấp dịch vụ phụ trợ bảo hiểm là gì?
a)
Từ đủ 18 tuổi trở lên, có năng lực hành vi dân sự đầy đủ
b)
Có văn bằng từ đại học trở lên về chuyên ngành bảo hiểm. Trường hợp không có văn bằng từ đại học trở lên về chuyên ngành bảo hiểm thì phải có văn bằng từ đại học trở lên về chuyên ngành khác và chứng chỉ về tư vấn bảo hiểm do cơ sở đào tạo được thành lập và hoạt động hợp pháp ở trong nước hoặc ở nước ngoài cấp.
c)
Là công dân Việt Nam
d)
Đáp án A và B
17.
Đáp án đúng khi điền vào chỗ trống trong câu dưới đây: Quỹ dự trữ bắt buộc được trích hàng năm theo tỷ lệ ____ % lợi nhuận sau thuế
a)
A. 4%
b)
B. 3%
c)
C. 2%
d)
D. 5%
18.
Quỹ bảo vệ người được bảo hiểm được thành lập tại doanh nghiệp bảo hiểm nhằm bảo vệ quyền lợi của người được bảo hiểm trong trường hợp nào sau đây
a)
A. Người được bảo hiểm gặp khó khăn về tài chính, không có khả năng đóng phí bảo hiểm
b)
B. Doanh nghiệp bảo hiểm phá sản hoặc mất khả năng thanh toán
c)
C. Người được bảo hiểm gặp rủi ro do chiến tranh, động đất
d)
D. Người được bảo hiểm bị thất nghiệp
19.
Theo pháp luật Việt Nam, ai được phép cung cấp dịch vụ phụ trợ bảo hiểm qua biên giới tại Việt Nam?
a)
A. Cá nhân nước ngoài
b)
B. Tổ chức thành lập và hoạt động tại Việt Nam
c)
C. Tổ chức nước ngoài
d)
D. Cả A và C
20.
Doanh nghiệp bảo hiểm nước ngoài được phép hoạt động tại Việt Nam dưới hình thức:
a)
A. Công ty TNHH bảo hiểm.
b)
B. Chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ nước ngoài.
c)
C. Chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài.
d)
D. A, C đúng.
21.
Nội dung nào là nội dung quản lý nhà nước về kinh doanh bảo hiểm nhân thọ?
a)
Tổ chức kênh phân phối sản phẩm bảo hiểm nhân thọ
b)
Thanh tra, kiểm tra hoạt động kinh doanh bảo hiểm, giải quyết khiếu nại tố cáo và xử lý vi phạm pháp luật về kinh doanh bảo hiểm
c)
Xây dựng quy trình khai thác bảo hiểm nhân thọ
d)
Chi trả tiền bảo hiểm
22.
Quản lý nhà nước trong hoạt động giám sát cung cấp dịch vụ phụ trợ bảo hiểm thông qua nội dung nào sau đây?
a)
Việc chấp hành quy định về tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật trong lĩnh vực phụ trợ bảo hiểm
b)
Trách nhiệm của cá nhân, tổ chức cung cấp dịch vụ phụ trợ bảo hiểm
c)
Điều kiện cung cấp dịch vụ phụ trợ bảo hiểm, cung cấp dịch vụ phụ trợ bảo hiểm qua biên giới
d)
Tất cả các nội dung trên
23.
Cá nhân phạm tội gian lận trong kinh doanh bảo hiểm nếu chiếu đoạt số tiền bảo hiểm từ 100.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng thì bị:
a)
A. Phạt tiền từ 100.000 đồng đến 300.000.000 đồng
b)
B. Phạt từ từ 01 năm đến 03 năm
c)
C. Cả A và B
d)
D. A hoặc B
24.
Cá nhân phạm tội gian lận trong kinh doanh bảo hiểm nếu gây thiệt hại số tiền 1 tỷ đồng trở lên thì bị:
a)
A. Phạt tiền đến 500.000.000 đồng
b)
B. Phạt tù từ 01 năm đến 03 năm
c)
C. Phạt tù từ 03 năm đến 07 năm
d)
D. Cả A và B
25.
Pháp nhân thương mại phạm tội gian lận trong kinh doanh bảo hiểm với số tiền chiếm đoạt từ 3 tỷ đồng trở lên hoặc gây thiệt hại 5 tỷ đồng trở lên thì bị:
a)
A. Cấm kinh doanh từ 01 năm đến 03 năm
b)
B. Bị phạt tiền từ 3 tỷ đồng đến 7 tỷ đồng
c)
C. Bị phạt tiền từ 1 tỷ đồng đến 3 tỷ đồng
d)
D. Không có đáp án đúng
26.
