wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TOÁN - VẬN TỐC + QUÃNG ĐƯỜNG + THỜI GIAN

Total questions: 10

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Cho: 3 giờ = ……..phút. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

60 phút

b)

120 phút

c)

180 phút

d)

240 phút

2.

Cho: 2,6 giờ = ……..phút. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

130 phút

b)

146 phút

c)

150 phút

d)

156 phút

3.

Cho: 5 giờ 24 phút = ……..giờ. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:


a)

5,6 giờ

b)

5,4 giờ

c)

5,3 giờ

d)

5,25 giờ

4.

12,3 giờ = ……..giờ........... phút.

a)

12 giờ 3 phút

b)

12 giờ 12 phút

c)

12 giờ 18 phút

d)

12 giờ 24 phút

5.

Cho: 3 ngày 7 giờ = ……..giờ. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

175 giờ

b)

79 giờ

c)

80 giờ

d)

. 82 giờ

6.

Cho: 4,75 ngày = ………… ngày…………..giờ. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

4 ngày 6 giờ

b)

4 ngày 13 giờ

c)

4 ngày 18 giờ

d)

4 ngày 75 giờ

7.

Cho: 1 giờ = ………… giây. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

60 giây

b)

600 giây

c)

1200 giây

d)

3600 giây

8.

Cho: 330 giây = …….. phút. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

5,5 phút

b)

6 phút

c)

6,6 phút

d)

7phút

9.

Cho:2360 giây = …………. phút ………. giây. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

35 phút 20 giây

b)

36 phút 20 giây

c)

36 phút 30 giây

d)

37 phút 30 giây

10.

 15\frac{1}{5}  giờ = …….. phút. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

6  phút

b)

8 phút

c)

12 phút

d)

24 phút