wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

6A VOCAB TEST 3 (2020-2021)

Total questions: 80

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

COVID-19 đã lan truyền đi khắp thế giới.


-> COVID-19 _________ all over the world.

a)

Disconnect

b)

spread

c)

preface

d)

approach

2.

Mỗi người đều có vân tay độc nhất vô nhị.


-> Everyone has (a)   fingerprints.

3.

Thật tuyệt vì cuối cùng cũng được về nhà.


-> It’s great to get home (a)  

4.

John có những cơn hoảng loạn trước bài thi.


-> John has _______ panics.

a)

pre-exam

b)

before-exam

5.

Mục tiêu của cậu ta là trở thành phi hành gia.


-> His (a)   is to become an astronaut.

6.

Đến vô cực và xa hơn nữa!


-> To infinity and (a)   !

7.

Trường tớ có cơ sở vật chất tốt.


-> Our school has great ________

a)

facilities

b)

recreation

c)

inhabitants

8.

Tớ đi bơi như một sự giải trí.


-> I go swimming as a _______

a)

facilities

b)

recreation

c)

inhabitants

9.

Máy tính tớ lại hỏng nữa rồi.


-> My PC has just broken _______ again.

a)

down

b)

off

c)

up

10.

Tớ đã gặp anh ta nhiều dịp trước đây.


-> I’ve met him on several __________

a)

facilities

b)

recreation

c)

inhabitants

d)

occasions

11.

Tell the truth, Mike, stop ________ stories.


-> Nói thật đi, Mike, đừng bịa chuyện nữa.

a)

making in

b)

making on

c)

making up

d)

making off

12.

_______ erosions are highly dangerous.


-> Lở đất là cực kỳ nguy hiểm.

a)

mild

b)

Soil

c)

spoiling

13.

The laptop has been (a)   for ages.


-> Chiếc laptop hỏng lâu rồi.

14.

It is a town of 1000 ________


-> Đây là một thị trấn có 1000 dân cư.

a)

inhabitants

b)

poverty

c)

measurement

15.

I read it in the (a)   to that book.


-> Tớ đọc nó ở phần mở đầu của cuốn sách kia.

16.

John is known for his outstanding _______ achievements.


-> John nổi tiếng vì thành tích học tập nổi bật của cậu ấy.

a)

academic

b)

education

c)

academy

d)

educational

17.

Dr. Wang’s work _________ the success of the new medicine.


-> Công trình nghiên cứu của tiến sĩ Wang đã dẫn tới sự thành công của loại thuốc mới.

a)

resulted in

b)

resulted at

c)

resulted of

18.

He has a brand new battery- _______Spiderman robot.


-> Cậu ta có một con robot Người Nhện mới tinh chạy bằng pin.

a)

power

b)

powered

19.

The test is based on the _______ of alcohol levels.


-> Bài kiểm tra này dựa trên sự đo lường nồng độ cồn.

a)

inhabitants

b)

poverty

c)

measurement

20.

He has just suffered a ________ headache, nothing serious.


-> Anh ấy vừa mới trải qua một cơn đau đầu nhẹ, không có gì nghiêm trọng.

a)

mild

b)

Soil

c)

spoiling

21.

This is how we ________ the superlative sentences in English.


-> Đây là cách mà chúng ta tiếp cận các câu so sánh nhất trong tiếng Anh.

a)

spread

b)

approach

22.

He’s a Harvard _______


-> Anh ấy là một sinh viên tốt nghiệp từ Harvard.

a)

graduate

b)

graduation

23.

______ your phone from the wifi and try again.


-> Ngắt kết nối máy của cậu khỏi mạng wifi và thử lại xem.

a)

Connect

b)

Disconnect

c)

Reconnect

24.

The bad weather is _______ our trip.


-> Thời tiết xấu đang làm hỏng chuyến đi của chúng tớ.

a)

spoiling

b)

protesting

c)

committing

25.

We met _________ in high school and became close friends.


-> Chúng tớ tình cờ gặp nhau ở trường trung học và trở thành bạn thân.

a)

at chance

b)

by change

c)

by chance

d)

at change

26.

There are more than 5 (a)   of COVID-19 in Vietnam.


-> Có hơn 5 loại biến thể (các loại khác nhau) của COVID-19 ở Việt Nam.

27.

The most _______ part of the journey was the outdoor activities.


-> Phần hấp dẫn nhất của chuyến đi là các trò chơi ngoài trời.

a)

fascinating

b)

spoiling

c)

protesting

28.

Cows are ______ to Hindus.


-> Bò rất linh thiêng đối với người theo đạo Hindu.

a)

scared

b)

sacred

29.

The government decided that putting an end to ______ in rural areas is the most ______ mission in 2025.


-> Chính phủ đã quyết định rằng chấm dứt sự nghèo đói ở các vùng nông thôn chính là nhiệm vụ khẩn cấp nhất năm 2025.

a)

poverty - urgent

b)

urgent - poverty

30.