Trong hợp đồng bảo hiểm nhân thọ, doanh nghiệp bảo hiểm không thực hiện bảo hiểm cho tổn thất nào sau đây
a)
A. Người được bảo hiểm bị thương tật toàn bộ vĩnh viễn trong thời hạn bảo hiểm.
b)
B. Người được bảo hiểm bị chết trong thời hạn bảo hiểm.
c)
C. Người được bảo hiểm sống đến hết thời hạn bảo hiểm.
d)
D. Người được bảo hiểm chết do bị thi hành án tử hình.
27.
Doanh nghiệp bảo hiểm có quyền từ chối trả tiền bảo hiểm cho người thụ hưởng hoặc từ chối bồi thường cho người được bảo hiểm trong trường hợp:
a)
A. Sự kiện bảo hiểm xảy ra không thuộc phạm vi bảo hiểm theo thoả thuận trong hợp đồng bảo hiểm
b)
B. Sự kiện bảo hiểm xảy ra trong thời gian gia hạn nộp phí bảo hiểm
c)
C. Sự kiện bảo hiểm xảy ra thuộc phạm vi bảo hiểm theo thoả thuận trong hợp đồng bảo hiểm
d)
D. A, B đúng
28.
Bên mua bảo hiểm không có nghĩa vụ
a)
A. Thông báo những trường hợp có thể làm tăng rủi ro hoặc làm phát sinh thêm trách nhiệm của doanh nghiệp bảo hiểm trong quá trình thực hiện hợp đồng bảo hiểm theo yêu cầu của doanh nghiệp bảo hiểm.
b)
B. Đóng phí bảo hiểm đầy đủ, theo thời hạn và phương thức đã thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm.
c)
C. Kê khai đầy đủ, trung thực mọi chi tiết liên quan đến hợp đồng bảo hiểm theo yêu cầu của doanh nghiệp bảo hiểm.
d)
D. Thanh toán các khoản chi phí liên quan đến việc đánh giá rủi ro được bảo hiểm.
29.
Trong hợp đồng bảo hiểm con người, khi người được bảo hiểm chết, bị thương tật hoặc ốm đau thuộc phạm vi bảo hiểm mà lỗi do hành vi trực tiếp hoặc gián tiếp của người thứ ba gây ra thì
a)
A. Người được bảo hiểm hoặc người thụ hưởng sẽ nhận được số tiền bảo hiểm từ doanh nghiệp bảo hiểm và số tiền bồi thường từ người thứ ba.
b)
B. Doanh nghiệp bảo hiểm không có quyền yêu cầu người thứ ba bồi hoàn khoản tiền mà doanh nghiệp bảo hiểm đã trả cho người thụ hưởng.
c)
C. Người được bảo hiểm hoặc người thụ hưởng sẽ nhận được số tiền từ doanh nghiệp bảo hiểm hoặc người thứ ba tùy theo số nào lớn hơn.
d)
D. A,B đúng.
30.
Nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm chết trong một thời hạn nhất định, theo đó DNBH phải trả tiền bảo hiểm cho người thụ hưởng, nếu người được bảo hiểm chết trong thời hạn được thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm là
a)
A. Bảo hiểm hưu trí
b)
B. Bảo hiểm trọn đời
c)
C. Bảo hiểm tử kỳ
d)
D. Bảo hiểm sinh kỳ
31.
Đáp án nào dưới đây đúng khi nói về bảo hiểm sinh kỳ
a)
A. Bảo hiểm sinh kỳ là nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm sống đến một thời hạn nhất định, theo đó người bảo hiểm phải trả tiền bảo hiểm cho người thụ hưởng, nếu người được bảo hiểm vẫn sống đến thời hạn được thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm.
b)
B. Bảo hiểm sinh kỳ là nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm chết trong một thời hạn nhất định, theo đó DNBH phải trả tiền bảo hiểm cho người thụ hưởng, nếu người được bảo hiểm chết trong thời hạn được thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm.
c)
C. Bảo hiểm sinh kỳ là nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm sống đến một thời hạn nhất định, sau thời hạn đó DNBH phải trả tiền bảo hiểm định kỳ cho người thụ hưởng theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm.
d)
D. Bảo hiểm sinh kỳ là nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm bị thương tật, tai nạn, ốm đau, bệnh tật hoặc chăm sóc sức khỏe được DNBH trả tiền bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm.
32.
