wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Nếu phân loại theo cấu tạo, từ tiếng Việt gồm 2 loại:

a)

Từ đơn và từ ghép

b)

Từ đơn và từ phức

c)

Từ thuần Việt và từ mượn

d)

Từ thuần Việt và từ Hán Việt

2.

Tìm từ láy trong câu sau: “Mặt mũi nó lúc nào cũng nhăn nhó như bà già đau khổ ”?

a)

Mặt mũi

b)

nhăn nhó

c)

bà già

d)

Không có từ láy nào cả

3.

Từ "cười nụ" là từ ghép (a)  

4.

Từ “tươi tốt” có phải từ láy không?

a)

Đúng

b)

Sai

5.

Nội dung nào không xuất hiện trong bài "Sông núi nước Nam"?

a)

Khẳng định ranh giới lãnh thổ

b)

Khẳng định quyết tâm bảo vệ độc lập, chủ quyền dân tộc

c)

Khẳng định bề dày truyền thống văn hóa của người Việt

d)

Cả ba ý trên

6.

Thành ngữ nào sau đây gần với thành ngữ “bảy nổi ba chìm”?

a)

Cơm niêu nước lọ

b)

Nhà rách vách nát

c)

Lên thác xuống ghềnh

d)

Cơm thừa canh cặn

7.

Quan hệ từ “hơn” trong câu sau biểu thị ý nghĩa quan hệ gì?

Lòng chàng ý thiếp ai sầu hơn ai?

(a)  

8.

Câu nào dưới đây không phải thành ngữ?

a)

Vắt cổ chày ra nước

b)

Chó ăn đá, gà ăn sỏi

c)

Nhất nước, nhì phân, tam cần, tứ giống

d)

Lanh chanh như hành không muối

9.

Thành ngữ nào sau đây có ý nghĩa “ý tưởng viển vông, thiếu thực tế thiếu tính khả thi”?

a)

Đeo nhạc cho mèo

b)

Đẽo cày giữa đường

c)

Ếch ngồi đáy giếng

d)

Thầy bói xem voi

10.

Lối chơi chữ nào được sử dụng trong câu “Cô Xuân đi chợ Hạ, mua cá thu về, chợ hãy còn đông…”

a)

Dùng cặp từ trái nghĩa

b)

Dùng từ đồng âm

c)

Dùng từ cùng trường nghĩa

d)

Dùng lối nói lái

11.

Câu văn “Ai bảo được non đừng thương nước, bướm đừng thương hoa, trăng đừng thương gió, ai cấm được trai thương gái, ai cấm được mẹ yêu con, ai cấm được cô gái còn son nhớ chồng thì mới hết được người mê luyến mùa xuân” đã sử dụng phép tu từ gì?

(a)  

12.

Những câu tục ngữ nào nói về thiên nhiên?

a)

Mau sao thì nắng, vắng sao thì mưa

b)

Ráng mỡ gà, có nhà thì giữ

c)

Nhất thì, nhì thục

d)

Tháng bảy kiến bò, chỉ lo lại lụt

13.

Câu tục ngữ sau: "Nhất canh trì, nhị canh viên, tam canh điền" nêu lên thứ tự các nghề đem lại lợi ích kinh tế cho con người, đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

14.

Câu tục ngữ nào sau đây khuyên con người dù nghèo khổ thiếu thốn vẫn phải sống trong sạch, có lòng tự trọng

a)

Một mặt người bằng mười mặt của

b)

Cái răng cái tóc là góc con người

c)

Đói cho sạch, rách cho thơm

d)

Học ăn, học nói, học gói, học mở.

15.

Câu tục ngữ khẳng định vai trò của việc học?

a)

Không thầy đố mày làm nên

b)

Học thầy không tày học bạn

c)

Học ăn, học nói, học gói, học mở

d)

Thương người như thể thương thân

16.

Câu tục ngữ sau nêu lên bài học nào trong cuộc sống?

'Ăn quả nhớ kẻ trồng cây'

a)

Đoàn kết

b)

Biết ơn

c)

Thương người

d)

Sống trong sạch, có tự trọng

17.

Tìm câu tục ngữ tương đồng với câu: "Thương người như thể thương thân"

a)

Ăn quả nhớ kẻ trồng cây

b)

Lá lành đùm lá rách

c)

Ở bầu thì tròn, ở ống thì dài

d)

Một mặt người bằng mười mặt của

18.

Văn nghị luận gồm các yếu tố:

a)

Lập luận

b)

Liên kết

c)

Luận cứ

d)

Luận điểm

19.

Những văn bản nghị luận đã học?

a)

Tinh thần yêu nước của nhân dân ta

b)

Bức tranh của em gái tôi

c)

Ý nghĩa văn chương

d)

Đức tính giản dị của Bác Hồ

20.

Có mấy kiểu rút gọn?

(a)  

21.

Câu đặc biệt có những tác dụng nào?

a)

Bộc lộ cảm xúc

b)

Liệt kê thông báo

c)

Xác định thời gian, nơi chốn

d)

Gọi đáp

22.

Trạng ngữ có bao nhiêu ý nghĩa?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

23.

Trạng ngữ thường đứng ở vị trí nào trong câu?

a)

Đầu câu

b)

Giữa câu

c)

Cuối câu

24.

Tác giả của văn bản "Đức tính giản dị của Bác Hồ"

(a)  

25.

Hoài Thanh là tác giả của văn bản nào?

(a)  

26.

