Font size
Worksheets标准教程HSK5 - 第六课
Total questions: 25
Worksheet time: 15mins
Từ nào sau đây miêu tả đúng hình ảnh trên
由来
英俊
农历
除夕
在中国,人们把农历12月30日这一年中的最后一天叫做____。
守岁
除夕
农历
由来
这一天,全家一起吃_____,守岁。
年夜反
年夜饭
无奈
饺子
守岁 có nghĩa là:
Đón ngày cuối cùng của năm
Đón giao thừa
熬夜 có pinyin là
āoyè
ǎoyè
áoyè
àoyè
百姓对那只怪物恨之___。
入学
入骨
入门
入籍
Từ nào miêu tả đúng hình ảnh trên
意义
弹药
鞭炮
演化
见了外公,你___我向他问好。
打听
好
使
替
Dịch câu sau: Đừng tùy tiện từ bỏ, nói không chừng lần sau là thành công rồi.
别随随便便放弃,说不定下次就成功了。
别随随便便放弃,说得下次就成功了。
秋风刮起,落片____。
拉拉
蓬蓬
纷纷
峰峰
Cụm từ nào có cấu trúc:.
状语 + 中心语
纷纷询问
除掉
天真的孩子
表达思想
Cụm từ nào có cấu trúc
中心语 + 补语
除去
整个房间
制造飞机
表达心情
Cụm từ nào sau đây có cấu trúc:
定语 + 中心语
仔细地询问
表达看法
出去
后悔得不了
sắp xếp các từ sau thành câu
视剧 / 神话/ 这个电取/ 材于/ 一个。
(a)
sắp xếp các từ sau thành câu
节日 / 是 / 春节 / 一个 / 传统的
(a)
sắp xếp các từ sau thành câu
北京 / 给 / 深刻的印象 / 他 / 留下了
(a)
sắp xếp các từ sau thành câu:
彩虹 / 雨后 / 常常能 / 看到
(a)
不用送了, ——— 回去吧,家里还有别的客人呢
此外
赶紧
生活
产品
经常熬夜对身体———极大。
此外
制造
伤害
果然
所有座位都被———了
预订
名胜古迹
结账
时差
在这里和人妖______要花费20元
名胜古迹
展览
合影
风景
_____假期我全给浪费了。
此外
剑
又来
整个
Từ nào sau đây miêu tả đúng hình ảnh trên
锅
火
活
郭
Từ nào sau đây miêu tả đúng hình ảnh trên
烟花
鞭炮
锅
盆子
小偷——得无影无踪
出息
箭
逃
守岁