Chọn 1 phương án đúng về đặc thù của hợp đồng bảo hiểm nhân thọ hỗn hợp
a)
A. Chỉ chi trả tiền bảo hiểm khi người được bảo hiểm tử vong.
b)
B. Chỉ chi trả tiền bảo hiểm cả khi người được bảo hiểm còn sống đến hết thời hạn bảo hiểm hoặc chết trong thời hạn bảo hiểm.
c)
C. Chỉ chi trả tiền bảo hiểm khi hết thời hạn bảo hiểm.
d)
D. A, B, C đúng.
33.
Chọn phương án đúng về nghiệp vụ bảo hiểm trọn đời
a)
A. Là nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm chết vào bất kỳ thời điểm nào trong suốt cuộc đời của người đó.
b)
B. Là nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm chết trong một thời hạn nhất định.
c)
C. Là nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm sống đến một thời hạn nhất định.
d)
D. A, B, C sai.
34.
Theo qui định của Pháp luật, nghiệp vụ bảo hiểm nào dưới đây thuộc bảo hiểm nhân thọ
a)
A. Bảo hiểm trả tiền định kỳ
b)
B. Bảo hiểm xe cơ giới
c)
C. Bảo hiểm nông nghiệp
d)
D. Bảo hiểm thiệt hại kinh doanh
35.
Bảo hiểm hưu trí là nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp
a)
A. Người được bảo hiểm đạt đến độ tuổi xác định được người bảo hiểm trả tiền bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm.
b)
B. Người được bảo hiểm bị thương tật, tai nạn, ốm đau được người bảo hiểm trả tiền bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm.
c)
C. Người được bảo hiểm còn sống đến thời hạn thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm sẽ nhận được một khoản tiền bảo hiểm của người được bảo hiểm.
d)
D. Người được bảo hiểm chết trong thời hạn được thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm, người bảo hiểm phải trả tiền bảo hiểm cho người thụ thưởng bảo hiểm.
36.
Phát biểu nào sau đây đúng về sản phẩm bảo hiểm liên kết chung và sản phẩm bảo hiểm liên kết đơn vị
a)
A. Chỉ có sản phẩm bảo hiểm liên kết đơn vị được tính các khoản phí khác ngoài phí bảo hiểm
b)
B. Chỉ có sản phẩm bảo hiểm liên kết đơn vị có yêu cầu riêng về điều kiện đại lý
c)
C. Chỉ có sản phẩm bảo hiểm liên kết đơn vị có cơ cấu phí bảo hiểm và quyền lợi bảo hiểm được tách bạch giữa phần bảo hiểm rủi ro và phần đầu tư
d)
D. Đều thuộc nghiệp vụ bảo hiểm liên kết đầu tư
37.
Phát biểu nào sau đây sai khi nói về sản phẩm bảo hiểm liên kết chung
a)
A. Là sản phẩm thuộc nghiệp vụ bảo hiểm liên kết đầu tư
b)
B. Có cơ cấu phí bảo hiểm và quyền lợi bảo hiểm được tách bạch giữa phần bảo hiểm rủi ro và phần đầu tư
c)
C. Bên mua bảo hiểm được hưởng toàn bộ kết quả đầu tư từ quỹ liên kết chung của DNBH nhưng không thấp hơn tỷ suất đầu tư tối thiểu được DNBH cam kết tại hợp đồng bảo hiểm
d)
D. Là sản phẩm thuộc nghiệp vụ bảo hiểm hỗn hợp
38.
Ông A tham gia một hợp đồng bảo hiểm nhân thọ có thời hạn đến năm ông A 60 tuổi. Công ty bảo hiểm sẽ chi trả tiền bảo hiểm cho người thụ hưởng nếu ông A vẫn còn sống tới 60 tuổi. Đây là nghiệp vụ bảo hiểm
a)
A. Không có đáp án đúng
b)
B. Tử kỳ
c)
C. Sinh kỳ
d)
D. Trọn đời
39.
Phát biểu nào sau đây đúng với sản phẩm bảo hiểm Liên kết đơn vị
a)
A. BMBH được quyền lựa chọn đầu tư phí bảo hiểm của mình để mua các đơn vị của các quỹ liên kết đơn vị do DNBH thành lập, được hưởng toàn bộ kết quả đầu tư và chịu mọi rủi ro đầu tư từ các quỹ liên kết đơn vị đã lựa chọn tương ứng với phần phí bảo hiểm đầu tư. Việc mua, bán các đơn vị quỹ chỉ được thực hiện giữa DNBH và Công ty quản lý quỹ.
b)
B. BMBH được quyền lựa chọn đầu tư phí bảo hiểm của mình để mua các đơn vị của các quỹ liên kết đơn vị do DNBH thành lập, được hưởng toàn bộ kết quả đầu tư và chịu mọi rủi ro đầu tư từ các quỹ liên kết đơn vị đã lựa chọn tương ứng với phần phí bảo hiểm đầu tư. Việc mua bán các đơn vị quỹ chỉ được thực hiện giữa DNBH và BMBH.
c)
C. DNBH được hưởng toàn bộ kết quả đầu tư từ quỹ Liên kết đơn vị
d)
D. A,B,C đều đúng
40.
