wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin 10

Total questions: 52

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Phương án nào sau đây không là chức năng chính trình bày văn bản?

a)

Định dạng kí tự

b)

Định dạng trang văn bản

c)

Định dạng đoạn văn bản

d)

Định dạng đánh số trang

2.

Hệ soạn thảo văn bản là một phần mềm ứng dụng không cho phép thực hiên chức năng nào dưới đây?

a)

Nhập văn bản

b)

Sửa đổi, trình bày văn bản

c)

Lưu trữ và in văn bản

d)

Tìm kiếm văn bản trên internet

3.

Chức năng chính của Microsoft Word là gì?

a)

Tính toán và lập bản

b)

Tập các tệp đồ họa

c)

Soạn thảo văn bản

d)

Chạy các chướng trình ứng dụng khác

4.

Hệ soạn thảo văn bản có thể làm được những việc gì?

a)

Nhập và lưu trữ văn bản

b)

Sửa đổi văn bản

c)

Trình bày văn bản

d)

Cả A,B,C đều đúng

5.

Hệ soạn thảo văn bản cho phép:

a)

Tạo nhiều văn bản mới

b)

Sửa văn bản đã có

c)

Mở nhiều văn bản đồng thời

d)

Cả A,B,C đều đúng

6.

Soạn thảo văn bản trên máy tính có những ưu điểm gì so với văn bản viết giấy?

a)

Đẹp và có nhiều cỡ chữ

b)

Dễ dàng thay đổi cách trình bày

c)

Dễ dàng sao chép, chỉnh sửa văn bản

d)

Cả A,B,C đều đúng

7.

Phát biểu nào sau đây chưa đúng về hệ soạn thảo văn bản?

a)

Cho phép lưu trữ lâu dài văn bản

b)

Có thể chỉnh sửa và in ấn văn bản

c)

Cho phép thêm hình ảnh và kí tự đặc biệt vào văn bản

d)

Không cho phép tạo bảng biểu và tính dữ liệu trong bảng

8.

Chọn đáp án đúng về hệ soạn thảo văn bản:

a)

Hệ soạn thảo văn bản tự động phân cách các từ trong một câu

b)

Hệ soạn thảo văn bản quản lí tự động việc xuống dòng khi ta gõ văn bản

c)

Các hệ soạn thảo văn bản đều có bộ phận xử lí chữ Việt nên ta có thể soạn thảo văn bản chữ Việt

d)

Trang màn hình và trang in luôn có cùng kích thước

9.

Đơn vị xử lí văn bản là?

a)

Kí tự

b)

bit

c)

Tệp

d)

Thư mục

10.

Các đơn vị xử lí văn bản bao gồm:

a)

Kí tự, từ, câu, trang

b)

Chữ cái, chữ số, kí hiệu toán học

c)

Chữ cái, chữ số, hình ảnh, âm thanh

d)

Bit, byte, KB, MB

11.

Kí tự trong hệ soạn thảo văn bản không bao gồm:

a)

Chữ cái

b)

Chữ số

c)

Kí hiệu toán học

d)

Hình vẽ

12.

Trong MS Word, muốn tách một ô trong bảng thành nhiều ô, ta lựa chọn ô cần tách rồi thực hiện thao tác nào sau đây?

a)

Chọn Layout -> Merge cells

b)

Chọn Insert -> Split cells

c)

Chọn Layout -> Split Table

d)

Chọn Layout -> Split cells

13.

Trong các phông chữ cho hệ điều hành WINDOWS dưới đây, phông chữ nào không dùng mã VNI?

a)

Time New Roman

b)

VNI-Times

c)

VNI-Top

d)

Cả B và C đều đúng

14.

Trong Microsoft Word, giả sử hộp thoại Font đang hiển thị là Time New Roman, để gõ được tiếng Việt, trong UNIKEY cần xác định bảng mã nào dưới đây?

a)

VietWare_X

b)

Unicode

c)

TCVN3 (ABC)

d)

VNI Windows

15.

Làm thế nào để gõ văn bản tiếng Việt?

a)

Dùng bàn phím chuyên dùng cho tiếng Việt

b)

Dùng bộ gõ tiếng Việt

c)

Dùng phần mềm soạn thảo văn bản chuyên dùng cho tiếng Việt

d)

Dùng phông chữ tiếng Việt TCVN3

16.

Trong Microsoft Word, giả sử hộp thoại Font đang hiển thị là .VnAristote, để gõ được tiếng Việt, trong Unikey cần xác định bảng mã nào dưới đây:

a)

VietWare_X

b)

Unicode

c)

TCVN3 (ABC)

d)

VNI Windows

17.

