NEW
Font size
WorksheetsAnkin
Total questions: 12
Worksheet time: 7mins
Chất X có công thức: CH3 – CH(CH3) – C ≡ CH. Tên thay thế của X là
2-metylbut-2-en
3-metylbut-1-in
3-metylbut-1-en
2-metylbut-3-in
Số liên kết σ trong mỗi phân tử etilen; axetilen;buta-1,2- đien lần lượt là
3; 5; 9
5; 3; 9
4; 2; 6
4; 3; 6
Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 tạo kết tủa?
CH3 – CH = CH2
CH2 – CH – CH = CH2.
CH3 – C ≡ C – CH3
CH3 – CH2 – C ≡ CH
Có bao nhiêu đồng phân ankin C5H8 tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 ?
3
2
4
1
Để tách riêng rẽ etilen và axetilen, các hoá chất cần sử dụng là:
nước vôi trong và dd HCl
AgNO3 trong NH3 và dd KOH
dd Br2 và dd KOH
AgNO3 trong NH3 và dd HCl
Ankin là hiđrocacbon :
có dạng CnH2n-2, mạch hở.
có dạng CnH2n, mạch hở.
mạch hở, có 1 liên kết ba trong phân tử.
mạch hở, có 2 liên kết đôi trong phân tử.
Câu nào sau đây sai ?
Ankin có số đồng phân ít hơn anken tương ứng.
Một số ankin có đồng phân hình học.
Hai ankin đầu dãy không có đồng phân.
C4H6 có 2 đồng phân về vị trí liên kết ba.
Các ankin có đồng phân vị trí liên kết ba khi số cacbon trong phân tử lớn hơn hoặc bằng
2.
3.
4.
5.
Để chuyển hoá ankin thành anken ta thực hiện phản ứng cộng H2 trong điều kiện có xúc tác :
Ni, to.
Mn, to.
Pd/PbCO3, to.
Fe, to.
A, B, C là 3 ankin kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng có tổng khối lượng 162 đvC. Công thức A, B, C lần lượt là :
C2H2; C3H4; C4H6.
C3H4; C4H6; C5H8.
C4H6; C3H4; C5H8.
C4H6; C5H8; C6H10.
Ankin X có chứa 90%C về khối lượng, mạch thẳng, có phản ứng với AgNO3/NH3. Vậy X là :
axetilen.
propin.
but-1-in.
but-2-in.
Một chất có công thức cấu tạo :
CH3−CH2−C≡C−CH(CH3)−CH3 . Tên gọi của hợp chất theo danh pháp IUPAC là :5-metylhex-3-in.
2-metylhex-3-in.
etylisopropylaxetilen.
4-metylhex-3-in.
