wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa lý

Total questions: 50

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

sông nào sau đây được coi là biểu tượng của nước Nga

a)

ô-bi

b)

von-ga

c)

lê-na

d)

ê-nit-xây

2.

nguyên nhân nào sau đây quan trọng nhất làm cho vùng phía bắc liên bang nga dân cư thưa thớt

a)

khí hậu lạnh giá

b)

đất đai kém màu mỡ

c)

địa hình chủ yếu là núi cao

d)

giao thông kém phát triển

3.

khó khăn chủ yếu về tự nhiên của Liên Bang Nga đối với phát triển kinh tế là

a)

nhiều vùng rộng, khí hậu băng giá

b)

diện tích rừng lá kim bị suy giảm

c)

địa hình núi cao, bị chia cắt mạnh

d)

tài nguyên khoáng sản bị cạn kiệt

4.

phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm phân bố dân cư của Liên Bang Nga

a)

tập trung cao ở phía đông và thưa thớt ở phía tây

b)

tập trung cao ở trung tâm,thưa thớt ở phía đông và phía tây

c)

tập trung cao ở phía đông và trung tâm, thưa thớt ở phía tây

d)

tập trung cao ở phía tây và nam, thưa thớt ở phía đông và bắc

5.

vùng nào của liên bang nga có nền kinh tế phát triển và lâu đời nhất

a)

uran

b)

viễn đông

c)

trung tâm

d)

trung tâm đất đen

6.

nhật bản nằm ở khu vực nào sau đây

a)

đông á

b)

nam á

c)

bắc á

d)

tây á

7.

đảo nào sau đây của nhật bản nằm ở phía bắc

a)

hô-cai-đô

b)

hôn-su

c)

xi-cô-cư

d)

kiu-xiu

8.

thiên tai nào sau đây xảy ra thường xuyên và gây thiệt hại rất lớn cho nhật bản

a)

động đất

b)

hạn hán

c)

bão cát

d)

triều cường

9.

đảo nào sau đây ở nhật bản có diện tích lớn nhất

a)

hôn-su

b)

hô-cai-đô

c)

xi-cô-cư

d)

kiu-xiu

10.

kinh tế nhật bản có tốc độ phát triển nhanh tróng trong khoảng thời gian nào sau đây

a)

1950-1972

b)

1973-1980

c)

1980-1990

d)

1991 đến nay

11.

sản phẩm công nghiệp nào sau đây của nhật bản đứng hàng đầu thế giới

a)

than đá

b)

dầu mỏ

c)

máy bay

d)

rôbốt

12.

ngành nào sau đây chiếm tỉ trọng nhỏ nhất trong cơ cấu GDP của nhật bản

a)

công nghiệp

b)

xây dựng

c)

dịch vụ

d)

nông nghiệp

13.

ngành nào sau đây chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu GDP của nhật bản

a)

nông nghiệp

b)

công nghiệp

c)

dịch vụ

d)

xây dựng

14.

thuận lợi chủ yếu để phát triển công nghiệp khai thác của liên bang nga là

a)

giàu tài nguyên khoáng sản

b)

nhiều đồi núi, cao nguyên

c)

khí hậu phân hóa đa dạng

d)

sông chảy trên địa hình dốc

15.

khó khăn chủ yếu về tự nhiên của liên bang nga đối với sự phát triển kinh tế là

a)

nhiều vùng rộng khí hậu băng giá

b)

diện tích rừng lá kim bị suy giảm

c)

địa hình núi cao bị chia cắt mạnh

d)

tài nguyên khoáng sản bị cạn kiệt

16.

dân số liên bang nga gây khó khăn nào sau đây cho phát triển kinh tế

a)

dân số già, gia tăng dân số thấp

b)

dân đông, trình độ dân trí thấp

c)

dân số trẻ, phân bố rất không đều

d)

dân số tăng nhanh, mật độ dân số cao

17.