Trang ngữ trong câu văn sau có ý nghĩa gì: "Vì dịch Covid, chúng em phải học trực tuyến."

a)

Thời gian

b)

Không gian

c)

Ý nghĩa

d)

Nguyên nhân

27.

Kể tên các văn bản khác viết về Bác Hồ mà em đã được học?

a)

Đêm nay Bác không ngủ

b)

Cảnh khuya

c)

Rằm tháng riêng

d)

Ngắm trăng

28.

Luận cứ trong văn nghị luận gồm:

a)

Lí lẽ

b)

Dẫn ý

c)

Đánh giá

d)

Dẫn chứng

29.

Văn nghị luận phân biệt với các thể loại khác tự sự, trữ tình ở điểm nào?

a)

A- Có hệ thống nhân vật phong phú

b)

B- Xây dựng được hệ thống cốt truyện, tình tiết hợp lý

c)

C- Dùng lí lẽ, dẫn chứng, và bằng cách lập luận nhằm thuyết phục nhận thức của người đọc.

d)

D- Thể hiện tình cảm nồng nàn, sâu sắc của tác giả

30.

Tính “truyền thống” của lòng yêu nước trong văn bản Tinh thần yêu nước của nhân dân ta được làm rõ bởi yếu tố nào:

a)

A- Chứng minh theo thời gian xưa- nay

b)

B- Chứng minh bằng những biểu hiện cụ thể của lòng yêu nước

c)

C- Giải thích bằng lí lẽ

d)

D- Kêu gọi mỗi người phát huy lòng yêu nước vào công việc kháng chiến, công việc yêu nước.

31.

Dòng nào nhận xét đúng nhất, xác đáng nhất về văn bản Tinh thần yêu nước của nhân dân ta (Hồ Chí Minh)

a)

A- Bố cục chặt chẽ, lập luận rành mạch

b)

B- Dẫn chứng cụ thể, tiêu biểu, toàn diện

c)

C- Giọng văn giàu cảm xúc

d)

D- Văn bản nghị luận mẫu mực

32.

Văn bản Đức tính giản dị của Bác Hồ (Phạm Văn Đồng) sử dụng phương pháp lập luận chính nào:

a)

A- Giải thích

b)

B- Chứng minh

c)

C- Bình luận

d)

D- So sánh

33.

Trong văn bản Đức tính giản dị của Bác Hồ (Phạm Văn Đồng), để làm rõ đức tính giản dị của Bác Hồ, tác giả đã chứng minh ở những phương diện nào:

a)

A- Sự nhất quán giữa đời hoạt động chính trị với đời sống bình thường của Hồ Chủ tịch.

b)

B- Sự giản dị hoà hợp với đời sống tinh thần phong phú, với tư tưởng và tình cảm cao đẹp

c)

C- Bác Hồ giản dị trong đời sống, trong quan hệ với mọi người, trong lời nói và bài viết.

d)

D- Đời sống sôi nổi, phong phú với cuộc đấu tranh gian khổ và ác liệt của quần chúng.

34.

Trong đoạn văn: Bác sống đời sống giản dị và thanh bạch như vậy, bởi vì Người sống sôi nổi, phong phú đời sống và cuộc đấu tranh gian khổ và ác liệt của quần chúng nhân dân. Đời sống vật chất giản dị càng hoà hợp với đời sống tâm hồn phong phú, với những tư tưởng, tình cảm, những giá trị tinh thần cao đẹp nhất”. Tác giả sử dụng những phép lập luận nào?

a)

A- Giải thích, chứng minh

b)

B- Giải thích, bình luận

c)

C- Chứng minh, bình luận

d)

D- Giải thích, bác bỏ

35.

Tác giả của văn bản Sự giàu đẹp của Tiếng Việt là:

a)

A- Phạm Văn Đồng

b)

B- Hồ Chí Minh

c)

C- Hoài Thanh

d)

D- Đặng Thai Mai

36.

Dòng nào sau đây không phải là nội dung của văn bản Sự giàu đẹp của Tiếng Việt

a)

A- Nguồn gốc và đặc điểm của loại hình tiếng Việt.

b)

B- Sự phát triển của Tiếng Việt là biểu hiện hùng hồn sức sống của dân tộc.

c)

C- Sự giàu có, đẹp đẽ của tiếng Việt trên các phương diện: ngữ âm, từ vụng, ngữ pháp.

d)

D- Những phẩm chất bền vững và khả năng sáng tạo của tiếng Việt.

37.

Ý nghĩa văn chương” thuộc loại văn nghị luận nào?

a)

A- Nghị luận chính trị

b)

B- Nghị luận xã hội

c)

C- Nghị luận khoa học

d)

D- Nghị luận văn chương

38.

Dòng nào nói đúng nhất quan niệm của tác giả về công dụng của văn chương?

a)

A- Hình dung sự sống

b)

B- Sáng tạo ra sự sống

c)

C- Giúp cho tình cảm và gợi lòng vị tha

d)

D- Lòng thương cả muôn vật, muôn loài

39.

Câu văn: “Vậy thì, hoặc là hình dung sự sống, hoặc sáng tạo ra sự sống, nguồn gốc của văn chương đều là tình cảm, là lòng vị tha” đã sử dụng biện pháp tu từ:

a)

A- So sánh

b)

B- Điệp từ

c)

C- Ẩn dụ

d)

D- Hoán dụ

40.

Nếu phân loại theo cấu tạo, từ tiếng Việt gồm 2 loại:

a)

Từ đơn và từ ghép

b)

Từ đơn và từ phức

c)

Từ thuần Việt và từ mượn

d)

Từ thuần Việt và từ Hán Việt