wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Thử tài văn chương

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Nhân vật chính của văn bản "Vượt thác" là ai?

a)

Chú Hai

b)

Cù Lao

c)

Dượng Hương Thư

d)

Con thuyền

2.

Tác giả Võ Quảng sử dụng cụm từ "chảy đứt đuôi rắn" để diễn tả điều gì về dòng nước chảy?

a)

Chảy mạnh và nhanh từ trên cao xuống, dòng nước như bị ngắt ra.

b)

Chảy xiết, có những dòng xoáy dữ dội.

c)

Chảy rất mạnh, ào ào vượt qua những tảng đá lớn ở giữa dòng.

d)

Chảy êm đềm ở một khúc sông quanh co.

3.

Từ "xuống" trong cụm từ "cứ chực trụt xuống" là phó từ bổ sung ý nghĩa gì?

a)

Phó từ chỉ quan hệ thời gian

b)

Phó từ chỉ kết quả và hướng

c)

Phó từ chỉ mức độ

d)

Phó từ chỉ sự tiếp diễn tương tự

4.

Hình ảnh thiên nhiên trong đoạn văn tả dượng Hương Thư vượt thác hiện lên với vẻ đẹp như thế nào?

a)

Thanh bình, trù phú, êm ả

b)

Thơ mộng, trong sáng

c)

Dữ dội, hùng vĩ

d)

Huyền ảo, độc đáo

5.

Qua văn bản "Vượt thác", nhà văn Võ Quảng chủ yếu muốn làm nổi bật điều gì?

a)

Vẻ đẹp của thiên nhiên nơi dòng thác Cổ Cò

b)

Sự nguy hiểm trong công việc vượt thác của con người

c)

Hình ảnh con người nhỏ bé trước thiên nhiên

d)

Vẻ đẹp và sức mạnh của con người trong lao động, chinh phục thiên nhiên

6.

Câu văn "Dương Hương ghì chặt trên đầu sào, lấy thế trụ lại, giúp cho chú Hai và thằng Cù Lao phóng sào xuống nước." đã cho thấy nhân vật dượng Hương Thư là người như thế nào?

a)

Chậm chạp nhưng chắc chắn

b)

Mạnh mẽ và đầy kinh nghiệm

c)

Ôn hòa, nhỏ nhẹ

d)

Hay giúp đỡ, quan tâm đến người khác

7.

Những cách diễn đạt: "phóng chiếc sào xuống lòng sông nghe một tiếng "soạc", ghì chặt trên đầu sào, lấy thế trụ lại" cho ta thấy hành động của nhân vật có đặc điểm gì?

a)

Mạnh mẽ, dứt khoát, dũng cảm

b)

Bay bổng, điêu luyện

c)

Từ tốn, bình tĩnh, không nóng vội

d)

Quyết liệt, dữ dội

8.

Nét đặc sắc trong nghệ thuật miêu tả ở văn bản "Vượt thác" là gì?

a)

Miêu tả chân dung rõ nét, sống động

b)

Miêu tả hoạt động của con người phù hợp với tính cách, thái độ

c)

Tả cảnh thiên nhiên giàu sáng tạo

d)

Phối hợp giữa tả cảnh và tả người rất đặc sắc

9.

Văn bản "Vượt thác" trích từ chương XI của truyện nào?

a)

Quê nội

b)

Quê mẹ

c)

Đất rừng phương Nam

d)

Tảng sáng

10.

Cuộc vượt thác của con thuyền trong văn bản "Vượt thác" được miêu tả theo trình tự nào?

a)

Từ quang cảnh hai bên bờ đến cảnh dượng Hương Thư chỉ huy con thuyền vượt thác dữ

b)

Từ đoạn sông vùng đồng bằng đến đoạn sông có nhiều thác dữ ở vùng núi

c)

Từ đoạn sông vùng đồng bằng đến đoạn sông có nhiều thác dữ ở vùng núi, cuối cùng là khúc sông phẳng lặng

d)

Từ đoạn sông có nhiều thác dữ ở vùng núi rồi đến khúc sông bằng phẳng

11.

