wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ai là người chiến thắng địa lí 11

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Lãnh thổ Nhật Bản gồm 4 hòn đảo lớn nào sau đây?

a)

Hô-cai-đô, Tê-u-ri, Hôn-su, Xi-cô-cư.

b)

Kiu-xiu, Hô-cai-đô, Hôn-su, Xi-cô-cư.

c)

Tê-u-ri , Hô-cai-đô, Hôn-su, Sa-ru-xi-ma.

d)

Hô-cai-đô, Hôn-su, Xi-cô-cư và Ka-mô-mê.

2.

Loại khoáng sản nào sau đây có trữ lượng lớn nhất ở Nhật Bản?

a)

Than đá và đồng.

b)

Than và sắt.

c)

Dầu mỏ và khí đốt.

d)

Than đá và dầu khí.

3.

Nhân tốnào sau đây làm cho khí hậu Nhật Bản phân hóa thành khí hậu ôn đới và khí hậu cận nhiệt?

a)

Nhật Bản là một quần đảo.

b)

Các dòng biển nóng và lạnh.

c)

Nhật Bản nằm trong khu vực gió mùa.

d)

Lãnh thổ trải dài theo hướng Bắc – Nam.

4.

Nhận xét nào sau đây không chính xác về đặc điểm dân cư của Nhật Bản?

a)

Phần lớn dân số Nhật Bản tập trung ở các đô thị.

b)

Nhật Bản là nước đông dân nhưng mật độ dân số

c)

Tốc độ tăng dân số Nhật Bản hiện nay thấp và đang giảm dần.

d)

Các đảo ở phía Bắc nhìn chung có mật độ dân số thấp hơn ở phía nam.

5.

Nguyên nhân nào sau đây là cơ bảnkhiến Nhật Bản phải đẩy mạnh thâm canh trong sản xuất nông nghiệp?

a)

Thiếu lương thực

b)

Công nghiệp phát triển.

c)

Diện tích đất nông nghiệp ít.

d)

Muốn tăng năng suất.

6.

Nguyên nhân nào sau đây là đúng nhất làm cho Nhật Bản có lượng mưa trung bình năm cao?

a)

Là quốc gia quần đảo

b)

Địa hình núi chiếm phần lớn diện tích.

c)

Có khí hậu cận nhiệt đới gió mùa, ôn đới gió mùa.

d)

Có vùng biển rộng, nằm trong khu vực gió mùa, có các dòng biển nóng hoạt động ven bờ.

7.

Một trong những tác động tích cực do cơ cấu dân số già đem lại cho Nhật Bản là

a)

tăng sức ép cho nền kinh tế.

b)

tăng nguồn phúc lợi cho xã hội.

c)

giảm bớt chi phí đầu tư cho giáo dục.

d)

thiếu đội ngũ kế cận cho nguồn lao động.

8.

Nguyên nhân nào sau đây khiếncác trung tâm công nghiệp của Nhật Bản thường tập trung ở ven biển duyên hải Thái Bình Dương?

a)

Tăng sức cạnh tranh với các cường quốc.

b)

Giao thông biển có vai trò ngày càng quan trọng.

c)

Để có điều kiện phát triển nhiều ngành công nghiệp, tạo cơ cấu ngành đa dạng.

d)

Sản xuất công nghiệp Nhật Bản lệ thuộc nhiều vào thị trường về nguyên liệu và xuất khẩu.

9.

Dân số già sẽ ảnh hưởng như thế nào tới phát triển kinh tế - xã hội của Nhật Bản?

a)

Chi phí nhiều cho giáo dục và nâng cao chất lượng dân cư.

b)

Thiếu lực lượng lao động trong tương lai

c)

Không có điều kiện phát triển các ngành dịch vụ.

d)

Giải quyết việc làm cho người lao động gặp khó khăn.

10.

Nguyên nhân nào sau đây khiến Nhật Bản chú trọng phát triển các ngành công nghiệp trí tuệ?

a)

Phù hợp với xu thế chung của thế giới.

b)

Sử dụng ít lao động, ít nhiên liệu trong sản xuất.

c)

Đem lại nhiều lợi nhuận đáng kể cho nền kinh tế Nhật Bản.

d)

Có nguồn lao động cần cù, trình độ cao, thích ứng nhanh với khoa học kĩ thuật, vốn mạnh.

11.

Mục đích chính của việc đầu tư ra nước ngoài của các công ty Nhật bản là

a)

giải quyết tình trạng thiếu lao động trầm trọng trong nước.

b)

tranh thủ tài nguyên, thị trường, sức lao động tại chỗ.

c)

bành trướng về tài chính nhằm tạo thêm lợi nhuận

d)

mở rộng ảnh hưởng chính trị của Nhật Bản đối với các nước.

12.

Nhật Bản là một quần đảo nằm trong

a)

Đại Tây Dương.

b)

Ấn Độ Dương.

c)

Thái Bình Dương.

d)

Bắc Băng Dương.

13.

Khí hậu của Nhật Bản chủ yếu là

a)

hàn đới và ôn đới lục địa.

b)

hàn đới và ôn đới hải dương.

c)

ôn đới và cận nhiệt đới hải dương.

d)

ôn đới và cận nhiệt đới lục địa

14.

Nhật Bản nằm trong khu vực khí hậu

a)

gió mùa.

b)

lục địa.

c)

chí tuyến

d)

hải dương.

15.