đặc điểm nổi bật của vùng kinh tế u-ran ở liên bang nga là

a)

công nghiệp phát triển

b)

sản lượng lương thực lớn

c)

vùng kinh tế lâu đời nhất

d)

hạ tầng kinh tế kém nhất

18.

thuận lợi chủ yếu về tự nhiên đối với phát triển giao thông đường biển ở nhật bản là

a)

đường bờ biển dài có nhiều vũng vịnh

b)

nhiều đảo khí hậu phân hóa đa dạng

c)

biển rộng không đóng băng quanh năm

d)

lãnh thổ rộng trải dài qua nhiều vĩ độ

19.

khó khăn chủ yếu về tự nhiên đối với phát triển công nghiệp ở nhật bản

a)

thiếu tài nguyên khoáng sản

b)

địa hình chủ yếu là đồi núi

c)

mạng lưới sông ngòi ngắn

d)

đường bờ biển khúc khủy

20.

nguồn lao động của nhật bản hiện nay có thuận lợi nào sau đây đối với phát triển kinh tế

a)

lao động cần cù và tích cực

b)

lao động trẻ chiếm chủ yếu

c)

tinh thần tự giác chưa cao

d)

trình độ lao động còn thấp

21.

nguồn lao động của nhật bản hiện nay có thuận lợi nào sau đây đối với phát triển kinh tế

a)

lao động đông chất lượng cao

b)

lao động trẻ gia tăng nhanh

c)

giàu kinh nghiệm phân bố đều

d)

lao động già trình độ nâng cao

22.

liên bang nga có chung biên giới với bao nhiêu quốc gia

a)

11

b)

12

c)

13

d)

14

23.

phần lớn lãnh thổ liên bang nga nằm ở đới khí hậu nào sau đây

a)

ôn đới

b)

nhiệt đới

c)

xích đạo

d)

cận xích đạo

24.

đặc điểm nào sau đây đúng về dân cư liên bang nga

a)

nhiều dân tộc

b)

dân số trẻ

c)

phân bố đồng đều

d)

gia tăng nhanh

25.

liên bang nga đã từng là trụ cột kinh tế của

a)

liên bang xô viết

b)

liên minh châu âu

c)

các quốc gia độc lập

d)

khu vực bắc á

26.

chính sách kinh tế mới của liên bang nga đã mang lại kết quả nào sau đây

a)

kinh tế tăng nhanh

b)

giảm dự trữ ngoại tệ

c)

tăng nhập siêu

d)

tăng nợ nướcngoài

27.

cây công nghiệp nào sau đây được trồng nhiều ở liên bang nga

a)

hướng dương

b)

cà phê

c)

cao su

d)

hồ tiêu

28.

vùng kinh tế lâu đời phát triển nhất liên bang nga là

a)

trung ương

b)

trung tâm đất đen

c)

u-ran

d)

viễn đông

29.

dòng sông nào sau đây chia lãnh thổ liên bang nga thành phần phía tây và phía đông

a)

sông von-ga

b)

sông lê-na

c)

sông ê-nít-xây

d)

sông ô-bi

30.

phần lớn lãnh thổ liên bang nga nằm trong khu vực nào sau đây

a)

đông bắc á

b)

tây nam á

c)

đông nam á

d)

tây bắc á

31.

hơn 80% lãnh thổ liên bang nga nằm trong vành đai khí hậu nào sau đây

a)

cận cực

b)

ôn đới

c)

cận nhiệt

d)

ôn đới lục địa

32.

nhận định nào sau đây không đúng về dân cư xã hội liên bang nga

a)

là nước đông dân tăng nhanh qua các năm

b)

là nước có tiềm lực về khoa học và văn hóa

c)

người dân sống chủ yếu ở các thành phố nhỏ và trung bình

d)

nước nga chiếm tỉ trọng cao nhất trong thành phần các dân tộc

33.

nguyên nhân cơ bản khiến GDP của LB Nga tăng nhanh trong giai đoạn 2000-2015

a)

thực hiện chiến lược kinh tế mới

b)

thoát khỏi sự bao vây cấm vận về kinh tế

c)

nguồn tài nguyên phong phú lực lượng lao động trình độ cao

d)

huy động được nguồn vốn đầu tư lớn từ bên ngoài

34.

trong công cuộc khôi phục lại vị trí cường quốc năm 2000, Nga phải đối mặt với những khó khăn nào

a)

nợ nước ngoài gia tăng

b)

nạn chảy máu chất xám

c)

tốc độ tăng trưởng kinh tế âm

d)

chất lượng nguồn lao động thấp

35.

