wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh 9 bài 47 và 48

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Tập hợp sinh vật nào không phải là quần thể sinh vật tự nhiên?

a)

Các cây thông mọc tự nhiên trên một đồi thông.

b)

Các con lợn nuôi trong một trại chăn nuôi.

c)

Các con sói trong một khu rừng.

d)

Các con ong mật trong một vườn hoa.

2.

Đặc điểm nào không được xem là điểm đặc trưng của quần thể?

a)

Tỉ lệ giới tính

b)

Thời gian hình thành của quần thể

c)

Thành phần nhóm tuổi

d)

Mật độ của quần thể

3.

Quần thể được phân chia làm các nhóm tuổi là:

a)

Ấu trùng, giai đoạn sinh trưởng và trưởng thành

b)

Trẻ, trưởng thành và già

c)

Trước sinh sản, sinh sản và sau sinh sản

d)

Trước giao phối và sau giao phối

4.

Mật độ của quần thể được xác định bằng số lượng cá thể sinh vật có ở:

a)

Một khu vực nhất định

b)

Một khoảng không gian rộng lớn

c)

Một đơn vị diện tích

d)

Một đơn vị diện tích hay thể tích

5.

Các sinh vật trong một nhóm thường có mối quan hệ?

a)

Hỗ trợ và cạnh tranh

b)

Hỗ trợ và đối địch

c)

Hỗ trợ và kí sinh

d)

Hỗ trợ và sinh vật ăn sinh vật khác

6.

Phát biểu nào sau đây là không đúng với tháp tuổi dạng phát triển?

a)

Đáy tháp rộng

b)

số lượng cá thể trong quần thể ổn định

c)

Số lượng cá thể trong quần thể tăng mạnh

d)

Tỉ lệ sinh cao

7.

Vào các tháng mùa mưa trong năm, số lượng muỗi tăng nhiều. Đây là dạng biến động số lượng:

a)

Theo chu kỳ ngày đêm

b)

Theo chu kỳ nhiều năm

c)

Theo chu kỳ mùa

d)

Không theo chu kỳ

8.

Mật độ của quần thể động vật tăng khi nào?

a)

Khi điều kiện sống thay đổi đột ngột như lụt lội, cháy rừng, dịch bệnh, …

b)

Khi khu vực sống của quần thể mở rộng.

c)

Khi có sự tách đàn của một số cá thể trong quần thể.

d)

Khi nguồn thức ăn trong quần thể dồi dào.

9.

Tỉ lệ giới tính trong quần thể thay đổi chủ yếu theo:

a)

Lứa tuổi của cá thể và sự tử vong không đồng đều giữa cá thể đực và cái.

b)

Nguồn thức ăn của quần thể.

c)

Khu vực sinh sống.

d)

Cường độ chiếu sáng.

10.

Cơ chế điều hòa mật độ quần thể phụ thuộc vào:

a)

Sự thống nhất mối tương quan giữa tỉ lệ sinh sản và tỉ lệ tử vong.

b)

Khả năng sinh sản của các cá thể trong quần thể.

c)

Tuổi thọ của các cá thể trong quần thể.

d)

Mối tương quan giữa tỉ lệ số lượng đực và cái trong quần thể.

11.

Ở đa số động vật, tỉ lệ đực/cái ở giai đoạn trứng hoặc con non mới nở thường là:

a)

50/50

b)

70/30

c)

75/25

d)

40/60

12.

Tập hợp sinh vật nào sao đây Không phải là quần thể?

a)

Tập hợp cây cọ trên một quả đồi ở Phú Thọ

b)

Tập hợp cá chép đang sinh sống ở Hồ Tây

c)

Tập hợp cây cỏ trên một đồng cỏ

d)

Tập hợp cây thông trong một rừng thông ở Đà Lạt

13.

Hiện tượng nào sau đây là biểu hiện của mối quan hệ hỗ trợ cùng loài?

a)

Cá mập con khi mới nở, sử dụng trứng chưa nở làm thức ăn

b)

Động vật cùng loài ăn thịt lẫn nhau

c)

Các cây thông mọc gần nhau, có rễ nối liền nhau

d)

Tỉa thưa tự nhiên ở thực vật

14.

Tập hợp những sinh vật nào dưới đây được xem là một quần thể giao phối

a)

Những con mối sống trong một tổ mối ở chân đê

b)

Những con gà trống và gà mái nhốt ở một góc chợ

c)

Những con ong thợ lấy mật ở một vườn hoa

d)

Những con cá sống trong cùng một cái hồ

15.

Tập hợp nào sau đây không phải là quần thể?

a)

Các bầy voi sống trong rừng già Tây Nguyên

b)

Đàn khỉ sống ở đảo khỉ Cần Giờ

c)

Các con chó sói sống trong rừng

d)

Các con voi trong vườn bách thú

16.

Đặc điểm sau đây không được xem là điểm đặc trưng của quần thể là:

a)

Tỉ lệ giới tính của các cá thể trong quần thể

b)

Thời gian hình thành của quần thể

c)

Thành phần nhóm tuổi của các cá thể

d)

Mật độ của quần thể

17.

