NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsUnit 4 Q Skill 5 writing vocabulary
Total questions: 69
Worksheet time: 12mins
Name
Class
Date
1.
expository writing
a)
viết văn bình luận
b)
Văn nghị luận
c)
Ý tưởng, khái niệm
d)
phân tích
2.
classification writing
a)
viết văn phân loại
b)
Hoạt động giải trí
c)
phức tạp
d)
chủ thể thực hiện hành động
3.
coherent
a)
mạch lạc
b)
thông tin cụ thể
c)
được mở rộng
d)
tưởng tượng
4.
depend on
a)
phụ thuộc vào
b)
bài viết học thuật
c)
Định nghĩa
d)
lối sống du mục
5.
purpose
a)
mục đích
b)
yêu cầu
c)
sự phân tích
d)
toàn bộ giảng viên
6.
specificity
a)
tính cụ thể
b)
lập luận
c)
đặc tính
d)
uy tín, danh tiếng
7.
descriptive essay
a)
bài luận mô tả
b)
Thuyết phục
c)
cú sốc văn hóa
d)
phân biệt
8.
specific
a)
cụ thể
b)
chứng cớ
c)
sự hoang mang
d)
dựa trên
9.
increasingly
a)
ngày càng tăng
b)
trích dẫn
c)
sự lo ngại
d)
hành vi
10.
emphasis
a)
nhấn mạnh
b)
số liệu thống kê
c)
bất thường
d)
đánh lạc hướng
11.
persuasive
a)
thuyết phục
b)
có tính thuyết phục
c)
bệnh
d)
kỹ thuật làm dịu giao thông
12.
strengthen
a)
củng cố, làm cho mạnh lên
b)
liên quan, thích hợp
c)
kinh nghiệm
d)
biển báo dừng
13.
chronological order
a)
thứ tự thời gian
b)
gây nhầm lẫn
c)
sống ở nước ngoài
d)
truyền thông xã hội
14.
biosphere reserve
a)
dự trữ sinh quyển
b)
ủng hộ
c)
khó chịu
d)
chuyên gia
15.
resolution
a)
nghị quyết
b)
tranh luận
c)
chia thành
d)
trớ trêu thay
16.
eradicate polio
a)
diệt trừ bệnh bại liệt
b)
phác thảo
c)
giai đoạn
d)
cô lập
17.
campaign
a)
chiến dịch
b)
ngành công nghiệp trò chơi
c)
ban đầu
d)
người đề xuất
18.
raise
a)
gây quỹ
b)
bùng nổ
c)
sự phấn khích
d)
công nhận
19.
immunize
a)
chủng ngừa
b)
ngành công nghiệp khổng lồ trên toàn thế giới
c)
sự điều chỉnh
d)
có trách nhiệm
20.
health standards
a)
tiêu chuẩn sức khỏe
b)
dẫn đến
c)
dẫn đến
d)
điều tiết
21.
migratory bird
a)
chim di cư
b)
nghiệp dư chuyên nghiệp
c)
cảm giác chán nản
d)
ngoại động từ
22.
celebrate
a)
tổ chức mừng
b)
Kết quả là, vì vậy
c)
sự cô lập
d)
nội động từ
23.
threat
a)
mối đe dọa
b)
nỗ lực thể chất
c)
cuối cùng
d)
đánh giá cao
24.
extinction
a)
sự tuyệt chủng
b)
quy tắc cố định
c)
sự hiểu biết sâu sắc hơn
d)
ngã tư
25.
illustrate
a)
Minh họa
b)
bóng bầu dục
c)
xấu hổ, ngượng ngùng
d)
trở ngại
26.
global initiative
a)
sáng kiến toàn cầu
b)
đáng giá
c)
không chính xác
d)
thống nhất
27.
remote
a)
Xa xôi
b)
khoảng, xấp xỉ
c)
một mình
d)
manh mối
28.
fragile
a)
mong manh
b)
cuộc thi trong khu vực
c)
cười vào mặt
d)
tạo ra, đặt ra
29.
collaboration
a)
sự hợp tác
b)
lợi nhuận
c)
có ảnh hưởng đến
d)
xếp hàng
30.
globalization
a)
toàn cầu hóa
b)
nhà phê bình
c)
trải qua
d)
nổi bật
31.
rapid advance
a)
sự phát triển nhanh chóng
b)
đủ tiêu chuẩn
c)
cuối cùng
d)
môi trường xung quanh
32.
shrinking world
a)
thế giới thu nhỏ
b)
phản đối
c)
gặp phải, trải qua
d)
thủ đô bang
33.
vital
a)
quan trọng
b)
có hiệu lực
c)
phân biệt, nổi bật
d)
ngoại ô
34.
entire planet
a)
toàn bộ hành tinh
b)
điều khiển động cơ
c)
khả năng
d)
chiếc ghế ấm cúng, mời gọi
35.
