wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

THI THỬ LẦN THỨ 21 - LỚP 12A3 - NGÔI SAO

Total questions: 43

Worksheet time: 5hrs 18mins

Name
Class
Date
1.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

2.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

3.

Hàm số có bao nhiêu điểm cực trị?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

4.

Mệnh đề nào dưới đây là sai?

a)

4xy=4x4y4^{\frac{x}{y}}=\frac{4^x}{4^y}

b)

3x+y=3x.3y3^{x+y}=3^x.3^y

c)

(5x)y =(5y)x\left(5^x\right)^{y\ }=\left(5^y\right)^x

d)

(5.7)x=5x.7x\left(5.7\right)^x=5^x.7^x

5.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

6.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

7.

Hàm số  y=22xy=2^{2x}  có đạo hàm là:

a)

 22x.ln22^{2x}.\ln2  

b)

 2x.22x12x.2^{2x-1}  

c)

 22x+1.ln22^{2x+1}.\ln2  

d)

 22x+12^{2x+1}  

8.

Hàm số nào dưới đây nghịch biến trên từng khoảng xác định?

a)

y=2x+1x3y=\frac{2x+1}{x-3}

b)

y=x1x+1y=\frac{x-1}{x+1}

c)

y=x+5x1y=\frac{x+5}{-x-1}

d)

y=x22x1y=\frac{x-2}{2x-1}

9.

Cho hình lăng trụ có chiều cao bằng 5 và đường kính đáy bằng 8. Tính diện tích xung quanh của hình trụ đó?

a)

20π20\pi

b)

40π40\pi

c)

160π160\pi

d)

80π80\pi

10.

Cho hình lăng trụ có diện tích đáy bằng  3a23a^2 , độ dài đường cao bằng 2a. Thể tích của khối lăng trụ này là bao nhiêu?

a)

 6a36a^3  

b)

 3a33a^3  

c)

 2a32a^3  

d)

 a3a^3  

11.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

12.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

13.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

14.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

15.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

16.

Cho hàm số  y=x12x+1y=\frac{x-1}{2x+1}  . Tính tổng của giá trị lớn nhất M và giá trị nhỏ nhất m trên đoạn  0;2\lceil0;2\rceil  .

a)

 15\frac{1}{5}  

b)

 15\frac{-1}{5}  

c)

 45\frac{-4}{5}  

d)

-1

17.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

18.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

19.

a)

24π524\pi\sqrt{5}

b)

48π48\pi

c)

24π24\pi

d)

12π512\pi\sqrt{5}

20.

a)

f(t)=2t22tf\left(t\right)=2t^2-2t

b)

f(t)=t2tf\left(t\right)=t^2-t

c)

f(t)=t1f\left(t\right)=t-1

d)

f(t)=t2+tf\left(t\right)=t^2+t

21.

a)

m=5m=-5

b)

m=6m=-6

c)

m=4m=-4

d)

m=2m=-2

22.

Cho khối trụ có đường cao gấp đôi bán kính đáy. Một mặt phẳng qua trục của hình trụ có diện tích bằng 16a2 . Tính thể tích khối trụ.

a)

4πa34\pi a^3

b)

163πa3\frac{16}{3}\pi a^3

c)

16πa316\pi a^3

d)

323πa3\frac{32}{3}\pi a^3

23.

Biết rằng đường thẳng y = 2x - 3 cắt đồ thị hàm số y = x3+x2+2x - 3 tại hai điểm phân biệt A, B biết B có hoành độ âm. Tìm hoành độ của B.

a)

-1

b)

0

c)

-5

d)

-2

24.

Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' có diện tích một mặt chéo ACC'A' như hình vẽ. Tính thể tích hình lập phương.

a)

162a316\sqrt{2}a^3

b)

22a32\sqrt{2}a^3

c)

8a38a^3

d)

a3a^3

25.

a)

243a324\sqrt{3}a^3

b)

163a316\sqrt{3}a^3

c)

43a34\sqrt{3}a^3

d)

483a348\sqrt{3}a^3

26.

Gọi T là tổng tất cả các nghiệm của phương trình  4x5.2x+6=04^x-5.2^x+6=0 . Tính T.

a)

 T=log23T=\log_23  

b)

 T=5T=5  

c)

 T=log26T=\log_26  

d)

 T=1T=1  

27.

 So^ˊ nghim ca phương trıˋnh log2x+logx(x1)=1Số\ nghiệm\ của\ phương\ trình\ \log_2x+\log_x\left(x-1\right)=1  

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

28.
a)

300

b)

900

c)

600

d)

450

29.