Chọn phương án đúng về nghiệp vụ bảo hiểm tử kỳ
a)
A. Là nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm sống đến thời hạn thỏa thuận tại hợp đồng bảo hiểm
b)
B. Là nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm chết trong thời hạn thỏa thuận tại hợp đồng bảo hiểm
c)
C. Là nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm chết vào bất kỳ thời điểm nào trong suốt cuộc đời của người đó
d)
D. A, B, C sai.
41.
Trong nghiệp vụ bảo hiểm trả tiền định kỳ, khi người được bảo hiểm còn sống nhưng chưa đạt đến thời hạn nhất định theo thỏa thuận trong hợp đòng bảo hiểm, DNBH có trách nhiệm
a)
A. Không chi trả bất cứ quyền lợi bảo hiểm nào cả
b)
B. Chi trả tiền bảo hiểm cho người được bảo hiểm
c)
C. Chi trả tiền bảo hiểm cho bên mua bảo hiểm
d)
D. Chi trả tiền bảo hiểm cho người thụ hưởng
42.
Chọn phương án đúng về đặc điểm của bảo hiểm tử kỳ cố định:
a)
A. Phí bảo hiểm và số tiền bảo hiểm không thay đổi trong suốt thời hạn hiệu lực của hợp đồng bảo hiểm
b)
B. Người bảo hiểm chắc chắn phải trả tiền cho người được bảo hiểm
c)
C. Mang tính chất tích lũy, tiết kiệm đối với người tham gia bảo hiểm
d)
D. A, B, C đúng
43.
Bảo hiểm trọn đời là nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp
a)
A. Người được bảo hiểm sống hoặc chết
b)
B. Người được bảo hiểm chết vào bất kỳ thời điểm nào trong suốt cuộc đời của người đó
c)
C. Người được bảo hiểm chết trong một thời hạn nhất định
d)
D. Người được bảo hiểm sống đến một thời hạn nhất định
44.
Bà B tham gia 1 hợp đồng bảo hiểm nhân thọ sinh kỳ có thời hạn đến năm bà B 55 tuổi. Bà B vẫn còn sống đến ngày đáo hạn HĐ lúc 55 tuổi. Lúc này, bà B hoặc người thụ hưởng của bà B sẽ
a)
A. Không nhận được gì
b)
B. Nhận được lương hưu
c)
C. Nhận được STbảo hiểm của hợp đồng sinh kỳ này
d)
D. Nhận được tiền mặt trả định kỳ
45.
Theo Luật kinh doanh bảo hiểm thì tổ chức, cá nhân có tài sản, trách nhiệm dân sự, tính mạng được bảo hiểm theo hợp đồng bảo hiểm được gọi là
a)
A. Người thụ hưởng
b)
B. Người được bảo hiểm
c)
C. Bên mua bảo hiểm
d)
D. Đại lý bảo hiểm
46.
Điền vào ______nội dung đáp án đúng: _______________là loại bảo hiểm nhằm đảm bảo cho những tổn thất co tính chất hậu quả của BMBH chưa được bảo hiểm trong các đơn bảo hiểm thiệt hại vật chất. Mục đích của bảo hiểm gián đoạn kinh doanh là nhằm khôi phục lại tình trạng tài chính của bên mua bảo hiểm như trước khi xảy tổn thất trong thời gian ngắn nhất có thể.
a)
Bảo hiểm tín dụng và rủi ro tài chính
b)
Bảo hiểm trách nhiệm
c)
Bảo hiểm cháy,nổ
d)
Bảo hiểm thiệt hại kinh doanh
47.
Việc người tham gia giao thông đội mũ bảo hiểm là phương pháp quản lý rủi ro nào sau đây:
a)
A. Kiểm soát rủi ro
b)
B. Chấp nhận rủi ro
c)
C. Chuyển giao rủi ro
d)
D. Né tránh rủi ro
48.