sustainability
a)
Sự bền vững
b)
phản xạ
c)
loài người
d)
ý thức cộng đồng
36.
joint commission
a)
Ủy ban chung
b)
liên quan, tham gia vào
c)
định nghĩa
d)
nâng cao, thúc đẩy
37.
acid rain
a)
mưa axit
b)
nắm vững
c)
giao tiếp
d)
đại diện
38.
sulphur dioxide emissions
a)
khí thải lưu huỳnh điôxít
b)
tinh vi, phức tạp
c)
trong thực tế
d)
cư dân
39.
preserve
a)
giữ gìn, lưu giữ
b)
chiến lược
c)
cụ thể
d)
cấu trúc thông tin không đổi
40.
former enemy
a)
kẻ thù cũ
b)
vận động viên
c)
bao gồm
d)
cố ý
41.
foster
a)
nuôi dưỡng, thúc đẩy
b)
tham gia vào
c)
khía cạnh
d)
đa chức năng
42.
charge
a)
tính phí
b)
dữ dội
c)
Quy tắc về hành vi
d)
đặt câu hỏi (v)
43.
customs duty
a)
thuế hải quan
b)
đáng kể
c)
các hình thức tương tác xã hội
d)
công nghệ lạc hậu
44.
encourage
a)
khuyến khích
b)
coi như, xem như là
c)
phản chiếu
d)
đọc kỹ thuật số
45.
European Parliament
a)
Nghị viện châu Âu
b)
cùng với
c)
kính ngữ
d)
đáp ứng nhu cầu
46.
elect
a)
bầu cử
b)
tiêu chí
c)
bày tỏ
d)
hấp dẫn
47.
coexistence
a)
cùng tồn tại
b)
yêu cầu, đòi hỏi
c)
vai trò xã hội
d)
ánh sáng nhân tạo
48.
demonstrate
a)
chứng minh
b)
sự tận tâm
c)
dịch
d)
cài đặt
49.
face more challenges
a)
đối mặt với nhiều thách thức hơn
b)
vượt mức
c)
ngôn ngữ cử chỉ
d)
vườn trên sân thượng
50.
overcome
a)
vượt qua
b)
sân gôn
c)
bao gồm
d)
cản trở
51.
parallel structure
a)
cấu trúc song song
b)
sản phẩm thương mại
c)
tín hiệu tay
d)
bố trí (v)
52.
ellipsis
a)
hiện tượng tỉnh lược
b)
sự khỏe mạnh về thể chất
c)
ngôn ngữ chức năng
d)
dọa nạt
53.
dedication
a)
cống hiến, tận tâm
b)
hạn chế, giới hạn
c)
sống sót
d)
đáng chú ý
54.
tolerance
a)
lòng khoan dung
b)
quyết định, xác định
c)
ngôn ngữ bản địa
d)
chồng sách
55.
counterpart
a)
đối tác
b)
sự đổi mới
c)
giao tiếp hàng ngày
d)
tách rời
56.
mutual respect
a)
sự tôn trọng lẫn nhau
b)
kỹ thuật
c)
kinh doanh chính thức
d)
Tính năng thiết kế
57.
omit
a)
loại bỏ
b)
máy chơi game
c)
đại số học
d)
thư viện lai
58.
auxiliary
a)
phụ trợ
b)
kết quả
c)
tiếng Ả Rập
d)
lời cam kết
59.
identify
a)
nhận định
b)
ảnh hưởng
c)
dân nhập cư
d)
mở rộng rất nhiều
60.
expedition
a)
cuộc thám hiểm
b)
giải đấu gôn
c)
giữ lại
d)
lấy lại
61.
cosmonaut
a)
nhà du hành vũ trụ
b)
điều kiện tự nhiên
c)
tiếng mẹ đẻ
d)
khách quen
62.
astronaut
a)
phi hành gia
b)
việc xâm nhập vào dữ liệu máy tính
c)
bất lợi
d)
ổ cắm điện
63.
space station module
a)
mô-đun trạm vũ trụ
b)
sự kết hợp
c)
nhà ngôn ngữ học
d)
tài nguyên kỹ thuật số
64.
catalog
a)
phân loại
b)
hình thành
c)
điều ngược lại, sự đối nghịch
d)
sự chỉ trích
65.
cryo-preserve
a)
bảo quản lạnh
b)
thay thế
c)
chính thức
d)
thảm sạc
66.
frustrated
a)
bực bội
b)
người làm vườn nhiệt tình
c)
Sự sống còn, sự tồn tại
d)
đoán trước
67.
rusty
a)
hoen gỉ
b)
quả dưa chuột
c)
Bảo hành, bảo đảm
d)
thư viện bền vững
68.
dependability
a)
đáng tin cậy
b)
quả bí ngô
c)
từ kết nối
d)
đại số học
69.
prestige
a)
uy tín
b)
nông sản
c)
dấu ngoặc đơn
d)
tiếng Ả Rập
Reset
