wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ms Hong - English 8 - Unit 7 - Vocabulary (Part 1)

Total questions: 42

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

pollution = contamination

a)

sự ô nhiễm

b)

làm/ gây ô nhiễm

c)

bị ô nhiễm

d)

chất gây ô nhiễm

2.

pollute = contaminate

a)

sự ô nhiễm

b)

làm/ gây ô nhiễm, làm bẩn

c)

bị ô nhiễm

d)

chất gây ô nhiễm

3.

polluted = contaminated

a)

sự ô nhiễm

b)

làm/ gây ô nhiễm, làm bẩn

c)

bị ô nhiễm

d)

chất gây ô nhiễm

4.

pollutant = contaminant

a)

sự ô nhiễm

b)

làm/ gây ô nhiễm, làm bẩn

c)

bị ô nhiễm

d)

chất gây ô nhiễm/ gây bẩn

5.

environment (n)

a)

môi trường

b)

dự án

c)

bài thuyết trình

d)

chất độc/ làm nhiễm độc

6.

environmental (a)

a)

thuộc về môi trường

b)

dự án

c)

bài thuyết trình

d)

chất độc/ làm nhiễm độc

7.

project

a)

thuộc về môi trường

b)

dự án

c)

bài thuyết trình

d)

chất độc/ làm nhiễm độc

8.

presentation

a)

thuộc về môi trường

b)

dự án

c)

bài thuyết trình

d)

chất độc/ làm nhiễm độc

9.

poison

a)

thuộc về môi trường

b)

dự án

c)

bài thuyết trình

d)

chất độc/ làm nhiễm độc

10.

poisonous

a)

thuộc về môi trường

b)

dự án

c)

bài thuyết trình

d)

bị nhiễm độc, có độc

11.

dump

a)

vứt bỏ, xả bỏ

b)

bẩn

c)

sạch

d)

dưới nước

12.

dirty = unclean

a)

vứt bỏ, xả bỏ

b)

bẩn

c)

sạch

d)

dưới nước

13.

clean

a)

vứt bỏ, xả bỏ

b)

bẩn

c)

sạch

d)

dưới nước

14.

aquatic

a)

vứt bỏ, xả bỏ

b)

bẩn

c)

sạch

d)

dưới nước

15.

come up with

a)

nảy ra, nghĩ ra (điều mới, ý tưởng mới)

b)

hắt hơi

c)

minh họa

d)

tin tưởng

16.

sneeze

a)

nảy ra, nghĩ ra (điều mới, ý tưởng mới)

b)

hắt hơi

c)

minh họa

d)

tin tưởng

17.

illustrate

a)

nảy ra, nghĩ ra (điều mới, ý tưởng mới)

b)

hắt hơi

c)

minh họa

d)

tin tưởng

18.

believe

a)

nảy ra, nghĩ ra (điều mới, ý tưởng mới)

b)

hắt hơi

c)

minh họa

d)

tin tưởng

19.

die (v) - dead (a) - death (n)

a)

chết - cái chết

b)

sống

c)

chất thải (n)/ lãng phí (v)

d)

chất, vật chất

20.

alive

a)

chết - cái chết

b)

sống

c)

chất thải (n)/ lãng phí (v)

d)

chất, vật chất

21.

waste

a)

chết - cái chết

b)

sống

c)

chất thải (n)/ lãng phí (v)

d)

chất, vật chất

22.

substance

a)

chết - cái chết

b)

sống

c)

chất thải (n)/ lãng phí (v)

d)

chất, vật chất

23.

water pollution

a)

ô nhiễm nguồn nước

b)

ô nhiễm không khí

c)

ô nhiễm tiếng ồn

d)

ô nhiễm đất

24.

air pollution

a)

ô nhiễm nguồn nước

b)

ô nhiễm không khí

c)

ô nhiễm tiếng ồn

d)

ô nhiễm đất

25.

noise pollution

a)

ô nhiễm nguồn nước

b)

ô nhiễm không khí

c)

ô nhiễm tiếng ồn

d)

ô nhiễm đất

26.

land/ soil pollution

a)

ô nhiễm nguồn nước

b)

ô nhiễm không khí

c)

ô nhiễm tiếng ồn

d)

ô nhiễm đất

27.

thermal pollution

a)

ô nhiễm nhiệt

b)

ô nhiễm thị giác

c)

ô nhiễm phóng xạ

d)

ô nhiễm ánh sáng

28.

visual pollution

a)

ô nhiễm nhiệt

b)

ô nhiễm thị giác

c)

ô nhiễm phóng xạ

d)

ô nhiễm ánh sáng

29.

radioactive pollution

a)

ô nhiễm nhiệt

b)

ô nhiễm thị giác

c)

ô nhiễm phóng xạ

d)

ô nhiễm ánh sáng

30.

light pollution

a)

ô nhiễm nhiệt

b)

ô nhiễm thị giác

c)

ô nhiễm phóng xạ

d)

ô nhiễm ánh sáng

31.

damage

a)

gây thiệt hại (v)/ thiệt hại (n)

b)

nguồn nước ngầm

c)

phá hủy

d)

khí thải

32.

groundwater

a)

gây thiệt hại (v)/ thiệt hại (n)

b)

nguồn nước ngầm

c)

phá hủy

d)

khí thải

33.

destroy

a)

gây thiệt hại (v)/ thiệt hại (n)

b)

nguồn nước ngầm

c)

phá hủy

d)

khí thải

34.

fume

a)

gây thiệt hại (v)/ thiệt hại (n)

b)

nguồn nước ngầm

c)

phá hủy

d)

khí thải

35.

cause

a)

gây ra (v) / nguyên nhân/ lý do (n)

b)

kết quả, hậu quả, ảnh hưởng

c)

dẫn tới, dẫn đến

d)

khiến/ bắt ai làm gì

36.

effect

a)

gây ra (v) / nguyên nhân/ lý do (n)

b)

kết quả, hậu quả, ảnh hưởng

c)

dẫn tới, dẫn đến

d)

khiến/ bắt ai làm gì

37.

lead to = result in

a)

gây ra (v) / nguyên nhân/ lý do (n)

b)

kết quả, hậu quả, ảnh hưởng

c)

dẫn tới, dẫn đến (kết quả, hậu quả)

d)

khiến/ bắt ai làm gì

38.

make somebody V

a)

gây ra (v) / nguyên nhân/ lý do (n)

b)

kết quả, hậu quả, ảnh hưởng

c)

dẫn tới, dẫn đến (kết quả, hậu quả)

d)

khiến/ bắt ai làm gì

39.

temperature

a)

nhiệt độ

b)

dòng suối

c)

rác (n) / xả rác (v)

d)

khí quyển/ bầu không khí

40.

stream

a)

nhiệt độ

b)

dòng suối

c)

rác (n) / xả rác (v)

d)

khí quyển/ bầu không khí

41.

litter

a)

nhiệt độ

b)

dòng suối

c)

rác (n) / xả rác (v)

d)

khí quyển/ bầu không khí

42.

atmosphere

a)

nhiệt độ

b)

dòng suối

c)

rác (n) / xả rác (v)

d)

khí quyển/ bầu không khí