Nếu doanh nghiệp bảo hiểm bồi thường cho tổn thất là hậu quả của một rủi ro, thì rủi ro đó
a)
A. Là rủi ro được bảo hiểm
b)
B. Là rủi ro có tần suất lớn
c)
C. Là rủi ro loại trừ
d)
D. A, B, C
49.
Ông A tham gia hợp đồng bảo hiểm tai nạn tại doanh nghiệp bảo hiểm X. Trong thời gian hiệu lực của hợp đồng bảo hiểm, Ông A bị tai nạn gãy chân và được điều trị tại bệnh viện. Trong quá trình điều trị, Ông bị nhiễm cúm H5N1 do truyền nhiễm và tử vong. Doanh nghiệp X chỉ trả tiền bảo hiểm đối với rủi ro tai nạn gãy chân, từ chối bồi thường do truyền nhiễm và tử vong. Việc từ chối bồi thường dựa trên nguyên tắc nào của bảo hiểm:
a)
A. Nguyên tắc bồi thường.<br />
b)
B. Nguyên tắc trung thực tuyệt đối.
c)
C. Nguyên tắc nguyên nhân gần.
d)
D. A,B,C đúng.<br />
50.
Đối với những cơ sở phải mua bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc thì người chịu trách nhiệm mua bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc là:<br /><br />
a)
A. Trưởng phòng hành chính cơ quan, tổ chức<br />
b)
B. Kế toán trưởng cơ quan, tổ chức
c)
C. Thủ quỹ cơ quan, tổ chức
d)
D. Người đứng đầu cơ quan, tổ chức hoặc cá nhân có cơ sở đó
51.
Chọn phương án sai về đặc điểm của lĩnh vực kinh doanh bảo hiểm:
a)
A. Bảo hiểm là một sản phẩm vô hình.<br />
b)
B. Bảo hiểm có chu trình sản xuất ngược.
c)
C. Tâm lý chung của người tham gia bảo hiểm là muốn sự kiện bảo hiểm xảy ra
d)
D. A, B đúng<br />
52.
Các loại sản phẩm bảo hiểm nào dưới đây thuộc loại hình bảo hiểm phi nhân thọ:
a)
A. Bảo hiểm mọi rủi ro tài sản, bảo hiểm xây dựng lắp đặt; bảo hiểm môtô – xe máy; bảo hiểm thiệt hại vật chất xe ôtô; bảo hiểm hàng hóa; bảo hiểm tàu thuyền; bảo hiểm cháy, nổ; bảo hiểm trộm, cướp.
b)
B. Bảo hiểm tai nạn con người, bảo hiểm du lịch; bảo hiểm tai nạn học sinh; bảo hiểmchăm sóc sức khỏe toàn diện…
c)
C. Bảo hiểm trách nhiệm sản phẩm, bảo hiểm trách nhiệm công cộng, bảo hiểm trách nhiệm dân sự của chủ xe đối với người thứ ba.
d)
D. A, B, C đúng
53.
Doanh nghiệp bảo hiểm có quyền từ chối bồi thường cho người được bảo hiểm trong trường hợp:
a)
A. Tổn thất xảy ra thuộc phạm vi bảo hiểm<br />
b)
B. Tổn thất xảy ra không thuộc phạm vi bảo hiểm
c)
C. Tổn thất xảy ra thuộc các trường hợp quy định tại điều khoản loại trừ bảo hiểm
d)
D. B và C đúng<br />
54.
Chọn đáp án đúng nói về Giá trị hoàn lại
a)
Là số tiền Bên mua bảo hiểm mất đi khi chấm dứt hợp đồng trước thời hạn.
b)
Là số tiền Bên mua bảo hiểm phải đóng khi chấm dứt hợp đồng trước thời hạn.
c)
Là số tiền Bên mua bảo hiểm được nhận khi hợp đồng có hiệu lực
d)
Là số tiền Bên mua bảo hiểm được nhận khi chấm dứt hợp đồng trước thời hạn.
55.
