wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BT Thấu kính phân kì

Total questions: 40

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Thấu kính phân kì có đặc điểm

a)

phần rìa dày hơn phần giữa

b)

phần rìa mỏng hơn phần giữa

c)

phần rìa và phần giữa bằng nhau

d)

hình dạng bất kì

2.

Chiếu một chùm tia sáng song song với trục chính qua một thấu kính phân kì, thì chùm tia ló là

a)

chùm phân kì, có đường kéo dài của các tia ló đi qua quang tâm của thấu kính

b)

chùm song song với trục chính

c)

chùm hội tụ tại tiêu điểm chính của thấu kính

d)

chùm phân kì, có đường kéo dài của các tia ló đi qua tiêu điểm của thấu kính

3.

Tiêu cự của thấu kính phân kì là

a)

khoảng cách giữa hai điểm bất kì mép rìa của thấu kính

b)

khoảng cách từ quang tâm O tới một tiêu điểm chính

c)

khoảng cách từ quang tâm tới 1 điểm trên mép rìa của thấu kính

d)

khoảng cách giữa hai tiêu điểm chính

4.

Ảnh của một vật sáng đặt trước một thấu kính phân kì có đặc điểm

a)

là ảnh ảo, cùng chiều và nhỏ hơn vật

b)

là ảnh ảo, cùng chiều và lớn hơn vật

c)

là ảnh thật, ngược chiều và nhỏ hơn vật

d)

là ảnh thật, ngược chiều và lớn hơn vật

5.

Kết luận nào sau đây không đúng khi nói về đường truyền của tia sáng đi qua thấu kính phân kì?

a)

Tia tới đi qua quang tâm O của thấu kính phân kì cho tia ló khúc xạ đi qua tiêu điểm chính

b)

Tia tới song song với trục chính của thấu kính phân kì cho tia ló có đường kéo dài đi qua tiêu điểm chính

c)

Tia tới đi qua quang tâm O của thấu kính phân kì cho tia ló truyền thẳng không đổi phương

d)

Tia tới trùng với trục chính của thấu kính phân kì cho tia ló tiếp tục truyền thẳng không đổi phương.

6.

Chiếu tia tới đến thấu kính phân kì cho tia ló cùng phương với tia tới thì tia tới phải có phương

a)

đi qua quang tâm

b)

đi qua tiêu điểm F

c)

song song với trục chính

d)

bất kì

7.

Đặt vật AB ở vị trí bất kì trước thấu kính phân kì và vuông góc với trục chính của thấu kính cho ảnh A’B’. Chọn nhận xét sai về ảnh A’B’.

a)

Ảnh A’B’ nằm cùng phía với vật AB đối với thấu kính

b)

Ảnh A’B’ là ảnh ảo, cùng chiều với vật AB

c)

Ảnh A’B’ nhỏ hơn vật AB

d)

Ảnh A’B’ nằm khác phía với vật AB đối với thấu kính

8.

Thông tin nào sau đây cho phép khẳng định thấu kính đã cho chỉ có thể là thấu kính phân kì?

a)

Vật thật cho ảnh ảo lớn hơn vật

b)

Vật thật cho ảnh ảo nhỏ hơn vật

c)

Vật thật cho ảnh ảo

d)

Vật thật cho ảnh nhỏ hơn vật

9.

Vật AB đặt trước một thấu kính O và vuông góc với trục chính của thấu kính, cho ảnh A’B’ cùng chiều và ở gần thấu kính hơn so với vật. Thông tin nào sau đây là sai?

a)

Ảnh A’B’ nhỏ hơn vật

b)

Thấu kính O là thấu kính hội tụ

c)

Thấu kính O là thấu kính phân kì

d)

Ảnh A’B’ là ảnh ảo

10.

Vật AB đặt trước và vuông góc với trục chính của thấu kính O, cách thấu kính một khoảng 10cm, cho ảnh ảo cách thấu kính 5cm. Chọn câu trả lời sai.

a)

Thấu kính O có phần rìa dày hơn phần giữa

b)

Đặt vật ở bất kì vị trí nào trước thấu kính O đều cho ảnh ảo nhỏ hơn vật

c)

Thấu kính O là thấu kính phân kì

d)

Thấu kính O có phần rìa mỏng hơn phần giữa

11.

Vật sáng AB đặt trước và vuông góc với trục chính của một thấu kính phân kì, cho ảnh A’B’ cao bằng nửa vật AB. Khoảng cách từ vật đến ảnh bằng

a)

nửa tiêu cự của thấu kính

b)

tiêu cự của thấu kính

c)

hai lần tiêu cự của thấu kính

d)

bốn lần tiêu cự của thấu kính

12.

