wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trac Nghiem Sinh

Total questions: 28

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Vì sao lá cây có màu xanh lục?

a)

Vì hệ sắc tố không hấp thu ánh sáng màu xanh lục.

b)

Vì diệp lục b hấp thu ánh sáng màu xanh lục.

c)

Vì nhóm sắc tố phụ (carôtenôit) hấp thụ ánh sáng màu xanh

d)

Vì diệp lục a hấp thụ ánh sáng màu xanh lục.

2.

Hiện tượng ứ giọt chỉ xảy ra ở những loại cây nào?

a)

Cây thân gỗ.

b)

Cây thân bò.

c)

Cây thân cột.

d)

Cây bụi thấp và cây thân thảo.

3.

Lá có đặc điểm nào phù hợp với chức năng quang hợp?

I. Hình bản, xếp xen kẽ, hướng quang.

II. Có mô xốp gồm nhiều khoang trống chứa CO2; mô giậu chứa nhiều lục lạp

III. Hệ mạch dẫn (bó mạch gỗ của lá) dày đặc, thuận lợi cho việc vận chuyển nước, khoáng và sản phẩm quang hợp.

IV. Bề mặt lá có nhiều khí khổng, giúp trao đổi khí.

a)

I, II, III

b)

II, III, IV

c)

I, II, III, IV

d)

I, II, IV

4.

Dưới bóng cây mát hơn dưới mái che bằng vật liệu xây dựng vì:

a)

vật liệu xây dựng hấp thụ nhiệt làm cho nhiệt độ tăng cao, còn lá cây thoát hơi nước làm hạ nhiệt môi trường xung quanh giúp CO2 khuếch tán vào bên trong lá.

b)

vật liệu xây dựng toả nhiệt làm môi trường xung quanh nóng hơn.

c)

cả 2 đều có quá trình trao đổi chất nhưng ở cây quá trình trao đổi chất diễn ra mạnh hơn.

d)

vật liệu xây dựng và cây đều thoát hơi nước nhưng cây thoát mạnh hơn.

5.

Nhận định nào không đúng khi nói về sự ảnh hưởng của một số nhân tố tới sự thoát hơi nước?

a)

Điều kiện cung cấp nước và độ ẩm không khí ảnh hưởng đến sự thoát hơi nước

b)

Các nhân tố ảnh hưởng đến độ mở của khí khổng sẽ ảnh hưởng đến sự thoát hơi nước.

c)

Vào ban đêm, cây không thoát hơi nước vì khí khổng đóng lại khi không có ánh sáng.

d)

Một số ion khoáng cũng ảnh hưởng đến sự thoát hơi nước do nó điều tiết độ mở của khí khổng.

6.

Pha sáng diễn ra ở vị trí nào trong lục lạp?

a)

Ở màng trong.

b)

Ở màng ngoài.

c)

Ở chất nền.

d)

Ở tilacôit.

7.

Quá trình khử nitrat thành amôni ở thực vật được thực hiện:

a)

chỉ trong mô thân.

b)

trong mô rễ, lá, và thân.

c)

trong mô rễ và mô lá.,

d)

chỉ trong mô rễ.

8.

Bản chất, pha sáng của quá trình quang hợp là

a)

pha ôxi hóa nước để sử dụng H+, CO2 và êlectron cho việc hình thành ATP và NADPH, đồng thời giải phóng O2 vào khí quyển.

b)

pha khử nước để sử dụng H+ và êlectron cho việc hình thành ATP và NADPH, đồng thời giải phóng O2 vào khí quyển.

c)

pha ôxi hóa nước để sử dụng H+ và êlectron cho việc hình thành ADP và NADPH, đồng thời giải phóng O2 vào khí quyển.

d)

pha ôxi hóa nước để sử dụng H+ và êlectron cho việc hình thành ATP và NADPH, đồng thời giải phóng O2 vào khí quyển.

9.

Dạng nước nào sau đây không giữ được tính chất vật lí, hoá học, sinh học của nước trong cây?

a)

Nước liên kết

b)

Nước trọng lực

c)

Nước tự do hoặc liên kết

d)

Nước tự do.

10.

Quá trình vận chuyển nước qua lớp tế bào sống của rễ và của lá xảy ra nhờ:

a)

Sự tăng dần áp suất thẩm thấu từ tế bào lông hút đến lớp tế bào sát bó mạch gỗ của rễ và từ lớp tế bào sát bó mạch gỗ của gân lá.

b)

Lực đẩy bên dưới của rễ, do áp suất rễ.

c)

Lực đẩy nước của áp suất rễ và lực hút của quá trình thoát hơi nước.

d)

Lực hút của lá, do thoát hơi nước

11.

Những sắc tố dưới đây được gọi là sắc tố phụ là:

a)

Phicôeritrin, phicôxianin và carôten

b)

Xantôphyl và carôten

c)

Carôten, xantôphyl, và clorophyl

d)

Clorophyl b, xantôphyl và phicôxianin

12.

Ánh sáng có hiệu quả nhất đối với quang hợp là:

a)

xanh lục và đỏ.

b)

xanh lục và vàng.

c)

đỏ và xanh tím.

d)

xanh lục và xanh tím.

13.

Nitơ của không khí bị ôxi hoá dưới điều kiện nhiệt độ cao, áp suất cao (sấm sét) tạo thành dạng

a)

NH4+.

b)

NO3-.

c)

NH4OH

d)

NH

14.