Chọn đáp án sai
a)
Phí bảo hiểm đóng thêm (Khoản đầu tư thêm): là khoản tiền Bên mua bảo hiểm nộp thêm cho DNBH trong thời gian Hợp đồng bảo hiểm còn hiệu lực sau khi đã đóng đầy đủ tất cả khoản phí bảo hiểm đến hạn. Phí bảo hiểm đóng thêm sẽ được phân bổ vào giá trị tài khoản tích lũy thêm, sau khi trừ đi phí ban đầu (nếu có)
b)
Phí bảo hiểm cơ bản: khoản phí bảo hiểm của sản phẩm bảo hiểm chính, được quy định trong Giấy chứng nhận bảo hiểm nhân thọ và các sửa đổi, bổ sung Giấy Chứng nhận bảo hiểm nhân thọ, nếu có.
c)
Phí bảo hiểm rủi ro Là số tiền được tích lũy từ các khoản phí bảo hiểm cơ bản được phân bổ sau khi đã trừ đi các loại chi phí hợp lý.
d)
Số tiền bảo hiểm (STBH): Số tiền bảo hiểm là số tiền được dùng làm cơ sở để xác định quyền lợi bảo hiểm theo quy định. Số tiền bảo hiểm được bên mua bảo hiểm lựa chọn phù hợp với những quy định của công ty bảo hiểm và được ghi tại giấy yêu cầu bảo hiểm hoặc trong phụ lục của hợp đồng
56.
Điều khoản về kê khai sai tuổi và giới tính trong bảo hiểm nhân thọ quy định:
a)
Nếu tuổi và giới tính bị kê khai sai, và việc kê khai sai này làm sai lệch phí dẫn đến sai lệch số tiền bảo hiểm được mua, DNBH sẽ điều chỉnh số tiền bảo hiểm phù hợp với tuổi đóng của người được bảo hiểm.
b)
Nếu tuổi và giới tính bị kê khai sai, và việc kê khai sai này làm sai lệch phí dẫn đến sai lệch số tiền bảo hiểm được mua, DNBH sẽ huỷ bỏ hợp đồng bảo hiểm
c)
Nếu tuổi và giới tính bị kê khai sai, và việc kê khai sai này làm sai lệch phí dẫn đến sai lệch số tiền bảo hiểm được mua, DNBH sẽ yêu cầu ký kết lại hợp đồng bảo hiểm
d)
Nếu tuổi và giới tính bị kê khai sai, và việc kê khai sai này làm sai lệch phí dẫn đến sai lệch số tiền bảo hiểm được mua, DNBH sẽ điều chỉnh thời hạn của hợp đồng bảo hiểm.
57.
Điều khoản lựa chọn thanh toán trong bảo hiểm nhân thọ
a)
Cho phép chủ hợp đồng hoặc người thụ hưởng lựa chọn cách DNBH thanh toán quyền lợi bảo hiểm
b)
Cho phép chủ hợp đồng hoặc người thụ hưởng lựa chọn phương thức nộp phí bảo hiểm
c)
Cho phép DNBH lựa chọn cách DNBH thanh toán quyền lợi bảo hiểm
d)
Cho phép DNBH lựa chọn phương thức nộp phí bảo hiểm của khách hang.
58.
Các loại trừ bảo hiểm thông thường trong bảo hiểm nhân thọ không bao gồm:
a)
Hành vi vi phạm pháp luật của người mua bảo hiểm hay người được bảo hiểm
b)
Thiệt hại không do lỗi cố ý của người mua bảo hiểm hay người được bảo hiểm
c)
Mắc bệnh mang tính chất di truyền hoặc đã mắc bệnh rồi mới tham gia bảo hiểm
d)
Các thảm hoạ như động đất, song thần, núi lửa phun, chiến tranh .v.v.
59.
Nghĩa vụ của bên mua bảo hiểm trong bảo hiểm nhân thọ là:
a)
Khai báo rủi ro trong suốt thời gian hợp đồng có hiệu lực
b)
Áp dụng các<br /> biện pháp đề<br /> phòng, hạn chế tổn thất
c)
Nộp phí bảo hiểm đầy đủ, đúng hạn cho doanh nghiệp bảo hiểm
d)
Cả A, B, C đều đúng
60.
Các bộ phận cấu thành của một hợp đồng bảo hiểm nhân thọ gồm:
a)
Giấy yêu cầu<br /> bảo hiểm
b)
Giấy yêu cầu<br /> bảo hiểm và giấy chứng nhận bảo hiểm
c)
Giấy yêu cầu bảo hiểm, quy tắc và điều khoản bảo hiểm
d)
Giấy yêu cầu bảo<br /> hiểm; giấy chứng<br /> nhận bảo hiểm; quy tắc, điều khoản bảo hiểm; các sửa đổi bổ<br /> sung (nếu có)
61.
Khi bên mua bảo hiểm thông báo sai tuổi của người được bảo hiểm, nhưng tuổi đúng của người được bảo hiểm không thuộc nhóm tuổi được bảo hiểm thì doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ có quyền gì?
a)
Thông báo cho bên mua bảo hiểm khai báo lại để tính phí lại
b)
Truy thu thêm phí
c)
Hủy bỏ hợp đồng và hoàn lại số phí đã đóng cho bên mua bảo hiểm sau khi đã trừ các chi phí hợp lý có liên quan
d)
Thỏa thuận với bên mua bảo hiểm chuyển đổi sang 1 hợp đồng bảo hiểm khác phù hợp
62.
