wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

vat ly dai cuong

Total questions: 18

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1 . Chọn phát biểu ĐÚNG:

a)

A. Vectơ vận tốc biểu thị sự chuyển động của hệ quy chiếu.

b)

B. Vectơ vận tốc là đạo hàm của quãng đường mà chất điểm đi được.

c)

C. Vectơ vận tốc có phương tiếp tuyến với quỹ đạo và chiều là chiều chuyển động.

d)

D. Không có câu nào đúng.

2.

Câu 2 . Chọn phát biểu ĐÚNG:

a)

A. Vectơ gia tốc biểu thị sự thay đổi nhanh chậm của chuyển động.

b)

B. Vectơ gia tốc biểu thị sự thay đổi về phương chiều và cả độ lớn của vectơ vận tốc .

c)

C Vectơ gia tốc là đạo hàm của độ lớn vận tốc nhân với vectơ đơn vị tiếp tuyến với quỹ đạo

d)

D. Vectơ gia tốc là đạo hàm của độ lớn vận tốc nhân với vectơ đơn vị pháp tuyến với quỹ

3.

Câu 3 . Vectơ gia tốc tiếp tuyến

a)

A. Biểu thị sự thay đổi hướng của chuyển động và luôn hướng về bề lõm của quỹ đạo.

b)

B. Có chiều theo chiều vận tốc và độ lớn bằng đạo hàm độ lớn vận tốc.

c)

C. Biểu thị sự thay đổi về độ lớn của vận tốc và có chiều phụ thuộc vào sự thay đổi nhanh chậm của vectơ vận tốc .

d)

D. Không có câu nào đúng.

4.

Câu 4 . Vectơ gia tốc pháp tuyến:

a)

A. Biểu thị sự thay đổi hướng của chuyển động và luôn hướng về bề lõm của quỹ đạo

b)

B. Có chiều theo chiều vận tốc và độ lớn bằng đạo hàm độ lớn vận tốc.

c)

C. Biểu thị sự thay đổi về độ lớn của vận tốc và có chiều phụ thuộc vào sự thay đổi nhanh chậm của vectơ vận tốc .

d)

D. Không có câu nào đúng.

5.

Câu 5 . Chất điểm chuyển động với phương trình: x=A+cos(t); y=sin(t). Quỹ đạo là:

a)

A. Đường tròn tâm O bán kính A.

b)

B. Elip.

c)

C. Đường tròn tâm O và bán kính 1.

d)

D. Đường tròn tâm (A,0) và bán kính 1.

6.

Câu 6 . Chất điểm chuyển động với phương trình: x=Acos(t); y=Bsin(t). Quỹ đạo là:

a)

A. Đường tròn tâm O bán kính A.

b)

B. Elip.

c)

C. Đường tròn tâm (A,0) và bán kính B.

d)

D. Không có câu nào đúng.

7.

Câu 7 . Một chất điểm chuyển động trong một mặt phẳng có gia tốc tiếp tuyến at=0 và gia tốc pháp tuyến an=const. Chất điểm sẽ:

a)

A. Chuyển động thẳng đều.

b)

B. Chuyển động tròn đều

c)

C. Chuyển động tròn thay đổi đều.

d)

D. Chuyển động theo quỹ đạo parabol.

8.

Câu 8 . Gia tốc tiếp tuyến của chất điểm đặc trưng cho:

a)

A. Sự thay đổi về phương của vận tốc

b)

B. sự thay đổi về độ lớn của vận tốc

c)

C. sự nhanh, chậm của chuyển động

d)

D. sự thay đổi của tiếp tuyến quĩ đạo

9.

Câu 9. Nếu trong thời gian khảo sát chuyển động, vectơ vận tốc v  và gia tốc a  của chất điểm luôn vuông góc với nhau thì chuyển động có tính chất:

a)

thẳng

b)

tròn

c)

tròn đều

d)

đều

10.

Câu 10 . Nếu trong thời gian khảo sát chuyển động, vectơ vận tốc v  và gia tốc a  của chất điểm luôn tạo với nhau một góc nhọn thì chuyển động có tính chất:

a)

. nhanh dần

b)

chậm dần

c)

. nhanh dần đều

d)

. đều

11.

