wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lí thuyết Anken

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Chọn khái niệm đúng về anken :

a)

Những hiđrocacbon có 1 liên kết đôi trong phân tử là anken.

b)

Những hiđrocacbon mạch hở, có 1 liên kết đôi trong phân tử là anken.

c)

Anken là những hiđrocacbon có liên kết ba trong phân tử.

d)

Anken là những hiđrocacbon mạch hở có liên kết ba trong phân tử.

2.

Anken là những hiđrocacbon không no, mạch hở, có công thức chung là

a)

CnH2n+2 (n ≥1).

b)

CnH2n (n ≥2).

c)

CnH2n-2 (n ≥2).

d)

CnH2n-6 (n ≥6).

3.

Hợp chất hữu cơ nào sau đây không có đồng phân cis-trans?

a)

CH3CH2CH=C(CH3)CH3.

b)

CHCl=CHCl.

c)

CH3CH=CHCH3.

d)

CH3CH2CH=CHCH3.

4.

Chất nào sau đây có đồng phân hình học?

a)

CH3CCCH3CH_3-C\equiv C-CH_3

b)

CH3CH=CHCH3CH_3-CH=CH-CH_3

c)

CH2ClCH2ClCH_2Cl-CH_2Cl

d)

CH2=CClCH3CH_2=CCl-CH_3

5.

Oxi hoá etilen bằng dung dịch KMnO4 thu được sản phẩm là

a)

C2H4(OH)2, K2CO3, MnO2.

b)

C2H5OH, MnO2, KOH.

c)

K2CO3, H2O, MnO2.

d)

MnO2, C2H4(OH)2, KOH.

6.

Trùng hợp eten, sản phẩm thu được có cấu tạo là

a)

(CH2=CH2)n-\left(CH_2=CH_2\right)_n-

b)

(CH=CH)n-\left(CH=CH\right)_n-

c)

(CH2CH2)n-\left(CH_2-CH_2\right)_n-

d)

(CH3CH3)n-\left(CH_3-CH_3\right)_n-

7.

Những hợp chất nào sau đây có đồng phân hình học ?

(I) CH3CCH (II) CH3CH=CHCH3 (III) (CH3)2CHCH2CH3 (IV) CH3CBr=CHCH3 (V) CH3CH(OH)CH3 (VI) CHCl=CH2

a)

(II).

b)

(II) và (VI).

c)

(II) và (IV).

d)

(II), (III), (IV) và (V).

8.

Số lượng đồng phân cấu tạo mạch hở ứng với công thức phân tử C5H10

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

9.

Chất X có công thức : 

 CH3CH(CH3)CH=CH2CH_3-CH\left(CH_3\right)-CH=CH_2  . Tên thay thế của X là

a)

2-metylbutan-1-en.

b)

2-metylbut-3-en.

c)

3-metylbut-1-in.

d)

3-metylbut-1-en.

10.

Hợp chất (CH3)2C=CH–C(CH3)3 có danh pháp IUPAC là

a)

2,2,4- trimetylpent-3-en.

b)

2,4-trimetylpent-2-en.

c)

2,4,4-trimetylpent-2-en.

d)

2,4-trimetylpent-3-en.

11.

Cho các chất sau :

(1) 2-metylbut-1-en (2) 3,3-đimetylbut-1-en (3) 3-metylpent-1-en (4) 3-metylpent-2-en

Những chất nào là đồng phân của nhau ?

a)

(3) và (4).

b)

(1), (2) và (3).

c)

(1) và (2).

d)

(2), (3) và (4).

12.

Để chuyển hoá anken thành ankan ta thực hiện phản ứng cộng H2 trong điều kiện có xúc tác

a)

Ni, to.

b)

Mn, to.

c)

Pd/PbCO3, to.

d)

Fe, to.

13.

Có hai ống nghiệm, mỗi ống chứa 1 ml dung dịch brom trong nước có màu vàng nhạt. Thêm vào ống thứ nhất 1 ml hexan và ống thứ hai 1 ml hex-1-en. Lắc đều cả hai ống nghiệm, sau đó để yên hai ống nghiệm trong vài phút. Trong các kết luận dưới đây, kết luận nào đúng ?

(1) Có sự tách lớp các chất lỏng ở cả hai ống nghiệm.

(2) Màu vàng nhạt vẫn không đổi ở ống nghiệm thứ nhất.

(3) Ở ống nghiệm thứ hai xảy ra phản ứng, ống nghiệm thứ nhất không xảy ra phản ứng.

(4) Cả hai ống nghiệm đều xảy ra phản ứng.

a)

(1), (2) và (4).

b)

(2) và (3).

c)

(1) và (3).

d)

(1), (2) và (3).

14.

Quy tắc Macopnhicop áp dụng cho trường hợp nào sau đây ?

a)

Phản ứng cộng brom vào anken đối xứng.

b)

Phản ứng cộng HBr vào anken bất đối xứng.

c)

Phản ứng cộng brom vào anken bất đối xứng.

d)

Phản ứng cộng HBr vào anken đối xứng.

15.

Khi cho but-1-en tác dụng với dung dịch HBr, theo quy tắc Maccopnhicop sản phẩm nào sau đây là sản phẩm chính ?

a)

CH3–CH2–CHBr–CH2Br.

b)

CH3–CH2–CHBr–CH3

c)

CH2Br–CH2–CH2–CH2Br.

d)

CH3–CH2–CH2–CH2Br.

16.

Hiđrocacbon A mạch hở, có công thức phân tử C6H12. Khi cho A tác dụng với dung dịch HBr chỉ tạo ra 1 sản phẩm monobrom duy nhất. Số đồng phân cấu tạo của A thỏa mãn điều kiện trên là

a)

4

b)

1

c)

3

d)

2

17.

Cho etilen tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, nóng, sản phẩm chính là

a)

CH3CH2OH.

b)

CH3CH2SO4H.

c)

CH3CH2SO3H.

d)

CH2=CHSO4H.

18.

Hiđrat hóa 2 anken tạo thành 4 ancol. Hai anken đó là

a)

2-metylpropen và but-1-en.

b)

propen và but-2-en.

c)

eten và but-2-en.

d)

eten và but-1-en.

19.

Hiện tượng quan sát được khi sục khí etilen lần lượt vào ống nghiệm thứ (1) chứa dung dịch KMnO4; ống thứ (2) chứa dung dịch AgNO3

a)

Ống nghiệm (1) mất màu và xuất hiện kết tủa màu đen, ống nghiệm (2) có kết tủa vàng.

b)

Ống nghiệm (1) không có hiện tượng , ống nghiệm (2) có kết tủa vàng.

c)

Ống nghiệm (1) mất màu và xuất hiện kết tủa màu đen, ống nghiệm (2) không có hiện tượng.

d)

Cả 2 ống nghiệm đều không có hiện tượng.

20.

Trong phòng thí nghiệm, khi điều chế C2H4 từ C2H5OH và dung dịch H2SO4 đặc ở 170oC, khí sinh ra có lẫn SO2 và CO2. Dùng dung dịch nào sau đây có để loại bỏ tạp chất, thu C2H4 tinh khiết ?

a)

dd KMnO4.

b)

dd NaOH.

c)

dd Na2CO3.

d)

dd Br2.