Tập hợp sinh vật nào sau đây là quần thể sinh vật:

a)

Các cây lúa và các cây rau bợ cùng sống trên một đồng lúa.

b)

Các đàn bò và đàn cừu cùng sống trên một đồng cỏ.

c)

Các cá thể chuột đồng cùng sống trên một đồng lúa.

d)

Các cây hoa hồng và các cây hoa cúc cùng trong công viên.

18.

Tập hợp sinh vật không phải là quần thể sinh vật tự nhiên là

a)

các cây thông mọc tự nhiên trên một đồi thông.

b)

các con lợn nuôi trong một trại chăn nuôi.

c)

các con sói trong một rừng mưa nhiệt đới.

d)

các con cá chép sống trong ao sen.

19.

Đặc điểm nào chỉ có ở quần thể người mà không có ở các quần thể sinh vật khác?

a)

Giới tính

b)

Mật độ

c)

Lứa tuổi

d)

Pháp luật

20.

Tháp dân số trẻ là tháp có

a)

đáy rộng

b)

đỉnh nhọn

c)

tuổi thọ trung bình thấp

d)

Cả ba đặc điểm trên.

21.

Tháp dân số già có những đặc điểm gì?

a)

Tháp có đáy hẹp, đỉnh không nhọn, cạnh tháp gần như thẳng đứng, biểu thị tỉ lệ sinh và tỉ lệ tử thấp. Tuổi thọ trung bình thấp.

b)

Tháp có đáy hẹp, đỉnh không nhọn, cạnh tháp gần như thẳng đứng, biểu thị tỉ lệ sinh và tỉ lệ tử thấp. Tuổi thọ trung bình cao.

c)

Tháp có đáy rộng, đỉnh nhọn, cạnh tháp xiên nhiều biểu hiện tỉ lệ người tử vong cao. Tuổi thọ trung bình thấp.

d)

Tháp có đáy rộng, đỉnh nhọn, cạnh tháp xiên nhiều biểu hiện tỉ lệ người tử vong cao. Tuổi thọ trung bình cao.

22.

Tăng dân số quá nhanh có thể dẫn đến những trường hợp nào trong các trường hợp sau:

(1) thiếu nơi ở; (2) thiếu lượng thực; (3) ô nhiễm môi trường;

(4) nâng cao điều kiện sống cho người dân; (5) tài nguyên ít bị khai thác.

a)

(1); (2); (3)

b)

(4); (5)

c)

(1); (2)

d)

(1); (2); (5)

23.

Đặc điểm nào sau đây vừa có ở quần thể người vừa có ở các quần thể sinh vật khác?

a)

Mật độ

b)

Văn hóa

c)

Giáo dục

d)

Kinh tế

24.

Trong quần thể người, nhận định sai là

a)

Phát triển dân số quá nhanh là một nguyên nhân quan trọng đe dọa mất ổn định kinh tế- xã hội ở nhiều quốc gia.

b)

Tháp dân số được dựa trên 4 nhóm tuổi chính.

c)

Dân số tăng nhanh làm nâng cao điều kiện sống của người dân.

d)

Hiện tượng gia tăng dân số tự nhiên là do số người sinh ra nhiều hơn số người tử vong.

25.

Trong quần thể người, khi đề cấp đến vấn đề dân số thì nhận định đúng là

a)

Tăng dân số tự nhiên là kết quả của số người sinh ra nhiều hơn số người tử vong.

b)

Tăng dân số tự nhiên là do số người sinh ra ít hơn số người tử vong.

c)

Tăng dân số tự nhiên là do số người sinh ra bằng số người tử vong.

d)

Sự tăng giảm dân số không chịu ảnh hưởng của sự di cư.

26.

Quần thể người gồm mấy nhóm tuổi?

a)

Một nhóm tuổi.     

b)

Hai nhóm tuổi.     

c)

Ba nhóm tuổi.     

d)

Bốn nhóm tuổi.     

27.

Mục đích của việc thực hiện Pháp lệnh dân số ở Việt Nam là

a)

Bảo đảm chất lượng cuộc sống của mỗi cá nhân, gia đình và toàn xã hội

b)

Bảo vệ môi trường không khí trong lành

c)

Bảo vệ tài nguyên khoáng sản của quốc gia

d)

Nâng cao dân trí cho người có thu nhập thấp

28.

Quần thể cá chép không có đặc trưng về

a)

Tỉ lệ giới tính.

b)

Mức sinh sản.

c)

Mật độ.

d)

Kinh tế.

29.

Tăng dân số tự nhiên là

a)

kết quả số người sinh ra nhiều hơn số người tử vong.

b)

kết quả giới tính nam nhiều hơn giới tính nữ.

c)

kết quả số người sinh ra bằng số người tử vong.

d)

kết quả giới tính nam bằng với giới tính nữ.

30.

Nhà nước Việt Nam vận động mỗi gia đình nên có bao nhiêu con

a)

3

b)

1-2

c)

4

d)

không sinh con