wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỊA LÍ 12 - TUẦN 22 - TIẾT 0

Total questions: 41

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

yếu tố tự nhiên quan trọng nhất ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố ngành đánh bắt thủy sản ở nước ta.

a)

Chế độ thủy văn

b)

Điều kiện khí hậu

c)

Địa hình đáy biển

d)

Nguồn lợi thủy sản

2.

Một trong những ngư trường trọng điểm của nước ta?

a)

Cà Mau – Kiên Giang

b)

Hải Phòng- Nam Định

c)

Thái Bình – Thanh Hóa

d)

Quảng Ngãi – BÌnh Định

3.

Một trong những ngư trường trọng điểm của nước ta?

a)

Hải Phòng- Nam Định

b)

Thái Bình – Thanh Hóa

c)

Hải Phòng – Quảng Ninh

d)

Nghệ An – Hà Tĩnh

4.

Ngư trường nào không được xác định là ngư trường trọng điểm?

a)

Cà Mau – Kiên Giang

b)

Thanh Hóa – Nghệ An

c)

Hải Phòng – Quảng Ninh

d)

Quần đảo Hoàng Sa, quần đảo Trường Sa

5.

Ngư trường Cà Mau- Kiên Giang là một trong những ngư trường lớn nhất nước ta do khu vực này có

a)

Các dòng hải lưu, thềm lục địa nông, nhiều cửa sông và bãi triều

b)

Bờ biển khúc khuỷu, nhiều vũng vịnh, đầm phá

c)

Các dòng hải lưu, nhiều cửa sông lớn, biển sâu

d)

Bờ biển khúc khuỷu, hệ thống đảo ven bờ dày đặc

6.

Ý nào dưới đây chưa đúng khi nói về điều kiện khai thác và nuôi trổng thủy sản hiện nay ở nước ta?

a)

Nhân dân ta có kinh nghiệm, truyền thống đánh bắt và nuôi trồng thủy sản

b)

Phương tiện tàu thuyền, ngư cụ vẫn còn lạc hậu, hạn chế đánh bắt xa bờ

c)

Các dịch vụ thủy sản ngày càng phát triển

d)

Chưa hình thành các cơ sở chế biến thủy sản

7.

Vùng nuôi tôm lớn nhất của nước ta?

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Bắc Trung Bộ

c)

Đồng bằng sông Cửu Long

d)

Duyên hải Nam Trung Bộ

8.

Ý nào dưới đây là đúng khi nói về ngành thủy sản của nước ta hiện nay?

a)

Phương tiện tàu tuyền, ngư cụ còn lạc hậu, không được trang bị mới

b)

Các dịch vụ thủy sản ngày càng phát triển

c)

Chưa hình thành các cơ sở chế biến thủy sản

d)

Các mặt hàng thủy sản chưa được chất nhận ở thị trường Hoa Kì

9.

Một trong những yếu tố gây khó khăn cho sự phát triển ngành thủy sản ở nước ta trong những năm qua là

a)

Sự phát triển của công nghiệp chế biến thủy sản

b)

Hệ thống các cảng cá chưa đủ đáp ứng nhu cầu

c)

Nhu cầu ngày càng tăng của thị trường tiêu thụ thủy sản trong nước

d)

Nhu cầu ngày càng tăng của thị trường quốc tế

10.

Một trong những yếu tố thúc đẩy sự phát triển của ngành thủy sản ở nước ta trong những năm qua là.

a)

Các hiện tượng cực đoan của thời tiết, khí hậu

b)

Hệ thống các cảng cá chưa đáp ứng được nhu cầu

c)

Diễn biến về chất lượng môi trường ở một số vùng biển

d)

Nhu cầu đa dạng của thị trường trong nước và quốc tế

11.

sự cố nào dưới đây ảnh hưởng nghiêm trọng nhất ngành nuôi trồng và đánh abwts hải sản nước ta?

a)

Cơn bão số 2 tháng 8/2016

b)

Xâm nhập mặn ở đồng bằng sông Cửu Long tăng cao năm 2015- 2016

c)

Cơn bão só 5 tháng 9/2016

d)

Công ty Formosa Hà Tĩnh xả thải trái phép ra biển tháng 4/2016

12.

đồng bằng sông Cửu Long có sản lượng thủy sản nuôi trồng lớn nhất nước chủ yếu là do.

a)

Điều kiện khí hậu ổn định

b)

Nhiều ngư trường trọng điểm

c)

Nhiều bãi triều, diện tích mặt nước lớn

d)

Vùng biển rộng, thềm lục địa nông

13.

hoạt động nào sau đây thuộc về lâm nghiệp

a)

Mở rộng diện tích trồng chè

b)

Vận chuyển gỗ đã qua chế biến

c)

Xuất khẩu đồ gỗ mĩ nghệ

d)

Khai thác, chế biến gỗ và lâm sản

14.