Nếu trong thời gian khảo sát chuyển động, vectơ vận tốc v  và gia tốc a  của chất điểm luôn tạo với nhau một góc tù thì chuyển động có tính chất:

a)

nhanh dần

b)

chậm dần

c)

nhanh dần đều

d)

đều

12.

Trong chuyển động thẳng, ta có:

a)

Vectơ gia tốc a\overrightarrow{a} luôn không đổi

b)

B. Vectơ vân tốc v\overrightarrow{v} luôn không đổi

c)

Nếu a\overrightarrow{a} cùng chiều với v\overrightarrow{v} thì chuyển động là nhanh dần; ngược lại là chậm dần

d)

Tất cả đều đúng.

13.

. Trong chuyển động thẳng, ta có:

a)

Vectơ gia tốc a\overrightarrow{a} luôn không đổi

b)

Vectơ vận tốc v\overrightarrow{v} luôn không đổi

c)

.. Vectơ gia tốc a\overrightarrow{a} luôn cùng phương với vectơ vận tốc v

d)

Gia tốc tiếp tuyến bằng không.

14.

Trong chuyển động thẳng nhanh dần đều, vectơ gia tốc có đặc điểm:

a)

Không đổi cả về phương, chiều và độ lớn

b)

Không đổi về độ lớn

c)

Luôn cùng hướng với vectơ vận tốc

d)

Tất cả đều đúng

15.

. Trong chuyển động tròn, các vectơ vận tốc dài  v\overrightarrow{v}    , vận tốc góc  ω\overrightarrow{\omega}   và bán kính  R\overrightarrow{R}   có mối liên hệ nào?  

a)

 ω = Rxυ\overrightarrow{\omega}\ =\ \overrightarrow{R}x\overrightarrow{\upsilon}  

b)

 υ = ωxR\overrightarrow{\upsilon}\ =\ \overrightarrow{\omega}x\overrightarrow{R}  

c)

 R=υxω\overrightarrow{R}=\overrightarrow{\upsilon}x\overrightarrow{\omega}  

d)

Tất cả đều đúng

16.

Trong chuyển động tròn, kí hiệu  β, ω, θ\beta,\ \omega,\ \theta    là gia tốc góc, vận tốc góc và góc quay của chất điểm . Công thức nào sau đây là đúng? 

a)

 ω =ωo + totβdt\omega\ =\omega_o\ +\ \oint_{t_o}^t\beta\text{d}t  

b)

 ω =ω o + βt\omega\ =\omega\ _o\ +\ \beta t  

c)

 θ =ωot + 12Bt2\theta\ =\omega_ot\ +\ \frac{1}{2}Bt^2  

d)

Tất cả đều đúng

17.

Trong chuyển động tròn biến đổi đều, kí hiệu , ,  là gia tốc góc, vận tốc góc và góc quay của chất điểm. Công thức nào sau đây là đúng?

a)

ω2 ωo = 2βθ\omega^2\ -\ \omega_o\ =\ 2\beta\theta

b)

ω =ωo + βt\omega\ =\omega_o\ +\ \beta t

c)

θ =ωot + 12βt2 \theta\ =\omega_ot\ +\ \frac{1}{2}\beta t^{2\ }

d)

Tất cả đều đúng

18.

Các công thức liên hệ giữa vận tốc dài với vận tốc góc, và gia tốc hướng tâm với tốc độ dài của chất điểm chuyển động tròn đều là:

a)

υ = ωr , aht =υ2r\upsilon\ =\ \omega r\ ,\ a_{ht\ }=\upsilon^2r

b)

υ = ωr; aht=υ2r\upsilon\ =\ \frac{\omega}{r};\ a_{ht}=\frac{\upsilon^2}{r}

c)

υ = ω.r . aht=υ2r\upsilon\ =\ \omega.r\ .\ a_{ht}=\frac{\upsilon^2}{r}

d)

υ = ω.r , aht = vr\upsilon\ =\ \omega.r\ ,\ a_{ht\ }=\ \frac{v}{r}