wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

标准教程HSK5 - 第十六课

Total questions: 25

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

地震 có nghĩa là:

a)

Địa đạo

b)

Địa chấn

c)

Địa chỉ

d)

Địa điểm

2.

sắp xếp các từ sau thành câu:

延长 / 他们 / 训练时间 / 决定 / 适当

(a)  

3.

sắp xếp các từ sau thành câu:

建筑史上的 / 长城 / 奇迹 / 被认为 / 是

(a)  

4.

sắp xếp các từ sau thành câu:

她 / 全部 / 删除 / 把 / 了 / 手机里的信息

(a)  

5.

我/大惊喜/ 要/ 她/ 给/ 一个

(a)  

6.

营养 có pinyin là

a)

yíngyǎng

b)

yīngyǎng

c)

yìngyǎng

d)

yǐngyǎng

7.

波动 có pinyin là

a)

bòdòng

b)

bǒdòng

c)

bódòng

d)

bōdòng

8.

跟踪 có pinyin là:

a)

gēzōng

b)

gènzòng

c)

gēnzōng

d)

gěnzòng

9.

措施 có pinyin là

a)

cuòshí

b)

cuòshī

c)

cuòshi

d)

cuòshì

10.

苗条 có pinyin là:

a)

miáotiao

b)

miáotiáo

c)

miáotiào

d)

miǎotiǎo

11.

-------指纵容;不加约束;不守规矩;没有礼貌。

a)

随便

b)

苗条

c)

放纵

d)

接口

12.

就餐 đồng nghĩa với từ nào sau đây

a)

吃饭

b)

吃醋

c)

吃苦

d)

吃蒜

13.

我试图采取------取消交易。

a)

节食

b)

错失

c)

表明

d)

措施

14.

------意指只吃限定的食物,或按医生 给出的食谱进食。节食本来只是为了健康,但它确实能防止肥胖甚至减肥。渐渐地它又变成减肥的同义词

a)

措施

b)

报道

c)

节食

d)

接口

15.

他们暂时同意了。

暂时 trong câu trên là đúng hay sai

a)

đúng

b)

sai

16.

有些学生平时不努力,考前临时抱佛脚。

临时 trong câu trên là đúng hay sai

a)

đúng

b)

sai

17.

他会机智地-------到我们的谈话之中。

a)

参与

b)

参加

c)

参考

d)

参照

18.

人民的生活水平清楚提高了

清楚 trong câu trên là đúng hay sai

a)

đúng

b)

sai

19.

这次演讲被-----地理解了。

a)

明显

b)

清楚

20.

这一-------似乎因地而异

a)

达到

b)

明显

c)

趋势

d)

差异

21.

她很-----,表里如一。

a)

可靠

b)

可能

c)

可口

d)

可乐

22.

在健康状态下,液体的------与排出应是均衡的。

a)

跟踪

b)

报道

c)

设立

d)

摄入

23.

她演讲的条理非常-----。

a)

表明

b)

清晰

c)

清楚

d)

明白

24.

我们把参观一个很有品位的葡萄园纳入了今天的行程。

纳入 trong câu trên là đúng hay sai

a)

đúng

b)

sai

25.

-------是事物表现出来的,能被人感觉到的一切情况 。现象是人能够看到、听到、闻到、触摸到的。按照 是否有自然属性来分,现象可分为自然现象和社会现象。

a)

现实

b)

现象

c)

显示

d)

现在