Nguyên nhân quan trọng nhất dẫn đến sự suy thoái tài nguyên rừng của nước ta hiện nay là do.

a)

Khai thác bừa bãi, quá mức

b)

Sự tàn phá của chiến tranh

c)

Nạn cháy rừng

d)

Du canh, du cư

15.

Nạn chặt phá rừng và cháy rừng những năm gần đây diễn ra nhiều nhất ở.

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Bắc Trung Bộ

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ

d)

Tây Nguyên

16.

Trong các địa phương dưới đây, nơi có ti lệ diện tích rừng so với diện tích toàn tỉnh cao nhất là

a)

Quảng Bình

b)

Bình Dương

c)

Thái Bình

d)

Vĩnh Phúc

17.

Trong các địa phương dưới đây, nơi có tỉ lệ diện tích rừng so với diện tích toàn tỉnh cao nhất là

a)

Hưng Yên

b)

Bình Dương

c)

Kon Tum

d)

Vĩnh Phúc

18.

Trong việc sử dụng rừng ngập mặn phía Tây Nam của Đồng bằng sông Cửu Long không nên

a)

Cải tạo một phần thích hợp thành bãi nuôi tôm

b)

Trồng vú sữa, kết hợp với bảo vệ môi trường sinh thái

c)

Tiếp tục trồng rừng và mở rộng diện tích rừng

d)

Cải tạo để trồng lúa và nuôi thủy sản nước ngọt

19.

Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 18, vùng nào có diện tích đất mặt nước nuôi trồng thủy sản lớn nhất nước ta ?

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Bắc Trung Bộ

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ

d)

Đồng bằng sông Cửu Long

20.

Căn cứ vào biểu đồ Thủy sản ( năm 2007) ở Atlat địa lí Việt Nam trang 20, các tỉnh có giá trị sản xuất thủy sản trong tổng giá trị sản xuất nông, thủy sản dưới 5% phân bố củ yếu ở hai vùng?

a)

Đông nam Bộ, Bắc Trung Bộ

b)

Tây Nguyên, Trung du và miền núi Bắc Bộ

c)

Tây Nguyên, Đông Nam Bộ

d)

Đồng bằng sông Cửu Long, Tây Nguyên

21.

Căn cứ vào biểu đồ Thủy sản ( năm 2007) ở Atlat địa lí Việt Nam trang 20, các tỉnh có sản lượng thủy sản nuôi trồng ( năm 2007) cao tập trung chủ yếu ở hai vùng

a)

Đồng bằng sông Cửu Long, duyên hải Nam Trung Bộ

b)

Đồng bằng sông Hồng, đồng bằng sông Cửu Long

c)

Đồng bằng sông Cửu Long, Bắc Trung Bộ

d)

Bắc Trung Bộ, Đồng bằng sông Hồng

22.

Căn cứ vào biểu đồ Thủy sản ( năm 2007) ở Atlat địa lí Việt Nam trang 20, các tỉnh có sản lượng thủy sản khai thác cao nhất nước là.

a)

Bình Thuận, Bình Định

b)

Kiên Giang, Cà Mau

c)

Kiên Giang, Bà Rịa – Vũng Tàu

d)

Cà Mau, Bình Thuận

23.

Căn cứ vào biểu đồ Thủy sản ( năm 2007) ở Atlat địa lí Việt Nam trang 20, trong giai đoạn 2000-2007, sản lượng thủy sản nuôi trồng nước ta tăng.

a)

Khoảng 1,6 lần

b)

Khoảng 2,6 lần

c)

Khoảng 3,6 lần

d)

Khoảng 4,6 lần

24.

căn cứ vào bản đồ lâm nghiệp ( năm 2007) ở atlat địa lí Việt nam trang 20, hai tỉnh có giá trị sản xuất lâm nghiệp cao nhất nước ta là.

a)

Bắc Giang, Thanh Hóa

b)

Nghệ An, Sơn La

c)

Nghệ An, Lạng Sơn

d)

Thanh Hóa, Phú Thọ

25.

căn cứ vào bản đồ lâm nghiệp ( năm 2007) ở atlat địa lí Việt nam trang 20, trong giai đoạn 2000-2007, tổng diện tích rừng nước ta tăng.

a)

1284 nghìn ha

b)

1924 nghìn ha

c)

1824 nghìn ha

d)

12184 nghìn ha

26.

Thiếu nước nghiêm trọng vào mùa khô là đặc điểm tự nhiên chung của vùng nào?

a)

Tây Nguyên và Bắc Trung Bộ.

b)

Tây Nguyên và Đông Nam Bộ.

c)

Đông Nam Bộ và Bắc Trung Bộ.

d)

Bắc Trung Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long.

27.

