wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra

Total questions: 42

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Các số điền vào chỗ chấm lần lượt là?

a)

8 và 8

b)

5 và 8

c)

5 và 5

2.

Con ốc sên bò từ A đến D (như hình vẽ). Hỏi con ốc sên phải bò đoạn đường dài bao nhiêu đề-xi-mét?

a)

14 dm

b)

7 dm

c)

9 dm

3.

Các số diền vào chỗ chấm lần lượt là?

a)

3, 8 và 10

b)

10, 3 và 8

c)

8, 10 và 3

4.

Viết tổng của 7+7+7+7 dưới dạng tích là:

a)

4 x 7

b)

7 x 7

c)

7 x 4

d)

7 x 5

5.

Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là:



 18 : 2 ... 3 x 3

a)

>

b)

<

c)

=

d)

không dấu nào

6.

Có 16 lá cờ chia đều cho 2 tổ. Hỏi mỗi tổ được mấy lá cờ?

a)

14 lá cờ

b)

8 lá cờ

c)

9 lá cờ

d)

6 lá cờ

7.

Em hãy viết kết quả đúng vào chỗ chấm:

Biết mỗi cạnh hình vuông dài 5cm.

Hỏi 4 cạnh hình vuông đó dài bao nhiêu xăng- ti-mét?

(a)  

8.

Có 12l dầu rót vào các can, mỗi can 2l dầu. hỏi có tất cả mấy can dầu như thế?

a)

14 lít dầu

b)

14 can dầu

c)

6 lít dầu

d)

6 can dầu

9.

Hạnh đếm trong chuồng gà nhà mình có 18 cái chân gà. Hỏi nhà Hạnh có bao nhiêu con gà?

a)

18 con gà

b)

20 con gà

c)

9 con gà

d)

8 con gà

10.

Hình cần khoanh là:

a)

Hình A

b)

Hình B

c)

Hình C

d)

Hình D

11.

Loài chim nào sau đây không biết bay?

a)

Quốc

b)

Chim cánh cụt

c)

Chim sẻ

d)

Chim đại bàng

12.

Dựa vào bài tập đọc "Chuyện bốn mùa" và trả lời câu hỏi: Bốn nàng tiên gặp nhau vào thời gian nào trong năm?

a)

Một ngày đầu năm.

b)

Một ngày giữa năm.

c)

Một ngày cuối năm.

13.

Dựa vào bài tập đọc "Chuyện bốn mùa" và trả lời câu hỏi: Bốn nàng tiên trong câu chuyện tượng trưng cho điều gì?

a)

Cho bốn loại trái cây ngon nhất trong năm.

b)

Cho bốn loại hoa lá trong năm.

c)

Cho bốn mùa trong năm.

14.

Câu hỏi Khi nào ? được dùng để hỏi về điều gì ?

a)

Để hỏi về thời gian.

b)

Để hỏi về đặc điểm.

c)

Để hỏi về tính chất.

d)

Để hỏi về nguyên nhân.

15.

Câu hỏi "Ở đâu ?" để hỏi về thông tin gì ?

a)

Thời gian.

b)

Đặc điểm.

c)

Địa điểm.

d)

Nguyên nhân.

16.

Loài chim nào được coi là chúa tể bầu trời ?

Gợi ý: Chúng bay cao, có thân hình lớn và săn mồi rất giỏi.

a)

Chim sâu

b)

Quạ

c)

Đại bàng

d)

Én

17.

Trong những từ sau , từ nào là từ chỉ hoạt động?

a)

Dạy học

b)

Áo len

c)

Tươi tốt

d)

Cây hoa

18.

Câu “Bố Dũng là học trò cũ của thầy giáo’’ . Thuộc mẫu câu nào?

a)

Ai làm gì?

b)

Ai thế nào?

c)

Ai là gì?

d)

Ai như thế nào?

19.

Trong những từ sau, từ nào là chỉ hoạt động?

a)

Buồn bã

b)

Lười biếng

c)

Đi học

d)

Hiền lành

20.

Dựa vào bài tập đọc "Một trí khôn hơn trăm trí khôn" và trả lời câu hỏi:

Chồn có thái độ thế nào với Gà Rừng?

a)

yêu quý

b)

khâm phục

c)

coi thường

21.

Dựa vào bài tập đọc "Một trí khôn hơn trăm trí khôn" và trả lời câu hỏi:

Khi gặp nạn, Chồn như thế nào?

a)

rất sợ hãi và chẳng nghĩ ra điều gì

b)

rất dũng cảm đương đầu với thợ săn

c)

dùng cả trăm trí khôn của mình để nghĩ ra mẹo thoát thân

22.

Tìm từ chỉ đặc điểm, tính chất trong câu sau: "Gà Rừng thông minh gan dạ nghĩ ra mẹo để cứu bạn."?

a)

nghĩ ra, cứu

b)

Gà Rừng, bạn

c)

thông minh, gan dạ

23.