It’s _______ that this Tet is going to be freezing.


-> Có khả năng Tết này sẽ rất lạnh.

a)

probable

b)

probably

31.

_______ show that the air is getting more and more polluted.


-> Số liệu chỉ ra rằng không khí đang ngày càng ô nhiễm.

a)

optimistic

b)

predict

c)

Artificial

d)

Statistics

32.

Jim’s face was ________ in the mirror.


-> Khuôn mặt của Jim được phản chiếu trong gương.

a)

reflected

b)

accompanied

c)

governed

d)

survived

33.

My brother is studying (a)   . He’s currently in the US.


-> Anh trai tớ đang đi học ở nước ngoài. Anh ấy đang ở Mỹ.

34.

Jane is known for her _______ excellence.


-> Jane nổi tiếng vì thành tích thể thao xuất sắc của bạn ấy.

a)

athletical

b)

athletic

35.

I like playing with wood toys. I'd love to become a ______ in the future.


-> Tớ thích chơi đồ chơi gỗ. Tớ mong được trở thành một người thợ mộc trong tương lai.

a)

bartender

b)

carpenter

36.

She’s very ______ about her exam results.


-> Bạn ấy rất lạc quan về kết quả thi.

a)

optimistic

b)

athletic

37.

Students are ________ against going to school on Sunday.


-> Các học sinh đang biểu tình chống lại việc đến trường vào ngày Chủ nhật.

a)

fascinating

b)

protest

c)

protesting

38.

The author got a great (a)   of money for her books.


-> Tác gi đã được nhận một số tiền lớn nhờ những cuốn sách của cô ấy.

39.

I took a _________ at the book, it was about sign language.


-> Tớ đã xem qua quyển sách, nó viết về ngôn ngữ ký hiệu.

a)

stare

b)

view

c)

glance

40.

The mother’s (a)   in the family is crucial.


-> Vai trò của người mẹ trong gia đình là tối quan trọng.

41.

He went to jail after _______ a crime.


-> Anh ta đi tù sau khi gây ra một tội ác.

a)

spoiling

b)

committing

42.

I have no _________ of going to the cinema tonight.


-> Tớ không có ý định đến rạp chiếu phim tối nay.

a)

intention

b)

purpose

43.

Our main _______ is to gain more knowledge.


-> Mục tiêu chính của chúng tớ là có thêm kiến thức.

a)

intention

b)

purpose

44.

Her mom ________ her on the trip.


-> Mẹ cô ấy đi cùng cô ấy trong chuyến hành trình

a)

governed

b)

accompanied

c)

survived

d)

expressed

45.

The country is _______ by elected representatives of the people.


-> Đất nước này được điều hành bởi những đại diện được bầu bởi nhân dân.

a)

governed

b)

accompanied

c)

govermented

d)

expressed

46.

Mike’s dad luckily ______ a car crash last year.


-> Bố của Mike đã may mắn sống sót qua một vụ tai nạn xe hơi năm ngoái.

a)

governed

b)

accompanied

c)

survived

d)

expressed

47.

She’s a psychic, she can _____ the near future.


-> Cô ấy là một nhà ngoại cảm, cô ấy có thể dự đoán tương lai gần.

a)

predict

b)

predictable

c)

predicted

48.

Try to draw some (a)   from our discussion.


-> Hãy cố rút ra một vài kết luận từ buổi thảo luận của chúng ta nhé.

49.

My uncle loves ______ so much that he moved to a beach city.


-> Chú tớ mê môn lướt ván buồm quá nên đã chuyển nhà tới một thành phố biển.

a)

surfing

b)

windsurfing

c)

wavesurfing

d)

Kitesurfing

50.

The students ________ no concerns about the next lesson.


-> Các học sinh không biểu hiện sự lo lắng nào về bài học tiếp theo.

a)

governed

b)

accompanied

c)

survived

d)

expressed

51.

I’m so glad to _______ you that you have all passed the test.


-> Tôi rất vui mừng thông báo rằng các bạn đều đã vượt qua kì thi vừa rồi,

a)

inform

b)

infrom

c)

noticing

d)

show

52.

They set off in a ________ manner.


-> Họ khởi hành với một phong thái nhàn nhã.

a)

leisure

b)

leisurely

53.

John came ______Tom when he was at a bookstore.


-> John tình cờ bắt gặp Tom khi cậu ấy đang ở trong một hiệu sách.

a)

round

b)

through

c)

across

54.

The best way to get to know someone is to _______


-> Cách tốt nhất để hiểu ai đó là giao tiếp.

a)

communicate

b)

communication

55.

It’s very important to learn ______ as soon as possible.


-> Học Sơ cứu sớm nhất có thể là cực kỳ quan trọng.

a)

Firstly Aid

b)

One Aid

c)

First Aid

56.