Khi bên mua bảo hiểm thông báo sai tuổi của người được bảo hiểm làm giảm phí bảo hiểm phải đóng, nhưng tuổi đúng của người được bảo hiểm vẫn thuộc nhóm tuổi có thể được bảo hiểm, thì doanh nghiệp bảo hiểm có quyền như thế nào?
a)
Thông báo cho bên mua bảo hiểm và dừng giao kết hợp đồng
b)
Yêu cầu bên mua bảo hiểm đóng phí bổ sung tương ứng với số tiền bảo hiểm đã thỏa thuận trong hợp đồng
c)
Dừng giao kết hợp đồng ngay
d)
Yêu cầu bên mua bảo hiểm làm lại thư từ đầu mới ký kết hợp đồng
63.
Công thức tính giá trị đáo hạn là:
a)
Giá trị đáo hạn = Tiền gốc x (2 + Lãi suất) Thời kỳ
b)
Giá trị đáo hạn = Tiền gốc x (3 + Lãi suất) Thời kỳ
c)
Giá trị đáo hạn = Tiền gốc x (1 + Lãi suất) Thời kỳ
d)
Giá trị đáo hạn = Tiền gốc x (4 + Lãi suất) Thời kỳ
64.
Chọn câu đúng nhất ~ Khó thở độ 3 trong bệnh lí tim mạch là:
a)
A. Khó thở khi gắng sức (Đ1)
b)
B. Khó thở khi hoạt động nhẹ <br /> (Đ)2
c)
C. Khó thở khi sinh hoạt bình thường (Đ3)
d)
D. Khó thở cả khi nghỉ ngơi (Đ4)
65.
Chọn câu đúng nhất ~ Nguyên nhân thường gặp nhất của đau ngực trong bệnh tim là:
a)
A. Hở van tim
b)
B. Hẹp van tim
c)
C. Thiếu máu cơ tim cục bộ
d)
D. Tất cả đều đúng
66.
Chọn câu đúng nhất ~ Ngất là do:
a)
A. Hay gặp trong bệnh tim mạch, hô hấp, tiêu hóa,…
b)
B. Là do thay đổi nhịp tim: nhịp nhanh hoặc chậm đột ngột, ngoại tâm thu
c)
C. Là mất tri giác trong một thời gian ngắn, do giảm rõ rệt hoạt động tuần hoàn và <br /> hô hấp
d)
D. Khi lưu lượng hemoglobin khử trong máu mao mạch cao.
67.
Chọn câu đúng nhất ~ Bệnh lý van tim hay gặp nhất ở Việt Nam là:
a)
A. Hẹp 2 lá hậu thấp
b)
B. Hẹp 3 lá hậu thấp
c)
C. Hở 2 lá hậu thấp
d)
D. Hở 3 lá hậu thấp
68.
Nguyên nhân gây khó thở có thể do bệnh lý đường hô hấp hoặc ngoài đường hô hấp.
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
69.
Chọn câu đúng nhất ~ Đặc điểm của bệnh viêm tai giữa:
a)
A. Bệnh hay xảy ra ở người lớn
b)
B. Không đau, nhưng có thể gây viêm thần kinh, màng não
c)
C. Có thể điều trị bằng thuốc nhỏ mũi
d)
D. Tất cả các ý trên
70.
Chọn câu đúng nhất ~ Phế quản phế viêm phân biệt với hen phế quản bội nhiễm dựa <br /> vào
a)
A. Tiền sử, bệnh sử
b)
B. Hội chứng nhiễm trùng
c)
C. Hội chứng suy hô hấp cấp
d)
D. Chức năng hô hấp
71.
Chọn câu đúng nhất ~ Suy giảm miễn dịch
a)
A. Là tình trạng hệ thống miễn dịch không chống lại được nhiễm trùng nặng đi đến tử vong.
b)
B. Là tình trạng của cơ thể sống trong đó hệ thống miễn dịch hoạt động yếu, không đáp ứng được với yêu cầu của cuộc sống bình thường, dẫn đến không chống lại được với các vi sinh vật gây bệnh
c)
C. Là tình trạng của cơ thể sống sinh ra rất ít kháng thể đặc hiệu.
d)
D. Là tình trạng không chống lại được với các vi sinh vật gây bệnh.
72.