Dựa vào bài tập đọc "Một trí khôn hơn trăm trí khôn" và trả lời câu hỏi:

Thái độ của Chồn đối với Gà Rừng thay đổi ra sao?

a)

Chồn vẫn kiêu ngạo coi mình là giỏi nhất.

b)

Chồn đã nhận ra sai lầm và biết quý trọng tình bạn.

c)

Chồn càng ngày càng ghét Gà Rừng vì bạn thông minh hơn mình.

24.

Qua bài tập đọc: "Một trí khôn hơn trăm trí khôn" con rút ra được bài học gì cho bản thân?

a)

không nên kiêu ngạo và coi thường bất kì ai, phải luôn biết lắng nghe và học hỏi

b)

nên học theo tính cách của bạn Chồn luôn cho rằng mình là người giỏi nhất

c)

phải kiêu ngạo với tất cả mọi người để chứng tỏ mình là người thông minh

25.

Dựa vào bài tập đọc "Một trí khôn hơn trăm trí khôn" và trả lời câu hỏi:

Câu chuyện có mấy nhân vật? Đó là những nhân vật nào?

a)

3 nhân vật. Đó là: Chồn, Gà Rừng và người thợ săn.

b)

3 nhân vật. Đó là: Chồn, Gà Rừng và người dẫn chuyện.

c)

2 nhân vật. Đó là: Chồn và Gà Rừng.

26.

Câu "Gà Rừng và Chồn là đôi bạn thân." thuộc mẫu câu nào?

a)

Ai (con gì, cái gì) là gì?

b)

Ai (con gì, cái gì) làm gì?

c)

Ai (con gì, cái gì) thế nào?

27.

Cổ cao cao, cẳng cao cao

Chân đen cánh trắng ra vào đồng xanh

Cảnh quê thêm đẹp bức tranh

Sao đành chịu tiếng ma lanh nhử mồi?

Là con gì?

a)
b)
c)
d)
28.

Chim gì liệng tựa thoi đưa

Báo mùa xuân đẹp say sưa giữa trời?

Là chim gì?

a)
b)
c)
d)
29.

Hãy chọn loài chim thích hợp cho ô trống dưới đây:

Hôi như...

a)
b)
c)
30.

Đặt câu hỏi cho bộ phận được gạch chân trong câu sau:

Em học trực tuyến online ở nhà.

a)

Em học trực tuyến thế nào ?

b)

Em làm gì ở nhà ?

c)

Em học trực tuyến ở đâu ?

31.

Chim én thường báo hiệu cho mùa nào trong năm?

a)

mùa hè

b)

mùa xuân

c)

mùa đông

32.

Câu hỏi Ở đâu? để hỏi về thông tin gì?

a)

thời gian

b)

đặc điểm

c)

địa điểm

33.

Hình nào sau đây không phải là một loài chim?

a)
b)
c)
34.

Đưa thư rất giỏi

Yêu chuộng hòa bình

Lại rất thông minh

Được người yêu mến.

Là con chim gì?

a)

Chim đại bàng

b)

Chim gõ kiến

c)

Chim bồ câu

d)

Chim cánh cụt

35.

Mỏ cứng như dùi

Luôn gõ tốc tốc

Cây nào sâu đục

Có tôi! Có tôi!

Là con chim gì?

a)

Chim thiên nga

b)

Chim sâu

c)

Chim gõ kiến

d)

Chim bói cá

36.

Cũng mang tên mèo

Nhưng thuộc loài chim

Ngày ngủ lim dim

Đêm bay lùng chuột.

Là con chim gì?

a)

Chim đại bàng

b)

Chim diều hâu

c)

Chim quạ đen

d)

Chim cú mèo

37.

Con gì nho nhỏ

Cái mỏ xinh xinh

Chăm nhặt chăm tìm

Bắt sâu cho lá?

a)

Chim gõ kiến

b)

Chim sâu

c)

Chim sáo

d)

Chim vàng anh

38.

Chim gì có tính nói leo

Có tài bắt chước tiếng như con người?

a)

Vẹt

b)

Bồ câu

c)

Chào mào

d)

Vàng anh

39.

Con gì đẹp nhất loài chim

Đuôi xòe rực rỡ như nghìn cánh hoa?

a)

Chim đà điểu

b)

Chim bồ câu

c)

Chim công

d)

Chim vẹt

40.

Chim bói cá được gọi tên theo cách nào?

a)

Gọi tên theo hình dáng.

b)

Gọi tên theo tiếng kêu.

c)

Gọi tên theo cách kiếm ăn.

41.

Chim cú mèo được gọi tên theo cách nào?

a)

Gọi tên theo cách kiếm ăn.

b)

Gọi tên theo hình dáng.

c)

Gọi tên theo tiếng kêu.

42.

Các loài chim được gọi tên theo hình dáng là:

a)

cú mèo, đại bàng, quạ.

b)

cú mèo, cánh cụt, vàng anh.

c)

vàng anh, gõ kiến, chim sâu.