Sản phẩm của pha sáng chuyển cho pha tối gồm có

a)

ATP, NADP+ và O

b)

ATP, NADPH và CO

c)

ATP, NADPH và O

d)

ATP, NADPH.

15.

Động lực đẩy dòng mạch rây đi từ lá đến rễ và các cơ quan khác là:

a)

lực đẩy (áp suất rễ).

b)

lực liên kết giữa các phân tử nước với nhau và với thành mạch gỗ.

c)

sự chênh lệch áp suất thẩm thấu giữa cơ quan nguồn (lá) và cơ quan chứa (rễ)

d)

lực hút do thoát hơi nước ở lá.

16.

Khái niệm pha sáng trong quang hợp:

a)

pha sáng là pha chuyển hóa năng lượng ánh sáng đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng của các liên kết hóa học trong ATP và NADPH.

b)

pha sáng trong quang hợp giải phóng ra oxy từ phân tử nước.

c)

pha sáng trong quang hợp diễn ra ở Tilacôit.

d)

pha sáng trong quang hợp diễn ra quá trình quang phân li nước.

17.

Sản phẩm của pha sáng là gì?

a)

ATP, NADPH.

b)

O2, ATP.

c)

O2, NADPH.

d)

ATP, NADPH, O2

18.

Xilem là một tên gọi khác của:

a)

mạch gỗ.

b)

mạch rây.

c)

mạch ống.

d)

quản bào.

19.

Sự vận chuyển nước và muối khoáng theo con đường gian bào là:

a)

Con đường vận chuyển nước và khoáng đi xuyên qua tế bào chất của các tế bào

b)

Con đường vận chuyển nước và khoáng đi theo các các cầu nối nguyên sinh chất giữa các tế bào

c)

Con đường vận chuyển nước và khoáng đi theo không gian giữa các tế bào.

d)

Con đường vận chuyển nước và khoáng đi theo không gian giữa các tế bào và không gian giữa các bó sợi xenlulôzơ bên trong thành tế bào.

20.

Quá trình phân giải prôtêin từ xác động vật, thực vật tạo thành NH3 của các vi sinh vật đất theo các bước sau:

a)

peptit –> pôlipeptit –> axit amin –> NH3

b)

pôlipeptit –> prôtêin –> peptit –> axit amin –> NH3

c)

axit amin –> pôlipeptit –> peptit –> prôtêin –> NH3

d)

prôtêin –> pôlipeptit –> peptit –> axit amin –> NH2 –> NH3

21.

Cây hấp thụ 1000g nước thì có khoảng bao nhiêu g nước bay hơi, bao nhiêu g nước được giữ lại?

a)

700g nước bay hơi, 300g nước giữ lại.

b)

990g nước bay hơi, 10g nước giữ lại.

c)

10g nước bay hơi, 990g nước giữ lại.

d)

300g nước bay hơi, 700g nước giữ lại

22.

Yếu tố nào là nguyên nhân chủ yếu gây ra sự đóng hoặc mở khí khổng?

a)

Phân bón

b)

Nước

c)

Ánh sáng

d)

Nhiệt độ

23.

Một trong các biện pháp hữu hiệu nhất để hạn chế xảy ra quá trình chuyển hóa nitrat thành nitơ phân tử (NO3- N2) là

a)

Giữ độ ẩm vừa phải và thường xuyên cho đất

b)

Bón phân vi lượng thích hợp

c)

Khử chua cho đất

d)

Làm đất kĩ, đất tơi xốp và thoáng.

24.

Nguyên liệu cần cho pha tối của quang hợp là

a)

ATP, NADPH.

b)

CO2, ATP, NADPH

c)

ATP, NADPH, O

d)

CO2, ATP, NADP+.

25.

Dịch mạch rây di chuyển như thế nào trong cây?

a)

Dịch mạch rây di chuyển từ tế bào quang hợp trong lá vào ống rây và từ ống rây này vào ống rây khác qua các lỗ trong bản rây.

b)

Dịch mạch rây di chuyển trong mỗi ống rây, không di chuyển được sang ống rây khác.

c)

dịch mạch rây di chuyển từ dưới lên trên trong mỗi ống rây.

d)

Dịch mạch rây di chuyển từ trên xuống trong mỗi ống rây.

26.

Các biện pháp giúp cho quá trình chuyển hoá các muối khoáng ở trong đất từ dạng không tan thành dạng hoà tan dễ hấp thụ đối với cây:

a)

Trồng các loại cỏ dại, chúng sức sống tốt giúp chuyển hóa các muối khoáng khó tan thành dạng ion.

b)

Tháo nước ngập đất, để chúng tan trong nước

c)

Bón vôi cho đất kiềm

d)

làm cỏ, sục bùn phá váng sau khi đất bị ngập úng, cày phơi ải đất, cày lật úp rạ xuống, bón vôi cho đất chua.

27.

Úp cây trong chuông thuỷ tinh kín, sau một đêm, ta thấy các giọt nước ứ ra ở mép lá. Đây là hiện tượng

a)

rỉ nhựa và ứ giọt.

b)

thoát hợi nước.

c)

rỉ nhựa.

d)

ứ giọt.

28.

Quá trình cố định nitơ ở các vi khuẩn cố dịnh nitơ tự do phụ thuộc vào loại enzim:

a)

nitrôgenaza.

b)

đêaminaza.

c)

đêcacboxilaza

d)

perôxiđaza.