wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

标准教程HSK5 - 第七课

Total questions: 25

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

我提出了我的看法, 但是领导———了我的意见。

a)

成语

b)

省略

c)

否定

d)

词汇

2.

你怎么能用这种———跟父母说话呢?

a)

声调

b)

语气

c)

拼音

d)

字母

3.

A 半夜里,B 他 C 睡着睡着 D 坐了起来。

điền từ 忽然 vào vị trí thích hợp .

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

4.

他在四处———,但至今仍然没有结果。

a)

尽力

b)

善于

c)

吃饭

d)

寻找

5.

不能这样———地看问题,而要多方面的考虑。

a)

片面

b)

尽力

c)

不要紧

d)

生气

6.

cụm từ nào sau đây có cấu trúc:

动词 + 宾语

a)

确定时间

b)

好的生活

c)

懒懒的一天

d)

一条尾巴

7.

cụm từ nào sau đây có cấu trúc:

中心语 + 补语

a)

寻找信息

b)

片面地看

c)

连续驾驶

d)

撕破

8.

những cụm từ nào sau đây có cấu trúc:

数量词 + 名词

a)

一天

b)

一条河

c)

启动

d)

加起来

9.

những cụm từ nào sau đây có cấu trúc

主语 + 谓语

a)

一次聚会

b)

他的伤不要紧

c)

寻找人才

d)

反应很快

10.

这是一个——的变化,我们谁也没想到。

a)

突然

b)

忽然

11.

sắp xếp các từ sau thành câu

获得了 / 那个 / 设计 / 批准 / 方案

(a)  

12.

sắp xếp các từ sau thành câu

再 / 推迟了 / 会议日期 / 不能

(a)  

13.

sắp xếp các từ sau thành câu:

游人止步 / 门上 / 的 / 牌子 / 挂着

(a)  

14.

sắp xếp các từ sau thành câu :

小马 / 一直在 / 一家酒吧 / 经营

(a)  

15.

sắp xếp các từ sau thành câu

她的 / 突出 / 工作 / 表现 / 非常

(a)  

16.

____是暂时的,我们以后一定会再见

a)

分别

b)

分析

c)

分数

d)

分享

17.

我不知道这两种做法有什么_____。

a)

分析

b)

分享

c)

分别

d)

分开

18.

Từ nào sau đây miêu tả đúng hình ảnh trên

a)

成语

b)

c)

盲人

d)

士兵

19.

Từ nào sau đây miêu tả đúng hình ảnh trên

a)

盲人

b)

c)

牙齿

d)

结论

20.

Từ nào sau đây miêu tả đúng hình ảnh

a)

成语

b)

绳子

c)

将军

d)

扇子

21.

Từ nào sau đây miêu tả đúng hình ảnh trên

a)

片面

b)

尾巴

c)

胡说

d)

扇子

22.

Từ nào sau đây miêu tả đúng hình ảnh trên

a)

将来

b)

将军

c)

打猎

d)

尽力

23.

全神贯注 có nghĩa là:

a)

Lơ đãng mất tập trung

b)

Hết sức chăm chú

c)

Lo nghĩ vu vơ

d)

Lo được lo mất

24.

Từ nào sau đây miêu tả đúng hình ảnh trên

a)

神仙

b)

尾巴

c)

满分

d)

寻找

25.

Từ nào sau đây miêu tả đúng hình ảnh trên

a)

b)

c)

d)