ngành công nghiệp nào của liên bang nga được xác định là ngành mũi nhọn, mang lại nguồn ngoại tệ lớn cho đất nước

a)

hàng không vũ trụ

b)

khai thác dầu khí

c)

luyện kim màu

d)

hóa chất cơ khí

36.

vùng nào của liên bang nga phát triển khai thác gỗ

a)

trung ương

b)

trung tâm đất đen

c)

Uran

d)

viễn đông

37.

nhật bản là một quần đảo nằm trong

a)

đại tây dương

b)

ấn độ dương

c)

thái bình dương

d)

bắc băng dương

38.

khí hậu của nhật bản chủ yếu là

a)

hàn đới và ôn đới lục địa

b)

hàn đới và ôn đới hải dương

c)

ôn đới và cận nhiệt đới hải dương

d)

ôn đới và cận nhiệt đới lục địa

39.

nhật bản nằm trong khu vực khí hậu

a)

gió mùa

b)

lục địa

c)

chí tuyến

d)

hải dương

40.

các hải cảng lớn của nhật bản là cô-bê, I-ô-cô-ha-ma, tô-ki-ô, ô-xa-ca đều nằm ở đảo

a)

hô-cai-đô

b)

hôn-su

c)

xi-cô-cư

d)

kiu-xiu

41.

ngành công nghiệp được coi là ngành mũi nhọn của nhật bản là

a)

chế tạo xe máy

b)

xây dựng

c)

sản xuất điện tử

d)

tàu biển

42.

đặc điểm nổi bật của dân cư nhật bản là

a)

quy mô không lớn

b)

dân số trẻ

c)

dân số già

d)

gia tăng dân số cao

43.

sản phẩm xuất khẩu chủ yếu của nhật bản là

a)

sản phẩm nông nghiệp

b)

năng lượng và nguyên liệu

c)

sản phẩm thô chưa qua chế biến

d)

sản phẩm công nghiệp chế biến

44.

những hoạt động kinh tế nào có vai trò hết sức to lớn trong ngành dịch vụ của nhật bản

a)

dịch vụ và thương mại

b)

thương mại và tài chính

c)

bảo hiểm và tài chính

d)

đầu tư ra nước ngoài

45.

một trong những đặc điểm nổi bật của nguồn lao động nhật bản là

a)

có tinh thần đoàn kết và tự cường dân tộc

b)

ý thức tự giác và tinh thần trách nhiệm cao

c)

trình độ công nghệ thông tin đứng đầu thế giới

d)

năng động sáng tạo và tự chủ trong công việc

46.

luôn cần cù, có tinh thần trách nhiệm rất cao, coi trọng giáo dục, ý thức đổi mới của nguồn lao động nhật bản

a)

là yếu tố hàng đầu thúc đẩy nền kinh tế phát triển

b)

đã tạo nên sự khác biệt lớn với người dân các nước lân cận

c)

là trở ngại lớn khi họ hợp tác lao động với các nước khác

d)

có ảnh hưởng ít nhiều đến sự phát triển kinh tế của đất nước

47.

ngành nông nghiệp chỉ giữ vai trò thứ yếu trong nền kinh tế nhật bản là do

a)

ưu tiên phát triển ngành dịch vụ

b)

ưu tiên phát triển ngành công nghiệp

c)

diện tích đất trong nông nghiệp ít

d)

có điều kiện nhập khẩu lương thực

48.

ngành vận tải biển của nhật bản phát triển mạnh là do

a)

vị trí bao bọc bởi biển và đại dương

b)

cơ khí phát triển từ lâu đời

c)

nhu cầu xuất nhập khẩu tất lớn

d)

ngành đánh bắt hải sản phát triển

49.

dân cư trung quốc tập trung nhiều ở miền đông vì miền này

a)

là nơi sinh sống lâu đời của nhiều dân tộc

b)

có điều kiện tự nhiên thuận lợi giàu tài nguyên

c)

ít thiên tai thích hợp cho định cư lâu dài

d)

không có lũ lụt hàng năm khí hậu ôn hòa

50.

một trong những tác động tiêu cực nhất trong chính sách dân số rất triệt để ở nhật bản là

a)

làm tăng tình trạng bất bình đẳng giới

b)

mất cân bằng giới tính nghiêm trọng

c)

mất cân bằng trong phân bố dân cư

d)

tỉ lệ dân cư nông thôn giảm mạnh