wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

L6 TA bai 7 phát âm 2 âm /θ/ và /ð/

Total questions: 15

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

Âm /θ/

a)

Đầu lưỡi đặt giữa 2 hàm răng và thổi hơi ra ngoài

b)

Khi thổi hơi không tạo ra âm thanh (cổ không rung)

c)

- Đầu lưỡi đặt giữa 2 hàm răng và thổi hơi ra ngoài

-Khi thổi hơi không tạo ra âm thanh (cổ không rung)

2.

Âm /ð/

a)

Đầu lưỡi đặt giữa 2 hàm răng và thổi hơi ra ngoài (vị trí lưỡi y hệt âm /θ/)

b)

- Đầu lưỡi đặt giữa 2 hàm răng và thổi hơi ra ngoài (vị trí lưỡi y hệt âm /θ/)

- Khi thổi hơi tạo ra âm thanh (cổ rung)

c)

Khi thổi hơi tạo ra âm thanh (cổ rung)

3.

Nếu từ chưa âm th là những từ mang tính nội dung như danh từ, tính từ, đại từ, trạng từ thì th đọc thành

VD: theory, theater, thank, theme, theft, thought

a)

/θ/

b)

/ð/

4.

Nếu từ chứa th mang tính chức năng (từ không quan trọng chỉ đóng vai trò chỉ đóng vai trò đảm bảo đúng cấu trúc ngữ pháp của câu) thì th đọc là

VD: the, then, that, though.

a)

/θ/

b)

/ð/

5.

Nếu từ chứa th mang tính chức năng (từ không quan trọng chỉ đóng vai trò chỉ đóng vai trò đảm bảo đúng cấu trúc ngữ pháp của câu) thì th đọc là

VD: the, then, that, though.

a)

/ð/

b)

/θ/

6.

Âm th được phát âm là....... trong những danh từ được hình thành từ tính từ

Wide => width

Strong => strength

Long => length

Deep => depth

a)

/θ/

b)

/ð/

7.

Âm th được phát âm là...... trong những từ chỉ số thứ tự

Fourth, sixteenth, sixth, seventh

a)

/ð/

b)

/θ/

8.

Phụ âm th được đọc là ...... nếu nó nằm cuối một danh từ hay một tính từ

a)

/ð/

b)

/θ/

9.

Phụ âm th được đọc là...... khi nó đứng trước nguyên âm e cuối một động từ

a)

/ð/

b)

/θ/

10.

phát âm là /θ/

a)

Nếu từ chứa âm th đứng đầu từ và mang tính nội dung như danh từ, tính từ, đại từ, trạng từ

b)

Âm th đứng cuối từ được phát âm là......... trong những danh từ được hình thành từ tính từ

c)

Âm th được phát âm là ......trong những danh từ được hình thành từ tính từ

d)

Phụ âm th được đọc là ........ nếu nó nằm cuối một danh từ hay một tính từ

e)

Tất cả các đáp án trên

11.

Phát âm là /ð/

a)

từ chứa th đứng đầu, mang tính chức năng (từ không quan trọng chỉ đóng vai trò chỉ đóng vai trò đảm bảo đúng cấu trúc ngữ pháp của câu) thì th đọc là ...

b)

Phụ âm th đứng cuối được đọc là ...... khi nó đứng trước nguyên âm e cuối một động từ

c)

- từ chứa th đứng đầu, mang tính chức năng (từ không quan trọng chỉ đóng vai trò chỉ đóng vai trò đảm bảo đúng cấu trúc ngữ pháp của câu) thì th đọc là ...

- Phụ âm th đứng cuối được đọc là ...... khi nó đứng trước nguyên âm e cuối một động từ

12.

phát âm là /θ/

a)

theory, theater, thank

b)

the, then, that, though.

c)

clothe, breathe

13.

phát âm là /ð/

a)

the, then, that, though.

b)

clothe, breathe, theft, thought

c)

Fourth, sixteenth, sixth, seventh

14.

phát âm là /θ/

a)

theory, theater, thank, theme, theft, thought

b)

the, then, that, though.

c)

width, strength, length, depth

d)

Fourth, sixteenth, sixth, seventh

e)

Bath, Breath, Cloth, Teeth

15.

phát âm là /ð/

a)

theory, theater, thank, theme, theft, thought

b)

theory, theater, thank, theme, theft, thought

c)

Fourth, sixteenth, sixth, seventh

d)

bathe, breathe, clothe, teethe