Chi tiết "Chỉ một chốc sau, chúng tôi đã đến ngã ba sông, chung quanh là những bãi dâu trải ra bạt ngàn đến tận những làng xa tít" là tả cảnh ở đoạn sông nào?

a)

Đoạn sông phẳng lặng trước khi đến chân thác dữ

b)

Đoạn sông có nhiều thác dữ

c)

Đoạn sông đã qua thác dữ

d)

Đoạn sông có thác Cổ Cò

12.

Dòng nào giải thích đúng nghĩa từ "hiệp sĩ"?

a)

Người anh hùng trong truyện cổ tích

b)

Người hay bênh vực kẻ yếu và giúp đỡ người gặp nạn

c)

Người có sức lực cường tráng, chí khí mạnh mẽ, hay làm việc lớn

d)

Người có sức mạnh và lòng hào hiệp, hay bênh vực kẻ yếu và cứu giúp người gặp nạn

13.

Câu nào sử dụng phép so sánh?

a)

Chỉ một chốc sau, chúng tôi đã đến ngã ba sông, chung quanh toàn là những bãi dâu trải ra bạt ngàn đến tận những làng xa tít.

b)

Dượng Hương Thư như một pho tượng đồng đúc, các bắp thịt cuồn cuộn, hai hàm răng cắn chặt, quai hàm bạnh ra, cặp mắt nảy lửa ghì trên ngọn sào giống như một hiệp sĩ của Trường Sơn oai linh hùng vĩ.

c)

Dọc sông, những chòm cổ thụ dáng mãnh liệt đứng trầm ngâm lặng nhìn xuống nước.

d)

Dòng sông cứ chảy quanh co dọc những núi cao sừng sững.

14.

Câu "Dượng Hương Thư ... giống như một hiệp sĩ của Trường Sơn oai linh hùng vĩ" dùng kiểu so sánh nào?

a)

So sánh không ngang bằng

b)

So sánh ngang bằng

c)

So sánh hơn

d)

So sánh kém

15.

Thứ tự nào phù hợp khi làm bài văn tả cảnh?

a)

Xác định đối tượng miêu tả; quan sát, lựa chọn được những hình ảnh tiêu biểu; trình bày những điều đã quan sát được theo một thứ tự.

b)

Xác định đối tượng miêu tả; quan sát, trình bày những điều đã quan sát được theo một thứ tự; lựa chọn hình ảnh tiêu biểu.

c)

Quan sát, lựa chọn hình ảnh tiêu biểu; trình bày điều đã quan sát được theo một thứ tự; xác định đối tượng miêu tả.

d)

Xác định người miêu tả; quan sát, lựa chọn được những hình ảnh tiêu biểu; trình bày những điều đã quan sát được theo một thứ tự.

16.

Văn bản "Sông nước Cà Mau" trích từ tác phẩm nào? của ai?

a)

Đất phương Nam - Đoàn Giỏi

b)

Đất rừng phương Nam - Đoàn Giỏi

c)

Dế Mèn phiêu lưu lý - Tô Hoài

d)

Mũi Cà Mau - Xuân Diệu

17.

Văn bản "Sông nước Cà Mau" miêu tả cảnh quan ở vùng nào của nước ta?

a)

Vùng cực nam Nam Bộ

b)

Vùng rừng núi Trung Bộ

c)

Vùng đồng bằng Nam Bộ

d)

Vùng rừng núi miền Tây Nam Bộ

18.

Ở vùng Cà Mau, người ta gọi tên đất, tên sông theo cách nào?

a)

Theo cách đặt trong sách vở ngày xưa

b)

Theo đặc điểm riêng biệt của đất, của sông

c)

Theo tên các vị thần sông nơi đây

d)

Theo thói quen của người xưa

19.

Dòng nào nêu đúng điểm nhìn miêu tả trong văn bản "Sông nước Cà Mau"?

a)

Trên bờ sông Năm Căn, nơi rừng đước dựng lên cao ngất như hai dãy trường thành dài vô tận.

b)

Trên ngôi nhà bè của chợ Năm Căn, nơi người ta trao đổi, buôn bán hàng hóa.

c)

Trên con thuyền xuôi theo các kênh rạch vùng Cà Mau, đổ ra sông Năm Căn rộng lớn rồi dừng lại ở chợ Năm Căn.

d)

Trên con thuyền xuôi theo sông Năm Căn rộng lớn rồi dừng lại ở chợ Năm Căn.