Vùng tập trung số lượng trang trại nhiều nhất nước ta là

a)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

b)

Đồng bằng sông Hồng.

c)

Đồng bằng sông Cửu Long.

d)

Trung du miền núi Bắc Bộ.

28.

Đâu là nhóm nhân tố tạo nên nền chung của sự phân hóa lãnh thổ nông nghiệp?

a)

Điều kiện kinh tế - xã hội.

b)

Vị trí địa lý.

c)

Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên.

d)

Lịch sử hình thành và khai thác lãnh thổ.

29.

Vùng nông nghiệp nào dưới đây có hướng chuyên môn hoá là cây thực phẩm, các loại rau cao cấp, cây ăn quả?

a)

Trung du miền núi Bắc Bộ.

b)

Đồng bằng sông Hồng.

c)

Đồng bằng sông Cửu Long.

d)

Đông Nam Bộ.

30.

Sản phẩm chuyên môn hóa của vùng nông nghiệp Tây Nguyên chủ yếu là

a)

Bò sữa.

b)

Cây công nghiệp ngắn ngày

c)

Cây công nghiệp dài ngày.

d)

Gia cầm.

31.

Ở vùng Tây Nguyên, tỉnh nào có diện tích chè lớn nhất?

a)

Đắk Nông.

b)

Đắk Lắk.

c)

Lâm Đồng.

d)

Kon Tum.

32.

Trình độ thâm canh cao; sản xuất hàng hóa, sử dụng nhiều máy móc, vật tư nông nghiệp là đặc điểm sản xuất của các vùng nông nghiệp sau

a)

Đông Nam Bộ và đồng bằng sông Cửu Long

b)

Đông Nam Bộ và Tây Nguyên.

c)

Tây Nguyên và đồng bằng sông Hồng.

d)

Đồng bằng sông Hồng và Bắc Trung Bộ.

33.

Tây Nguyên không phải là vùng

a)

có các cao nguyên badan rộng lón, ở các độ cao khác nhau.

b)

nhiều đất đỏ đá vôi và đất xám bạc màu trên phù sa cổ.

c)

Khí hậu phân ra làm hai mùa mưa khô rõ rết

d)

thiếu nước về mùa khô.

34.

Kinh tế trang trại ở nước ta có đặc điểm nào dưới đây?

a)

Phát triển từ nền kinh tế hợp tác xã

b)

Số lượng trang trại có xu hướng giảm.

c)

Trung du và miền núi Bắc Bộ có nhiều trang trại nhất.

d)

Trang trại chăn nuôi có tốc độ phát triển nhanh nhất.

35.

Nền kinh tế thúc đẩy sản xuất nông - lâm nghiệp và thuỷ sản theo hướng sản xuất hàng hoá l

a)

kinh tế hộ gia đình.

b)

kinh tế trang trại.

c)

kinh tế hợp tác xã.

d)

kinh tế vùng nông nghiệp.

36.

Việc hình thành các vùng chuyên canh ở Tây Nguyên, Đông Nam Bộ, Đồng bằng sông Cửu Long thể hiện xu hướng

a)

Tăng cường tình trạng độc canh.

b)

Tăng cường chuyên môn hoá sản xuất.

c)

Đẩy mạnh đa dạng hoá nông nghiệp.

d)

Tăng cường sự phân hoá lãnh thổ sản xuất.

37.

Đa dạng hoá nông nghiệp sẽ có tác động nào dưới đây?

a)

Tạo nguồn hàng tập trung cho xuất khẩu.

b)

Giảm bớt tình trạng độc canh.

c)

Giảm thiểu rủi ro trước biến động của thị trường.

d)

Tạo điều kiện cho nông nghiệp hàng hoá phát triển.

38.

Điều kiện thuận lợi cho nuôi trồng thủy sản nước lợ ở miền Trung là

a)

có nhiều sông ngòi.

b)

có hệ thống đầm phá.

c)

có các ao hồ.

d)

hệ thống kênh rạch chằng chịt

39.

Nghề nuôi cá tra, cá basa phát triển nhất ở tỉnh nào?

a)

Bến Tre.

b)

Kiên Giang.

c)

Long An.

d)

An Giang.

40.

Khó khăn về tự nhiên đối với ngành đánh bắt thủy hải sản là

a)

Phương tiện đánh bắt còn chậm đổi mới

b)

hệ thống cảng biển chưa đáp ứng yêu cầu.

c)

vùng biển nhiều thiên tai (bão, áp thấp nhiệt đới,…).

d)

chế biến thủy sản còn nhiều hạn chế.

41.

Khó khăn đối với ngành thuỷ sản ở một số vùng ven biển là

a)

thiếu lực lượng lao động

b)

nguồn lợi thuỷ sản suy giảm.

c)

không tiêu thụ được sản phẩm.

d)

không có phương tiện đánh bắt