wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Adjective comparisons and Gerunds & Infinitives

Total questions: 46

Worksheet time: 4mins

Name
Class
Date
1.
compare
a)
so sánh
b)
Quốc tịch
c)
sở hữu
d)
kịp thời
2.
one-syllable adjective
a)
tính từ một âm tiết
b)
rẽ vào
c)
sự phát triển
d)
làm đúng hạn
3.
comparative sentence
a)
câu so sánh
b)
sản phẩm
c)
thành phần
d)
lạm phát
4.
qualified
a)
đủ tiêu chuẩn
b)
Sẵn sàng
c)
thị trường nội địa
d)
làm quen
5.
applicant
a)
người nộp đơn
b)
sản xuất
c)
thị trường quốc tế
d)
làm việc trong
6.
stock prices
a)
giá cổ phiếu
b)
sở hữu
c)
Thị trường tăng trưởng
d)
làm việc với
7.
community
a)
cộng đồng
b)
sự phát triển
c)
thiết kế
d)
lập kế hoạch
8.
mayor
a)
thị trưởng
b)
thành phần
c)
thiết lập
d)
lịch trình
9.
company benefits
a)
lợi ích của công ty
b)
thị trường nội địa
c)
thuê, tuyển dụng
d)
Linh hoạt
10.
recommend
a)
giới thiệu
b)
thị trường quốc tế
c)
Trang thiết bị
d)
lời khuyên thiết thực
11.
serve
a)
phục vụ
b)
Thị trường tăng trưởng
c)
trang trại chuối
d)
lớp học bằng tiếng Trung Quốc phổ thông
12.
colleague
a)
đồng nghiệp
b)
thiết kế
c)
trên toàn thế giới
d)
mắc lỗi, sai lầm
13.
knowledgeable
a)
có kiến thức
b)
thiết lập
c)
truyền thống
d)
ngang nhau
14.
arrival
a)
đến
b)
thuê, tuyển dụng
c)
tuabin gió
d)
ngày
15.
subway
a)
xe điện ngầm
b)
Trang thiết bị
c)
văn phòng bán hàng
d)
ngay lập tức
16.
bank
a)
ngân hàng
b)
trang trại chuối
c)
việc kinh doanh
d)
ngôn ngữ
17.
post office
a)
Bưu điện
b)
trên toàn thế giới
c)
xấu xí
d)
người nước Brazil
18.
depend
a)
tùy theo
b)
truyền thống
c)
(thuộc) châu âu, người Châu Âu
d)
nguyên nhân
19.
enjoy
a)
thưởng thức
b)
tuabin gió
c)
các cuộc họp
d)
ở ngoài
20.
consider
a)
xem xét
b)
văn phòng bán hàng
c)
cán bộ cấp cao
d)
phàn nàn về
21.
discuss
a)
bàn luận
b)
việc kinh doanh
c)
chủ yếu
d)
phòng họp
22.
suggest
a)
đề xuất
b)
xấu xí
c)
công nghệ điện thoại di động
d)
phòng thương mại
23.
delay
a)
sự chậm trễ
b)
ở ngoài
c)
công nghệ truyền thông
d)
quan tâm đến
24.
avoid
a)
tránh
b)
ồn ào
c)
cuộc gọi hội nghị
d)
quan trọng
25.
admit
a)
thừa nhận
b)
phía Nam
c)
cuộc gọi hội nghị
d)
Sự hiểu biết văn hoá
26.
stop
a)
dừng lại
b)
phổ biến
c)
cuộc gọi riêng
d)
sự ưu tiên
27.
offer
a)
đề nghị
b)
Quốc tịch
c)
cuộc gọi video
d)
sửa chữa các vấn đề
28.
want
a)
muốn
b)
rẽ vào
c)
di động
d)
tầm quan trọng
29.
forget
a)
quên
b)
sản phẩm
c)
đi vào
d)
Thất bại
30.
have
a)
b)
Sẵn sàng
c)
điện thoại di động
d)
thay thế
31.
promise
a)
hứa
b)
sản xuất
c)
điện thoại thông minh
d)
Thêm vào, ngoài ra
32.
hope
a)
hy vọng
b)
sở hữu
c)
đồng nghiệp
d)
thích hơn
33.
need
a)
nhu cầu, cần
b)
sự phát triển
c)
dự án
d)
thiếu
34.
hurry
a)
vội
b)
thành phần
c)
ghi chép
d)
thỏa thuận thành công
35.
reference book
a)
sách tham khảo
b)
thị trường nội địa
c)
hành xử
d)
thời gian
36.
the check
a)
chi phiếu
b)
thị trường quốc tế
c)
hoán đổi
d)
thời gian bắt đầu và kết thúc
37.
director
a)
giám đốc
b)
Thị trường tăng trưởng
c)
kỷ luật
d)
thông thoáng, rõ ràng
38.
confused
a)
bối rối
b)
thiết kế
c)
là một fan hâm mộ của, thích
d)
tìm hiểu về
39.
effect
a)
hiệu quả, tác động
b)
thiết lập
c)
làm việc nhóm
d)
tình hình
40.
accountant
a)
viên kế toán
b)
thuê, tuyển dụng
c)
luôn cập nhật
d)
tổ chức, chủ nhà
41.
transfer
a)
chuyển
b)
Trang thiết bị
c)
mạng lưới kinh doanh
d)
trước
42.
coworker
a)
đồng nghiệp
b)
trang trại chuối
c)
mang theo
d)
Trường học ngôn ngữ
43.
postpone
a)
hoãn lại
b)
trên toàn thế giới
c)
mạng xã hội
d)
tuyên bố, câu phát biểu
44.
office equipment
a)
thiết bị văn phòng
b)
truyền thống
c)
nhiệt tình về
d)
vấn đề lớn
45.
employee
a)
Nhân viên
b)
tuabin gió
c)
phía Nam
d)
vấn đề ngôn ngữ
46.
waste
a)
lãng phí
b)
văn phòng bán hàng
c)
phụ thuộc vào
d)
văn hóa