20.

Dòng nào không nói về tác dụng của điểm nhìn miêu tả trong văn bản "Sông nước Cà Mau"?

a)

Miêu tả cảnh quan của một vùng rộng lớn theo một trình tự tự nhiên, hợp lý.

b)

Quan sát rồi từ đó nhận xét, liên tưởng, tưởng tượng, ví von, so sánh.

c)

Có thể mêu tả lần lượt, kĩ hoặc lướt qua các cảnh quan hai bên bờ.

d)

Người đọc có thể hình dung cảnh như những thước phim.

21.

Nhân vật xưng "tôi" trong văn bản "Bài học đường đời đầu tiên" là chỉ nhân vật nào?

a)

Dế Choắt

b)

Chị Cốc

c)

Dế Mèn

d)

Tác giả

22.

Dòng nào sau đây nêu đầy đủ hơn về tác dụng của cách lựa chọn ngôi kể xưng "tôi"?

a)

Tạo sự gần gũi giữa người kể và bạn đọc; dễ biểu hiện suy nghĩ, thái độ của nhân vật xưng "tôi".

b)

Biểu hiện được suy nghĩ, thái độ của nhân vật xưng "tôi".

c)

Tạo sự khách quan trong câu chuyện; dễ biểu hiện suy nghĩ, thái độ của các nhân vật.

d)

Người kể có thể kể mọi tâm tư, tình cảm, suy nghĩ của các nhân vật trong truyện.

23.

Cụm từ "một chàng dế thanh niên cường tráng" là loại cụm từ nào?

a)

Cụm động từ

b)

Cụm tính từ

c)

Cụm đại từ

d)

Cụm danh từ

24.

Dòng nào sau đây nêu đầy đủ nhất các chi tiết được chọn để miêu tả Dế Mèn?

a)

Đôi càng, đôi cánh, hai sợi râu, những cái chân, đuôi

b)

Đôi càng, những cái vuốt, đôi cánh, người, đầu, hai cái răng, sợi râu

c)

Đôi càng, hai cái răng, đôi mắt, những cái chân

d)

Đôi càng, những cái vuốt, đôi cánh, người, đầu, hai cái răng, sợi râu, đôi mắt

25.

Câu văn "Những ngọn cỏ gãy rạp y như có nhát dao vừa lia qua" được tác giả viết nhằm mục đích gì?

a)

Miêu tả hình ảnh cây cỏ

b)

Miêu tả hành động của Dế Mèn

c)

Đặc tả sức mạnh những chiếc vuốt của Dế Mèn

d)

Đặc tả vẻ đẹp thiên nhiên

26.

Dế Mèn đã rủ Dế Choắt trêu ai?

a)

Bồ nông

b)

Dế Trũi

c)

Chị Cốc

d)

Sếu

27.

Qua câu nói trước khi chết của Dế Choắt với Dế Mèn, ta thấy được vẻ đẹp nào của Dế Choắt?

a)

Khỏe khoắn, độ lượng

b)

Hẹp hòi, ích kỉ

c)

Nhân ái, bao dung

d)

Bao dung, hào phóng

28.

Sau khi Dế Choắt chết, Dế Mèn có tâm trạng gì?

a)

Sợ hãi, đau đớn

b)

Vừa thương vừa ăn năn tội mình

c)

Hối hận, buồn đau

d)

Chán nản, tức giận

29.

"Bài học đường đời đầu tiên" miêu tả Dế Mèn có vẻ đẹp cường tráng của tuổi trẻ nhưng tính tình xốc nổi, kiêu căng, cuối cùng cũng hối hận và rút ra được bài học cho mình.

a)

Đúng

b)

Sai

30.

Theo em, nhân vật Dế Mèn trong đoạn trích "Bài học đường đời đầu tiên" có điểm gì đáng để em học tập?

a)

Hung hăng, xốc nổi, kiêu căng, tự phụ về bản thân mình.

b)

Thích trêu trọc người khác, tưởng mình sắp đứng đầu thiên hạ

c)

Ăn uống điều độ và làm việc có chừng mực, biết nhận ra lỗi lầm của mình.

d)

Ăn uống điều độ, khoa học, biết nhận ra lỗi lầm của mình.