Để gõ được văn bản tiếng Việt thì cần những yếu tố nào sau đây?

a)

Chương trình hỗ trợ tiếng Việt (Vietkey, Unikey,..), chọn đúng kiểu gõ, chọn phông chữ và bảng mã phù hợp

b)

Chương trình hỗ trợ tiếng Việt (Vietkey, Unikey,..), chọn phông chữ và bảng mã phù hợp

c)

Bàn phím chuyên dùng cho tiếng Việt, chương trình hỗ trợ tiếng Việt (Vietkey, Unikey,..), chọn đúng kiểu gõ, chọn phông chữ và bảng mã phù hợp

d)

Chọn đúng kiểu gõ, chọn phông chữ và bảng mã phù hợp

18.

Nút lệnh sau đây trên dải lệnh Home của MS Word có ý nghĩa là:

a)

Chữ nghệ thuật

b)

Cỡ chữ

c)

Kiểu chữ

d)

Màu sắc chữ

19.

Dải lệnh Insert của phần mềm MS Word không chứa lệnh nào trong các lệnh sau?

a)

Table

b)

Pictures

c)

Save as

d)

Shapes

20.

Trong dải lệnh sau của phần mềm MS Word không chứa lệnh nào? (chọn TẤT CẢ các phương án đúng)

a)

Định dạng màu chữ

b)

Chèn hình ảnh

c)

Định dạng cỡ chữ

d)

Định dạng kiểu danh sách

e)

Tạo bảng

21.

Các đối tượng chính trên màn hình làm việc của Word là:

a)

Thanh bảng chọn

b)

Vùng soạn thảo

c)

Dải lệnh

d)

Cả A,B,C đúng

22.

Để mở tệp văn bản có sẵn ta thực hiện:

a)

Chọn File -> Open

b)

Chọn View -> Open

c)

Chọn File -> Close

d)

Chọn File -> New

23.

Để xóa một hàng đang chọn trong bản, ta thực hiện thao tác nào dưới đây?

a)

Nháy chuột phải vào vị trí bất kì của vùng chọn rồi nháy lệnh Insert

b)

Nháy chuột phải vào vị trí bất kì của vùng chọn rồi nháy lệnh Delete Rows

c)

Nháy chuột vào vị trí bất kì của vùng chọn rồi nháy lệnh Cut

d)

Nháy chuột vào vị trí bất kì của vùng chọn rồi nháy lệnh Delete Rows

24.

Thanh bảng chọn File của phần mềm MS Word không chứa lệnh nào trong các lệnh sau?

a)

Edit

b)

Save

c)

Save as

d)

Print

25.

Tổ hợp phím Ctrl + V thường được dùng để:

a)

Cắt một đoạn văn bản

b)

Dán một đoạn văn bản từ clipboard

c)

Sao chép một đoạn văn bản

d)

Cát và sao chép một đoạn văn bản

26.

Ý nghĩa của lệnh File/Save as trong MS Word là gì?

a)

Lưu tệp văn bản

b)

Mở tệp văn bản đã có

c)

Lưu tệp văn bản với tên khác

d)

Tạo mới tệp văn bản

27.

"Nhấn tổ hợp phím Ctrl + S; Vào File/Save; Nháy chuột vào nút lệnh sau" là các lựa chọn thao tác để thực hiện:

a)

Tạo mới tệp văn bản

b)

Lưu tệp văn bản

c)

Lưu tệp văn bản với tên khác

d)

Mở tệp văn bản đã có

28.

Trong MS Word, để lưu lại văn bản đã lưu với tên khác ta thực hiện thao tác nào sau đây?

a)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl+Alt+S

b)

Nhấn tổ hợp phím Alt+S

c)

Vào File/Save as

d)

Vào File/Save

29.

Trong MS Word, muốn gộp nhiều ô trong bảng vào một ô, ta lựa chọn các ô cần gộp rồi thực hiện thao tác nào sau đây?

a)

Chọn Layout/Merge cells

b)

Chọn Insert/Merge cells

c)

Chọn Layout/Merge Table

d)

Chọn Layout/Split cells

30.

Muốn đưa con trỏ văn bản về đầu văn bản, ta thực hiện

a)

Ctrl + Home

b)

Alt + Home

c)

Shift + Home

d)

Ctrl + Alt + Home

31.

Để gõ một kí tự mới ghi đè lên kí tự mà con trỏ văn bản đang đứng trong phiên làm việc với MS Word, ta nhấn phím nào dưới đây?

a)

Delete

b)

Backspace

c)

Insert

d)

Home

32.

Trong soạn thảo văn bản, khi gõ kí tự đứng trước đè mất kí tự phía sau là chế độ nào?

a)

Chế độ đè

b)

Chế đọ chèn

c)

Chế độ tự động

d)

Chế độ ẩn

33.

Thuộc tính nào sau đây không phải thuộc tính định dạng kí tự?

a)

Phông chữ (Font)

b)

Kiểu chữ (Type)

c)

Khoảng cách dòng

d)

Cỡ chữ (Size)

34.

