Font size
Worksheets标准教程HSK5 - 第七课
Total questions: 25
Worksheet time: 16mins
我提出了我的看法, 但是领导———了我的意见。
成语
省略
否定
词汇
你怎么能用这种———跟父母说话呢?
声调
语气
拼音
字母
A 半夜里,B 他 C 睡着睡着 D 坐了起来。
điền từ 忽然 vào vị trí thích hợp .
A
B
C
D
他在四处———,但至今仍然没有结果。
尽力
善于
吃饭
寻找
不能这样———地看问题,而要多方面的考虑。
片面
尽力
不要紧
生气
cụm từ nào sau đây có cấu trúc:
动词 + 宾语
确定时间
好的生活
懒懒的一天
一条尾巴
cụm từ nào sau đây có cấu trúc:
中心语 + 补语
寻找信息
片面地看
连续驾驶
撕破
những cụm từ nào sau đây có cấu trúc:
数量词 + 名词
一天
一条河
启动
加起来
những cụm từ nào sau đây có cấu trúc
主语 + 谓语
一次聚会
他的伤不要紧
寻找人才
反应很快
这是一个——的变化,我们谁也没想到。
突然
忽然
sắp xếp các từ sau thành câu
获得了 / 那个 / 设计 / 批准 / 方案
(a)
sắp xếp các từ sau thành câu
再 / 推迟了 / 会议日期 / 不能
(a)
sắp xếp các từ sau thành câu:
游人止步 / 门上 / 的 / 牌子 / 挂着
(a)
sắp xếp các từ sau thành câu :
小马 / 一直在 / 一家酒吧 / 经营
(a)
sắp xếp các từ sau thành câu
她的 / 突出 / 工作 / 表现 / 非常
(a)
____是暂时的,我们以后一定会再见
分别
分析
分数
分享
我不知道这两种做法有什么_____。
分析
分享
分别
分开
Từ nào sau đây miêu tả đúng hình ảnh trên
成语
则
盲人
士兵
Từ nào sau đây miêu tả đúng hình ảnh trên
盲人
瞎
牙齿
结论
Từ nào sau đây miêu tả đúng hình ảnh
成语
绳子
将军
扇子
Từ nào sau đây miêu tả đúng hình ảnh trên
片面
尾巴
胡说
扇子
Từ nào sau đây miêu tả đúng hình ảnh trên
将来
将军
打猎
尽力
全神贯注 có nghĩa là:
Lơ đãng mất tập trung
Hết sức chăm chú
Lo nghĩ vu vơ
Lo được lo mất
Từ nào sau đây miêu tả đúng hình ảnh trên
神仙
尾巴
满分
寻找
Từ nào sau đây miêu tả đúng hình ảnh trên
枪
抢
墙
樯