Trong không gian tọa độ Oxyz, mặt cầu tâm I ( -3; 0; 4) đi qua điểm A( -3; 0; 0) có phương trình là

a)

(x+3)2+y2+(z4)2=4\left(x+3\right)^2+y^2+\left(z-4\right)^2=4

b)

(x3)2+y2+(z+4)2=4\left(x-3\right)^2+y^2+\left(z+4\right)^2=4

c)

(x+3)2+y2+(z4)2=16\left(x+3\right)^2+y^2+\left(z-4\right)^2=16

d)

(x3)2+y2+(z+4)2=16\left(x-3\right)^2+y^2+\left(z+4\right)^2=16

30.

Trong không gian tọa độ Oxyz, mặt phẳng -x+3y+2z+11=0 có một véc tơ pháp tuyến là

a)

n =(1;3;2)\overrightarrow{n\ }=\left(1;-3;2\right)

b)

n =(1;3;2)\overrightarrow{n\ }=\left(1;3;2\right)

c)

n =(1;3;2)\overrightarrow{n\ }=\left(-1;3;-2\right)

d)

n =(3;2;11)\overrightarrow{n\ }=\left(3;2;11\right)

31.

Đồ thị hàm số y = f (x) có tổng số bao nhiêu tiệm cận (gồm các tiệm cận đứng và tiệm cận ngang) ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

32.

Một vật chuyển động với vận tốc thay đổi theo thời gian được tính bởi công thức v(t) = 3t + 2 , thời gian tính theo đơn vị giây, quãng đường vật đi được tính theo đơn vị m. Biết tại thời điểm t = 2s thì vật đi được quãng đường là 10m. Hỏi tại thời điểm t=3s thì vật đi được quãng đường là bao nhiêu?

a)

1410m

b)

1140m

c)

240m

d)

300m

33.

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho A(1;1;0), B(0;5;0), C(2;0;3) . Tìm tọa độ trọng tâm G . của tam giác ABC

a)

G(1;2;1)G\left(1;2;1\right)

b)

G(32;3;32)G\left(\frac{3}{2};3;\frac{3}{2}\right)

c)

G(3;6;3)G\left(3;6;3\right)

d)

G(1;1;2)G\left(1;1;2\right)

34.

 Cho 09f(x)dx = 9, 69f(x)dx=3. Tıˊnh 06f(x)dx.Cho\ \int_0^9f\left(x\right)dx\ =\ 9,\ \int_6^9f\left(x\right)dx=3.\ Tính\ \int_0^6f\left(x\right)dx. 

a)

12

b)

9

c)

3

d)

6

35.

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho A(0;0;2) , B(0;-1;0) , C (3;0;0). Phương trình nào dưới đây là phương trình của mặt phẳng ( ABC) ?

a)

x2y1+z3=1\frac{x}{2}-\frac{y}{1}+\frac{z}{3}=1

b)

x3y+z2=1\frac{x}{3}-y+\frac{z}{2}=1

c)

3xy+2z=13x-y+2z=1

d)

2x6y+3z=12x-6y+3z=1

36.
a)

185\frac{18}{5}

b)

195\frac{19}{5}

c)

215\frac{21}{5}

d)

225\frac{22}{5}

37.

Trong không gian Oxyz cho hai điểm A(1;2;1) và B(2;1;0). Mặt phẳng qua A và vuông góc với AB có phương trình là

a)

3xyz6=03x-y-z-6=0

b)

3xyz+6=03x-y-z+6=0

c)

xyz+2=0x-y-z+2=0

d)

xyz2=0x-y-z-2=0

38.
a)

4

b)

12

c)

6

d)

36

39.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

40.

a)

m6m\ge6

b)

m>6m>6

c)

m6m\le6

d)

m<6m<6

41.

 Cho F(x) laˋ nguye^n haˋm ca haˋm so^ˊ f(x)=ln(x+3)2Cho\ F\left(x\right)\ là\ nguyên\ hàm\ của\ hàm\ số\ f\left(x\right)=\frac{\ln\left(x+3\right)}{2}  . Biết F(-2) + F(1) = 0. Tính F(-1) + F(2).

a)
b)
c)
d)

0

42.

Bán kính mặt cầu đi qua bốn điểm A(1;0;-1), B(1;2;1), C(3;2;-1) và D(1;2;√2) bằng:

a)

232\sqrt{3}

b)

2\sqrt{2}

c)

17\sqrt{17}

d)

2

43.

 Tıˊnh din tıˊch tam giaˊc ABC bie^ˊt A(1;2;1), B(0; 1;1), C(4;3;2)Tính\ diện\ tích\ tam\ giác\ ABC\ biết\ A\left(1;-2;1\right),\ B\left(0;\ -1;1\right),\ C\left(-4;3;2\right)  

a)

 SABC=1S_{ABC}=1  

b)

 SABC=2S_{ABC}=2  

c)

 SABC=2S_{ABC}=\sqrt{2}  

d)

 SABC=22S_{ABC}=\frac{\sqrt{2}}{2}