Chọn câu đúng nhất ~ Dị ứng
a)
A. Dị ứng là tình trạng bệnh lý của phản ứng miễn dịch với dị nguyên gây ra tổn thương tổ chức và rối loạn chức năng của các cơ quan.
b)
B. Dị ứng là bệnh lý gây ra tổn thương tổ chức và rối loạn chức năng của các cơ quan.
c)
C. Dị ứng là tình trạng dị nguyên gây ra tổn thương tổ chức và rối loạn chức năng của các cơ quan.
d)
D. Dị ứng là phản ứng miễn dịch với dị nguyên.
73.
Chọn đúng/sai ~ Viêm khớp , Viêm niệu đạo và viêm kết mạc không phải là biểu hiện của Lupus ban đỏ.
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
74.
Chọn câu đúng nhất ~ Viêm khớp dạng thấp
a)
A. Viêm khớp dạng thấp là một bệnh tự miễn dịch, viêm mạn tính tổ chức liên kết màng hoạt dịch, tổn thương chủ yếu ở khớp ngoại vi, bệnh tiến triển từ từ, dẫn đến teo cơ biến dạng dính và cứng khớp.
b)
B. Viêm khớp dạng thấp (rheumatoid arthritis) là một bệnh viêm mạn tính tổ chức liên kết màng hoạt dịch, tổn thương chủ yếu ở khớp ngoại vi, bệnh tiến triển từ từ, dẫn đến teo cơ biến dạng dính và cứng khớp.
c)
C. Viêm khớp dạng thấp (rheumatoid arthritis) là một bệnh tự miễn dịch, với tổn thương chủ yếu ở khớp ngoại vi, bệnh tiến triển từ từ, dẫn đến teo cơ biến dạng dính và cứng khớp.
d)
D. Viêm khớp dạng thấp (rheumatoid arthritis) là một bệnh tự miễn dịch, viêm mạn tính tổ chức liên kết màng hoạt dịch, tổn thương chủ yếu ở khớp ngoại vi.
75.
Chọn câu đúng nhất ~ Trong suy thận cấp, yếu tố nguy cơ làm nặng thêm bệnh là:
a)
A. Bệnh nguyên.
b)
B. Tuổi già.
c)
C. Suy các tạng khác kèm theo.
d)
D. Tất cả các yếu tố trên.
76.
Chọn câu sai ~ trong các triệu chứng thường gặp của bệnh l{ tiêu hóa - nôn, buồn nôn là do:
a)
A. - Buồn nôn là cảm giác chủ quan muốn nôn nhưng do không có gì trong dạ dày nên không nôn được. S
b)
B. - Nôn là hiện tượng tống chất chứa trong dạ dày một cách mạnh mẽ ra ngoài qua đường tiêu hóa
c)
C. - Động tác nôn được kiểm soát bởi trung tâm nôn nằm ở cầu não
d)
D. - Nôn là sự mất kết hợp động tác của các cơ quan và bộ phận
77.
Insulin được tổng hợp từ đâu:
a)
A. Tế bào α tuyến tụy
b)
B. Tế bào β tuyến tụy
c)
C. Tế bào δ tuyến tụy
d)
D. Cả A và B đều đúng
78.
Chọn câu đúng nhất ~ Tác dụng của hormone tuyến giáp gồm:
a)
A. Thúc đẩy phát triển cơ thể và hệ sinh dục
b)
B. Tăng chuyển hóa tế bào và các chất sinh học
c)
C. Tác dụng lên hệ tim mạch và hệ thần kinh-cơ
d)
D. Tất cả các câu đều đúng
79.
Chọn câu đúng ~ đặc điểm lâm sàng của bệnh Basedow:
a)
A. Các triệu chứng chuyển hóa, tim mạch, tâm thần kinh, tiêu hóa, da, sinh dục của hội chứng cường giáp
b)
B. Bướu giáp phì đại lan tỏa mức vừa, mềm, không nhân, có bướu mạch nên có rung mưu và tiếng thổi liên tục
c)
C. Lồi mắt cả hai bên, chói mắt, chảy nước mắt, mắt long lanh
d)
D. Lưỡi to, thanh hầu to, giọng khàn, nghe kém
80.
Chọn câu đúng ~ Các giai đoạn nhiễm HIV:
a)
A. Giai đoạn đầu (cửa sổ) 1-3 tháng
b)
B. Giai đoạn tiềm tàng 1 tháng đến 10 năm
c)
C. Giai đoạn toàn phát thành AIDS
d)
D. Các giai đoạn trên