wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VOCAB 12

Total questions: 40

Worksheet time: 3mins

Name
Class
Date
1.

Proposal (n)

a)

đề xuất, đề nghị

b)

hợp tác

c)

hậu quả, kết quả

d)

nâng cấp

2.

alliance (n)

a)

sự phát triển

b)

sự tiêu dùng

c)

liên minh, liên kết

d)

sự thừa nhận

3.

stipulation (n)

a)

điều kiện, quy định

b)

sự hợp tác

c)

đề xuất, đề nghị

d)

sự tương tác

4.

term (n)

a)

điều khoản, nhiệm kỳ

b)

sự trả góp

c)

sự thỏa thuận, đồng ý

d)

tiềm năng

5.

compromise (v)

a)

thỏa hiệp

b)

thay đổi

c)

thiết kế

d)

lời hứa

6.

negotiation (n)

a)

sự đàm phán

b)

sự giao thương

c)

sự hối lộ

d)

cuộc thảo luận

7.

agreement (n)

a)

sự thỏa thuận, đồng ý

b)

sự sáp nhập

c)

sự cập nhật

d)

sự vận chuyển

8.

deadlock (n)

a)

sự đình trệ, bế tắc

b)

sự biết ơn

c)

sự hiểu biết

d)

sai lầm

9.

review (n)

a)

xem xét, đánh giá

b)

sự trừng phạt

c)

kết hợp

d)

luyện tập

10.

contract (n)

a)

hợp đồng

b)

liên lạc

c)

thương lượng

d)

xem xét

11.

signature (n)

a)

chữ ký

b)

tác phẩm

c)

biển hiệu

d)

ấn phẩm

12.

originally (adv)

a)

ban đầu

b)

phương hướng

c)

đơn giản

d)

tuyệt với

13.

direction (n)

a)

phương hướng

b)

đạo diễn

c)

giao thông

d)

sản xuất

14.

initially (adv)

a)

ban đầu

b)

cuối cùng

c)

kỹ lưỡng

d)

khởi xướng

15.

expire (v)

a)

hết hạn

b)

mong chờ

c)

liên lạc

d)

ngăn cản

16.

collaborate (v)

a)

hợp tác

b)

tiến hóa

c)

đa dạng hóa

d)

phù hợp

17.

dedicate (adj)

a)

cống hiến, tận tâm

b)

nhạy cảm

c)

tinh tế, phù hợp

d)

xóa bỏ

18.

revised (adj)

a)

được chỉnh sửa

b)

bản chỉnh sửa

c)

sửa chữa

d)

tái sinh

19.

imperative (adj)

a)

bắt buộc, cấp bách

b)

bồi thường, bồi hoàn

c)

phù hợp, tinh tế

d)

ấn tượng

20.

cooperatively (adv)

a)

hợp tác

b)

tương tác

c)

vô cùng, to lớn

d)

khá, tương đối là

21.

commission (n)

a)

hội đồng

b)

hội nghị

c)

giá cả

d)

quỹ tiền tệ

22.

omit (v)

a)

bỏ sót, bỏ qua

b)

biến mất

c)

rút kinh nghiệm

d)

nôn nóng

23.

conflict (n,v)

a)

xung đột

b)

bàn cãi

c)

quyết định

d)

đồng ý

24.

renew (v)

a)

gia hạn

b)

ký hợp đồng

c)

chấm dứt

d)

tuân theo

25.

proficient (adj)

a)

thành thạo

b)

thông minh

c)

nông cạn

d)

thỏa mãn

26.

confidentiality (n)

a)

sự cẩn mật

b)

sự tự tin

c)

sự chính trực

d)

sự đoàn kết

27.

dispute (n)

a)

cuộc tranh luận

b)

cuộc cách mạng

c)

sự sụp đổ

d)

sự khoan dung

28.

objection (n)

a)

sự phản đối

b)

mục tiêu

c)

đồ vật

d)

sự chiến thắng

29.

define (v)

a)

định nghĩa

b)

tỏa sáng

c)

ý định

d)

khoan nhượng

30.

impression (n)

a)

sự ấn tượng

b)

sự bày tỏ

c)

sự nhấn mạnh

d)

sự mất mát

31.

security (n)

a)

an ninh

b)

sự bao bọc

c)

sự lạm phát

d)

bài báo cáo

32.

option (n)

a)

sự lựa chọn

b)

sự gián đoạn

c)

sự chia tách

d)

sự phân công

33.

proceed (v)

a)

tiến hành

b)

thực hành

c)

gửi

d)

phát hành

34.

modify (v)

a)

sửa đổi

b)

suy luận

c)

thu thập

d)

vượt quá

35.

narrow (v)

a)

thu hẹp

b)

mở rộng

c)

bế tắc

d)

dồn nén

36.

bid (v)

a)

đấu thầu

b)

xây dựng

c)

chi phí

d)

thanh toán

37.

settle (v)

a)

giải quyết, dàn xếp

b)

thu thập, thu xếp

c)

tranh cãi, tranh luận

d)

liên lạc

38.

terminate (v)

a)

chấm dứt

b)

tiếp tục

c)

đòi hỏi

d)

ứng tuyển

39.

challenging (adj)

a)

thách thức

b)

hào hứng

c)

tẻ nhạt

d)

dễ dàng

40.

foundation (n)

a)

cơ sở nền móng

b)

tiền tệ

c)

trang điểm

d)

vẻ đẹp