Định dạng "vị trí dòng đầu tiên" là thuộc tính của định dạng nào?

a)

Định dạng trang

b)

Định dạng kí tự

c)

Định dạng kiểu danh sách

d)

Định dạng đoạn văn bản

35.

Thuộc tính nào sau đây là thuộc tính định dạng kí tự?

a)

Vị trí tương đối của kí tự so với dòng kẻ

b)

Hướng giấy

c)

Khoảng cách dòng

d)

Khoảng cách đến các đoạn văn bản trước, sau

36.

Các lệnh định dạng văn bản được chia thành những loại nào? (mẫu: Môn ngữ văn, môn toán, môn tiếng anh)

(a)  

37.

Để chọn toàn bộ đoạn văn bản, ta dùng tổ hợp phím nào sau đây?

a)

Ctrl + A

b)

Ctrl + C

c)

Ctrl + B

d)

Ctrl + X

38.

Để đặt hướng giấy theo chiều dọc ta chọn mục nào?

a)

Orientation

b)

Portrait

c)

Landscape

d)

Horizontal

39.

Trong soạn thảo Word, muốn trình bày văn bản trong khổ giấy theo hướng ngang ta chọn mục:

a)

Orientation

b)

Portrait

c)

Landscape

d)

Horizontal

40.

Để căn lề đều hai bên cho đoạn văn bản, sau khi đã xác định đoạn văn bản đó ta nhấn tổ hợp phím nào sau đây?

a)

Ctrl + R

b)

Ctrl + J

c)

Ctrl + L

d)

Ctrl + B

41.

Để giãn khoảng cách dòng trong một đoạn văn bản đã chọn nào đó, trong hội thoại Paragraph ta phải chọn các tùy chọn ở vùng nào sau đây?

a)

Spacing

b)

Indentation (thụt lề)

c)

Alignment (điều chỉnh cho đúng)

d)

Before

42.

Để bôi đậm một cụm từ, sau khi chọn cụm ừ đó ta cần dùng tổ hợp phím nào dưới đây?

a)

Ctrl + U

b)

Ctrl + I

c)

Ctrl + E

d)

Ctrl + B

43.

Để chọn hướng giấy cho văn bản ta chọn nút lệnh nào dưới đây?

a)

Home/Orientation

b)

Page Layout/Orientation

c)

Insert/Orientation

d)

View/Orientation

44.

Để căn lề giữa cho văn bản, sau khi đã chọn đoạn văn bản ta bấm tổ hợp phím nào sau đây?

a)

Ctrl + E

b)

Ctrl + B

c)

Ctrl + C

d)

Ctrl + L

45.

Để định dạng dòng đầu tiên trong một đoạn văn bản trong hộp thoại Paragraph ta phải chọn các tuỳ chọn trong vùng nào sau đây?

a)

Line Spacing

b)

Alignment

c)

Special

d)

Before

46.

Trong MS Word lệnh nào trong dải lệnh sau cho phép đánh số trang?

a)

File

b)

View

c)

Insert

d)

Page Layout

47.

Để ngắt trang trong MS Word ta đặt con trỏ tại vị trí muốn ngắt trang rồi nhấn tổ hợp phím nào?

a)

Ctrl + Enter

b)

Insert + Enter

c)

Alt + Enter

d)

Shift + Enter

48.

Để xem trước khi in văn bản trong MS Word, thực hiện thao tác nào dưới đây?

a)

File/Print preview

b)

File/Print

c)

File/Page setup

d)

View/File preview

49.

Trong MS Word, dải lệnh nào sau đây cho phép định dạng dưới dạng danh sách?

a)

Home

b)

View

c)

Insert

d)

Page Layout

50.

Để định dang văn bản theo kiểu danh sách được gắn bullets trong MS Word, thực hiện lệnh nào dưới đây?

a)

Chọn File -> Bullets

b)

Chọn Insert -> Bullets

c)

Chọn Page Layout -> Bullets

d)

Chọn Home -> Bullets

51.

Để ngắt trang trong MS Word, ta đặt con trỏ vào vị trí muốn ngắt rồi thực hiện thao tác nào dưới đây?

a)

Chọn File -> Page Layout -> Page Setup -> Breaks -> Page

b)

Chọn Layout -> Page Setup -> Breaks -> Page

c)

Chọn Layout -> Breaks -> Page

d)

Chọn Insert -> Breaks -> Pages

52.

Khi ngắt trang thì trang bị ngắt sẽ bắt đầu từ đâu?

a)

Từ vị trí con trỏ văn bản trở về trước

b)

Từ vị trí con trỏ văn bản trở về sau

c)

Từ dòng cuối cùng của trang trước

d)

Từ đầu đoạn văn bản phía sau