_______ intelligence is getting more and more important.


-> Trí tuệ nhân tạo đang trở nên ngày càng quan trọng.

a)

optimistic

b)

predict

c)

Artificial

d)

Statistics

57.

You’d better concentrate ______ your exercises, otherwise you’ll fail the test.


-> Cậu nên tập trung vào bài tập, nếu không cậu sẽ trượt bài kiểm tra đấy.

a)

to

b)

at

c)

in

d)

on

58.

Scientists (a)   that there will be lacks of COVID-19 vaccines in more than 50 countries.


-> Các nhà khoa học ước tính rằng sẽ có sự thiếu hụt vaccine COVID-19 ở hơn 50 nước.

59.

A large (a)   has been sent to you.


-> Một gói hàng lớn vừa được gửi đến bạn.

60.

I love chemical (a)   at school.


-> Tớ rất thích các thí nghiệm hóa học ở trường.

61.

We are having serious environmental (a)   here.


-> Chúng ta đang có những vấn đề về môi trường nghiêm trọng ở đây.

62.

There are different types of grasses in every ________ on the earth.


-> Có rất nhiều loại có khác nhau trên mọi khu vực của trái đất.

a)

religion

b)

region

63.

He’s the cleverest boy in my class. We love to play PUBG, while he’s only interested in _______


-? Cậu ấy là người thông minh nhất lớp tớ. Bọn tớ mê chơi PUBG, còn cậu ta chỉ thích du hành vũ trụ.

a)

space travel

b)

space travelling

c)

spacing travel

64.

All (a)   must wear masks outside of their houses.


-> Mọi người dân trong thành phố đều phải đeo khẩu trang ở ngoài nhà mình.

65.

We live on the ______ of Hanoi. It’s not crowded there, but very peaceful.


-> Nhà tớ sống ở ngoại ô Hà Nội. Ở đó không đông đúc nhưng rất yên bình.

a)

outskirts

b)

mansion

66.

There’s a ________ change in the temperature.


-> Có một sự thay đổi bất ngờ trong nhiệt độ.

a)

suddenly

b)

sudden

67.

You must ________ before coming to other countries.


-> Cậu phải đổi tiền trước khi tới các nước khác.

a)

change currencies

b)

exchange currencies

68.

He’s going through a _______ in his life. He looks depressed.


-> Anh ấy đang trải qua một giai đoạn khó khăn trong cuộc sống. Anh ấy nhìn thật buồn bã.

a)

hard stage

b)

rough stage

c)

tough stage

69.

My uncle, who works as an ______ in an ______ company, is a very ________ man.


-> Chú tớ, (người mà làm công việc) người thẩm định ở một công ty bảo hiểm, là một người rất đáng tin cậy.

a)

actuary - insurance - reliable

b)

reliable - insurance - actuary

c)

insurance - actuary - reliable

70.

There’s an _______ in sitting on the right of the plane because you can see the sea.


-> Có một lợi thế nếu bạn ngồi bên phải máy bay vì bạn có thể thấy biển.

a)

disadvantage

b)

advantage

71.

They had a great holiday on an _________ deck.


-> Họ đã có một kỳ nghỉ tuyệt vời trên một chiếc tàu có đầy đủ mọi thứ.

a)

all-inclusive

b)

all-exclusive

72.

________ his behaviors, there must be something wrong!


-> Để ý hành vi của cậu ta kìa, chắc chắn có gì đó sai.

a)

Notice

b)

Noticing

73.

These days people strive for work-life ______.


-> Ngày nay nhiều người cố gắng tìm ra sự cân bằng giữa công việc và cuộc sống.

a)

balancing

b)

imbalance

c)

balance

74.

You can get a _______ if you join the group with someone else.


-> Các bạn có thể được giảm giá nếu tham gia vào nhóm cùng người khác.

a)

detentions

b)

reduction

c)

balance

d)

sudden

75.

That’s a very ______ design, good job!


-> Đó là một thiết kế thông minh đấy, tốt lắm!

a)

clever

b)

cleverest

76.

He’s ______ from class because of his misbehaviors for 2 weeks.


-> Cậu ta bị cấm tới lớp 2 tuần vì những hành vi xấu.

a)

banned

b)

expressed

c)

suspended

77.

Tom received _______ for his great results.


-> Tom nhận được những lời khen vì kết quả học tập tốt.

a)

praises

b)

prises

78.

Jane’s falling ________ because she hasn’t been concentrating on studying recently.


-> Jade đang tụt lại phía sau vì gần đây cô ấy không tập trung học tập.

a)

behind

b)

after

79.

Mr. Thomas wants all his students to answer (a)   .


-> Thầy Thomas muốn tất cả học sinh trả lời giống hệt nhau.

80.

We do not punish students by giving them _______


-> Chúng tôi không trừng phạt học sinh bằng những hình thức cấm túc.

a)

detentions

b)

reduction

c)

balance

d)

sudden