wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

标准教程HSK5 - 第六课

Total questions: 25

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Từ nào sau đây miêu tả đúng hình ảnh trên

a)

由来

b)

英俊

c)

农历

d)

除夕

2.

在中国,人们把农历12月30日这一年中的最后一天叫做____。

a)

守岁

b)

除夕

c)

农历

d)

由来

3.

这一天,全家一起吃_____,守岁。

a)

年夜反

b)

年夜饭

c)

无奈

d)

饺子

4.

守岁 có nghĩa là:

a)

Đón ngày cuối cùng của năm

b)

Đón giao thừa

5.

熬夜 có pinyin là

a)

āoyè

b)

ǎoyè

c)

áoyè

d)

àoyè

6.

百姓对那只怪物恨之___。

a)

入学

b)

入骨

c)

入门

d)

入籍

7.

Từ nào miêu tả đúng hình ảnh trên

a)

意义

b)

弹药

c)

鞭炮

d)

演化

8.

见了外公,你___我向他问好。

a)

打听

b)

c)

使

d)

9.

Dịch câu sau: Đừng tùy tiện từ bỏ, nói không chừng lần sau là thành công rồi.

a)

别随随便便放弃,说不定下次就成功了。

b)

别随随便便放弃,说得下次就成功了。

10.

秋风刮起,落片____。

a)

拉拉

b)

蓬蓬

c)

纷纷

d)

峰峰

11.

Cụm từ nào có cấu trúc:.

状语 + 中心语

a)

纷纷询问

b)

除掉

c)

天真的孩子

d)

表达思想

12.

Cụm từ nào có cấu trúc

中心语 + 补语

a)

除去

b)

整个房间

c)

制造飞机

d)

表达心情

13.

Cụm từ nào sau đây có cấu trúc:

定语 + 中心语

a)

仔细地询问

b)

表达看法

c)

出去

d)

后悔得不了

14.

sắp xếp các từ sau thành câu

视剧 / 神话/ 这个电取/ 材于/ 一个。

(a)  

15.

sắp xếp các từ sau thành câu

节日 / 是 / 春节 / 一个 / 传统的

(a)  

16.

sắp xếp các từ sau thành câu

北京 / 给 / 深刻的印象 / 他 / 留下了

(a)  

17.

sắp xếp các từ sau thành câu:

彩虹 / 雨后 / 常常能 / 看到

(a)  

18.

不用送了, ——— 回去吧,家里还有别的客人呢

a)

此外

b)

赶紧

c)

生活

d)

产品

19.

经常熬夜对身体———极大。

a)

此外

b)

制造

c)

伤害

d)

果然

20.

所有座位都被———了

a)

预订

b)

名胜古迹

c)

结账

d)

时差

21.

在这里和人妖______要花费20元

a)

名胜古迹

b)

展览

c)

合影

d)

风景

22.

_____假期我全给浪费了。

a)

此外

b)

c)

又来

d)

整个

23.

Từ nào sau đây miêu tả đúng hình ảnh trên

a)

b)

c)

d)

24.

Từ nào sau đây miêu tả đúng hình ảnh trên

a)

烟花

b)

鞭炮

c)

d)

盆子

25.

小偷——得无影无踪

a)

出息

b)

c)

d)

守岁