Đặt vật AB vuông góc với trục chính của thấu kính phân kì, AB nằm tại tiêu điểm của thấu kính, cho ảnh A’B’ là ảnh ảo, cách thấu kính một khoảng

a)

hai lần tiêu cự của thấu kính

b)

tiêu cự của thấu kính

c)

ba lần tiêu cự của thấu kính

d)

nửa tiêu cự của thấu kính

13.

Vật AB đặt cách thấu kính phân kì một khoảng 32cm cho ảnh A’B’ bằng  14AB\frac{1}{4}AB  . Khoảng cách từ A’B’ đến thấu kính là 

a)

12cm

b)

16cm 

c)

8cm

d)

128cm

14.

Đặt vật AB trước thấu kính phân kì cho ảnh A’B’. Nếu dịch chuyển vật AB lại gần thấu kính thì

a)

ảnh A’B’ dịch chuyển ra xa thấu kính và có độ lớn giảm dần

b)

ảnh A’B’ dịch chuyển ra xa thấu kính và có độ lớn tăng dần

c)

ảnh A’B’ dịch chuyển lại gần thấu kính và có độ lớn tăng dần

d)

ảnh A’B’ dịch chuyển lại gần thấu kính và có độ lớn giảm dần

15.

Vật AB nằm trước thấu kính phân kì và vuông góc với trục chính của thấu kính, cho ảnh A’B’ cách vật AB một khoảng 2,5cm và có độ lớn bằng  23AB\frac{2}{3}AB  . Tiêu cự của thấu kính đó có giá trị là

a)

15cm

b)

5cm

c)

2,5cm

d)

7cm

16.

Dùng thấu kính phân kì quan sát dòng chữ, ta thấy:

a)

Không nhìn được dòng chữ

b)

Dòng chữ nhỏ hơn so với khi nhìn bình thường

c)

Dòng chữ như khi nhìn bình thường.

d)

Dòng chữ lớn hơn so với khi nhìn bình thường.

17.

Khoảng cách giữa hai tiêu điểm của thấu kính phân kì bằng

a)

một nửa tiêu cự của thấu kính

b)

bốn lần tiêu cự của thấu kính

c)

hai lần tiêu cự của thấu kính

d)

tiêu cự của thấu kính

18.

Tia tới song song song trục chính một thấu kính phân kì, cho tia ló có đường kéo dài cắt trục chính tại một điểm cách quang tâm O của thấu kính 20 cm. Độ lớn tiêu cự của thấu kính này là:

a)

15 cm

b)

20 cm

c)

25 cm

d)

30 cm

19.

Một thấu kính phân kì có tiêu cự 30 cm. Khoảng cách giữa hai tiêu điểm F và F’ là:

a)

50 cm

b)

37,5 cm

c)

60 cm

d)

15 cm

20.

Chiếu một tia sáng qua quang tâm của một thấu kính phân kì, theo phương không song song với trục chính. Tia sáng ló ra khỏi thấu kính sẽ đi theo phương nào?

a)

Phương cũ

b)

Phương lệch lại gần trục chính so với tia tới

c)

Phương lệch ra xa trục chính so với tia tới

d)

Phương bất kì

21.

Khi nói về hình dạng của thấu kính phân kì, nhận định nào sau đây là sai?

a)

Thấu kính có một mặt cầu lồi, một mặt cầu lõm, độ cong mặt cầu lồi ít hơn mặt cầu lõm

b)

Thấu kính có hai mặt cầu lõm

c)

Thấu kính có một mặt phẳng, một mặt cầu lõm

d)

Thấu kính có hai mặt đều là mặt cầu lồi

22.

Chiếu chùm tia tới song song với trục chính của một thấu kính phân kì thì:

a)

Không có chùm tia ló vì ánh sáng bị phản xạ toàn phần

b)

Chùm tia ló là chùm sáng hội tụ

c)

Chùm tia ló là chùm sáng phân kì

d)

Chùm tia ló là chùm sáng song song

23.

Ảnh của một ngọn nến qua một thấu kính phân kì:

a)

chỉ có thể là ảnh ảo, có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn ngọn nến

b)

chỉ có thể là ảnh ảo, lớn hơn ngọn nến

c)

chỉ có thể là ảnh ảo, nhỏ hơn ngọn nến

d)

có thể là ảnh thật, có thể là ảnh ảo

24.

Ảnh ảo của một vật tạo bởi thấu kính hội tụ và thấu kính phân kì giống nhau ở chỗ:

a)

đều lớn hơn vật

b)

đều nhỏ hơn vật

c)

đều ngược chiều với vật

d)

đều cùng chiều với vật

25.

Vật đặt ở vị trí nào trước thấu kính phân kì cho ảnh trùng với vị trí tiêu điểm:

a)

Đặt tại tiêu điểm

b)

Đặt rất xa

c)

Đặt ngoài khoảng tiêu cự

d)

Đặt trong khoảng tiêu cự

26.

