Font size
Worksheets标准教程HSK5 - 第十六课
Total questions: 25
Worksheet time: 15mins
地震 có nghĩa là:
Địa đạo
Địa chấn
Địa chỉ
Địa điểm
sắp xếp các từ sau thành câu:
延长 / 他们 / 训练时间 / 决定 / 适当
(a)
sắp xếp các từ sau thành câu:
建筑史上的 / 长城 / 奇迹 / 被认为 / 是
(a)
sắp xếp các từ sau thành câu:
她 / 全部 / 删除 / 把 / 了 / 手机里的信息
(a)
我/大惊喜/ 要/ 她/ 给/ 一个
(a)
营养 có pinyin là
yíngyǎng
yīngyǎng
yìngyǎng
yǐngyǎng
波动 có pinyin là
bòdòng
bǒdòng
bódòng
bōdòng
跟踪 có pinyin là:
gēzōng
gènzòng
gēnzōng
gěnzòng
措施 có pinyin là
cuòshí
cuòshī
cuòshi
cuòshì
苗条 có pinyin là:
miáotiao
miáotiáo
miáotiào
miǎotiǎo
-------指纵容;不加约束;不守规矩;没有礼貌。
随便
苗条
放纵
接口
就餐 đồng nghĩa với từ nào sau đây
吃饭
吃醋
吃苦
吃蒜
我试图采取------取消交易。
节食
错失
表明
措施
------意指只吃限定的食物,或按医生 给出的食谱进食。节食本来只是为了健康,但它确实能防止肥胖甚至减肥。渐渐地它又变成减肥的同义词
措施
报道
节食
接口
他们暂时同意了。
暂时 trong câu trên là đúng hay sai
đúng
sai
有些学生平时不努力,考前临时抱佛脚。
临时 trong câu trên là đúng hay sai
đúng
sai
他会机智地-------到我们的谈话之中。
参与
参加
参考
参照
人民的生活水平清楚提高了
清楚 trong câu trên là đúng hay sai
đúng
sai
这次演讲被-----地理解了。
明显
清楚
这一-------似乎因地而异
达到
明显
趋势
差异
她很-----,表里如一。
可靠
可能
可口
可乐
在健康状态下,液体的------与排出应是均衡的。
跟踪
报道
设立
摄入
她演讲的条理非常-----。
表明
清晰
清楚
明白
我们把参观一个很有品位的葡萄园纳入了今天的行程。
纳入 trong câu trên là đúng hay sai
đúng
sai
-------是事物表现出来的,能被人感觉到的一切情况 。现象是人能够看到、听到、闻到、触摸到的。按照 是否有自然属性来分,现象可分为自然现象和社会现象。
现实
现象
显示
现在