Các hải cảng lớn của Nhật Bản là Cô-bê, I-ô-cô-ha-ma, Tô-ki-ô, Ô-xa-ca đều nằm ở đảo

a)

Hô-cai-đô

b)

Hôn-su.

c)

Xi-cô-cư.

d)

Kiu-xiu.

16.

Ngành công nghiệp được coi là ngành mũi nhọn của Nhật Bản là

a)

chế tạo xe máy.

b)

xây dựng

c)

sản xuất điện tử.

d)

tàu biển.

17.

Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm tự nhiên Nhật Bản?

a)

Quần đảo Nhật Bản nằm ở phía Đông Á.

b)

Nhật Bản nằm trong khu vực khí hậu gió mùa.

c)

Nhật Bản là nước giàu tài nguyên khoáng sản.

d)

Nhật Bản thưởng xảy ra động đất, núi lửa.

18.

Phát biểu nào sau đây không đúng về tình hình dân số Nhật Bản?

a)

Đông dân, tập trung ở các thành phố ven biển.

b)

Tốc độ gia tăng dân số thấp và đang tăng dần.

c)

Tỉ lệ trẻ em thấp và đang giảm dần.

d)

Tỉ lệ người già cao và đang tăng dần.

19.

Duy trì cơ cấu kinh tế hai tầng là

a)

vừa phát triển ngành công nghiệp, vừa phát triển ngành nông nghiệp.

b)

vừa phát triển các xí nghiệp lớn, vừa duy trì các xí nghiệp nhỏ, thủ công.

c)

vừa phát triển các ngành kinh tế trong nước, vừa đẩy mạnh kinh tế đối ngoại.

d)

vừa phát triển các xí nghiệp trong nước, vừa phát triển xí nghiệp ở nước ngoài.

20.

Năng suất lao động xã hội ở Nhật Bản cao chủ yếu do người lao động Nhật Bản

a)

luôn độc lập suy nghĩ và sáng tạo trong lao động.

b)

làm việc tích cực vì sự hùng mạnh của đất nước.

c)

thường xuyên tăng ca và tăng cường độ lao động.

d)

làm việc tích cực, tự giác, tinh thần trách nhiệm cao.

21.

Tốc độ gia tăng dân số hàng năm của Nhật Bản thấp dẫn đến hậu quả chủ yếu là

a)

thiếu nguồn lao động trong tương lai.

b)

ảnh hưởng đến sự phát triển giáo dục.

c)

chi phí cho phúc lợi xã hội lớn.

d)

kìm hãm sự phát triển kinh tế.

22.

Nguyên nhân chính khiến Nhật Bản phải đẩy mạnh thâm canh trong nông nghiệp là:

a)

thiếu lương thực thực phẩm.

b)

diện tích đất nông nghiệp ít

c)

công nghiệp phát triển.

d)

muốn tăng năng suất.

23.

Đảo nào có diện tích lớn nhất Nhật Bản?

a)

Hô – cai - đô.

b)

Hôn - su.

c)

Kiu - xiu.

d)

Xi – cô - cư.

24.

Hạn chế lớn về tự nhiên của Nhật Bản là


a)

vùng biển có các dòng biển nóng và lạnh gặp nhau.

b)

nằm trong khu vực khí hậu nhiệt đới gió mùa, ít mưa.

c)

phía bắc có khí hậu ôn đới, phía nam có khí hậu cận nhiệt.

d)

có nhiều thiên tai như: động đất, núi lửa, sóng thần, bão.

25.

Những năm 1973-1974 tốc độ tăng trưởng của nền kinh tế Nhật Bản giảm sút mạnh là do

a)

khủng hoảng tài chính trên thế giới.

b)

khủng hoảng dầu mỏ trên thế giới.

c)

sức mua thị trường trong nước yếu.

d)

thiên tai động đất, sóng thần sảy ra nhiều.

26.

Những hoạt động kinh tế nào có vai trò hết sức to lớn trong ngành dịch vụ của Nhật Bản?

a)

Du lịch và thương mại.

b)

Thương mại và tài chính.

c)

Bảo hiểm và tài chính

d)

Đầu tư ra nước ngoài

27.

Một trong những đặc điểm nổi bật của nguồn lao động Nhật Bản là

a)

có tinh thần đoàn kết và tự cường dân tộc.

b)

ý thức tự giác và tinh thần trách nhiệm rất cao.

c)

trình độ công nghệ thông tin đứng đầu thế giới.

d)

năng động,sáng tạo và tự chủ trong công việc.

28.

Ngành vận tải biển của Nhật Bản phát triển mạnh là do

a)

vị trí bao bọc bởi biển và đại dương.

b)

cơ khí đóng tàu phát triển từ lâu đời.

c)

nhu cầu xuất, nhập khẩu rất lớn.

d)

ngành đánh bắt hải sản phát triển.

29.

Đánh bắt hải sản được coi là ngành kinh tế quan trọng của Nhật Bản vì

a)

vùng biển có các ngư trường lớn giàu nguồn lợi.

b)

cần vốn đầu tư rất ít, năng suất và hiệu quả cao.

c)

nhu cầu nguyên liệu công nghiệp thực phẩm lớn.

d)

ngành này không đòi hỏi trình độ kĩ thuật cao.

30.

Diện tích trồng lúa của Nhật Bản ngày càng giảm không phải do

a)

diện tích dành cho các cây trồng khác tăng lên.

b)

một phần diện tích trồng lúa dành cho quần cư.

c)

mức tiêu thụ gạo giảm, năng suất lúa ngày càng cao.

d)

ó xu hướng nhập khẩu gạo từ bên ngoài.