Lần lượt đặt vật AB trước thấu kính phân kì và thấu kính hội tụ. Thấu kính phân kì cho ảnh ảo A1B1, thấu kính hội tụ cho ảnh ảo A2B2 thì:

a)

A1B1 < A2B2

b)

A1B1 = A2B2

c)

A1B1 > A2B2

d)

A1B1 ≥ A2B2

27.

Một người quan sát vật AB qua một thấu kính phân kì, đặt cách mắt 8 cm thì thấy ảnh của mọi vật ở xa, gần đều hiện lên cách mắt trong khoảng 64 cm trở lại. Xác định tiêu cự của thấu kính phân kì:

a)

72 cm

b)

56 cm

c)

64 cm

d)

40 cm

28.

Vật AB có độ cao h được đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính phân kì. Điểm A nằm trên trục chính và có vị trí tại tiêu điểm F. Ảnh A’B’ có độ cao là h’ thì:

a)

h < h’

b)

h’ = 2h

c)

h = 2h’

d)

h = h’

29.

Chiếu một tia sáng theo phương song song với trục chính của một thấu kính phân kì. Tia sáng ló ra khỏi thấu kính sẽ đi theo phương nào?

a)

Phương cũ

b)

Phương lệch ra gần trục chính so với tia tới

c)

Phương lệch ra xa trục chính so với tia tới

d)

Phương bất kì

30.

Chiếu một chùm tia sáng song song vào một thấu kính phân kì theo phương vuông góc với mặt của thấu kính thì chùm tia khúc xạ ra khỏi thấu kính sẽ:

a)

Trở thành chùm tia song song

b)

Bị thắt lại

c)

Thu nhỏ dần lại

d)

Loe rộng dần ra

31.

Thấu kính phân kì có đặc điểm và tác dụng nào dưới đây

a)

Có phần giữa dày hơn phần rìa và không cho phép thu được ảnh của mặt trời

b)

Có phần giữa dày hơn phần rìa và cho phép thu được ảnh của mặt trời

c)

Có phần giữa mỏng hơn phần rìa và không cho phép thu được ảnh mặt trời

d)

Có phần giữa mỏng hơn phần rìa và cho phép thu được ảnh của mặt trời

32.

Tia sáng qua thấu kính phân kì không bị đổi hướng là

a)

tia tới có hướng qua tiêu điểm (khác phía với tia tới so với thấu kính) của thấu kính

b)

tia tới qua tiêu điểm của thấu kính

c)

tia tới bất kì qua quang tâm của thấu kính

d)

tia tới song song trục chính thấu kính

33.

Một thấu kính phân kì có khoảng cách giữa hai tiêu điểm F và F’ là 50cm. Hỏi tiêu cự của thấu kính là bao nhiêu?

a)

50 cm

b)

37,5 cm

c)

25 cm

d)

12,5 cm

34.

Khoảng cách từ quang tâm O của thấu kính phân kì đến tiêu điểm bằng

a)

một nửa khoảng cách giữa hai tiêu điểm.

b)

hai lần khoảng cách giữa hai tiêu điểm.

c)

ba lần khoảng cách giữa hai tiêu điểm.

d)

bốn lần khoảng cách giữa hai tiêu điểm.

35.

Tia ló ra khỏi thấu kính phân kì có đường kéo dài đi qua tiêu điểm khi

a)

tia tới là tia song song với trục chính.

b)

tia tới đi qua quang tâm.

c)

tia tới đi qua tiêu điểm.

d)

tia tới đi qua một điểm bất kì trên trục chính.

36.

Vật đặt ở rất xa trước thấu kính phân kì sẽ cho ảnh ở

a)

tiêu điểm của kính.

b)

vị trí cách thấu kính một khoảng bằng 2 lần tiêu cự.

c)

vị trí cách thấu kính một khoảng bằng một nửa tiêu cự.

d)

bất kì vị trí nào của thấu kính.

37.

Một vật sáng được đặt tại tiêu điểm của thấu kính phân kì. Khoảng cách giữa ảnh và thấu kính là:

a)

f3\frac{f}{3}

b)

2f

c)

f

d)

f2\frac{f}{2}

38.

Vật sáng AB được đặt vuông góc với trục chính tại tiêu điểm của một thấu kính phân kì có tiêu cự f. Nếu dịch chuyển vật lại gần thấu kính thì ảnh ảo của vật sẽ:

a)

càng nhỏ và càng xa thấu kính.

b)

càng lớn và càng xa thấu kính

c)

càng nhỏ và càng gần thấu kính

d)

càng lớn và càng gần thấu kính

39.

Tiết diện của một số thấu kính phân kì bị cắt theo một mặt phẳng vuông góc với mặt thấu kính được mô tả trong các hình

a)

a, b, c.

b)

b, c, d.

c)

c, d, a.

d)

d, a, b.

40.

Kí hiệu thấu kính phân kì được vẽ như

a)

hình a

b)

hình b

c)

hình c

d)

hình d