Font size
Worksheets6A VOCAB TEST 3 (2020-2021)
Total questions: 80
Worksheet time: 29mins
COVID-19 đã lan truyền đi khắp thế giới.
-> COVID-19 _________ all over the world.
Disconnect
spread
preface
approach
Mỗi người đều có vân tay độc nhất vô nhị.
-> Everyone has (a) fingerprints.
Thật tuyệt vì cuối cùng cũng được về nhà.
-> It’s great to get home (a)
John có những cơn hoảng loạn trước bài thi.
-> John has _______ panics.
pre-exam
before-exam
Mục tiêu của cậu ta là trở thành phi hành gia.
-> His (a) is to become an astronaut.
Đến vô cực và xa hơn nữa!
-> To infinity and (a) !
Trường tớ có cơ sở vật chất tốt.
-> Our school has great ________
facilities
recreation
inhabitants
Tớ đi bơi như một sự giải trí.
-> I go swimming as a _______
facilities
recreation
inhabitants
Máy tính tớ lại hỏng nữa rồi.
-> My PC has just broken _______ again.
down
off
up
Tớ đã gặp anh ta nhiều dịp trước đây.
-> I’ve met him on several __________
facilities
recreation
inhabitants
occasions
Tell the truth, Mike, stop ________ stories.
-> Nói thật đi, Mike, đừng bịa chuyện nữa.
making in
making on
making up
making off
_______ erosions are highly dangerous.
-> Lở đất là cực kỳ nguy hiểm.
mild
Soil
spoiling
The laptop has been (a) for ages.
-> Chiếc laptop hỏng lâu rồi.
It is a town of 1000 ________
-> Đây là một thị trấn có 1000 dân cư.
inhabitants
poverty
measurement
I read it in the (a) to that book.
-> Tớ đọc nó ở phần mở đầu của cuốn sách kia.
John is known for his outstanding _______ achievements.
-> John nổi tiếng vì thành tích học tập nổi bật của cậu ấy.
academic
education
academy
educational
Dr. Wang’s work _________ the success of the new medicine.
-> Công trình nghiên cứu của tiến sĩ Wang đã dẫn tới sự thành công của loại thuốc mới.
resulted in
resulted at
resulted of
He has a brand new battery- _______Spiderman robot.
-> Cậu ta có một con robot Người Nhện mới tinh chạy bằng pin.
power
powered
The test is based on the _______ of alcohol levels.
-> Bài kiểm tra này dựa trên sự đo lường nồng độ cồn.
inhabitants
poverty
measurement
He has just suffered a ________ headache, nothing serious.
-> Anh ấy vừa mới trải qua một cơn đau đầu nhẹ, không có gì nghiêm trọng.
mild
Soil
spoiling
This is how we ________ the superlative sentences in English.
-> Đây là cách mà chúng ta tiếp cận các câu so sánh nhất trong tiếng Anh.
spread
approach
He’s a Harvard _______
-> Anh ấy là một sinh viên tốt nghiệp từ Harvard.
graduate
graduation
______ your phone from the wifi and try again.
-> Ngắt kết nối máy của cậu khỏi mạng wifi và thử lại xem.
Connect
Disconnect
Reconnect
The bad weather is _______ our trip.
-> Thời tiết xấu đang làm hỏng chuyến đi của chúng tớ.
spoiling
protesting
committing
We met _________ in high school and became close friends.
-> Chúng tớ tình cờ gặp nhau ở trường trung học và trở thành bạn thân.
at chance
by change
by chance
at change
There are more than 5 (a) of COVID-19 in Vietnam.
-> Có hơn 5 loại biến thể (các loại khác nhau) của COVID-19 ở Việt Nam.
The most _______ part of the journey was the outdoor activities.
-> Phần hấp dẫn nhất của chuyến đi là các trò chơi ngoài trời.
fascinating
spoiling
protesting
Cows are ______ to Hindus.
-> Bò rất linh thiêng đối với người theo đạo Hindu.
scared
sacred
The government decided that putting an end to ______ in rural areas is the most ______ mission in 2025.
-> Chính phủ đã quyết định rằng chấm dứt sự nghèo đói ở các vùng nông thôn chính là nhiệm vụ khẩn cấp nhất năm 2025.
poverty - urgent
urgent - poverty
It’s _______ that this Tet is going to be freezing.
-> Có khả năng Tết này sẽ rất lạnh.
probable
probably
_______ show that the air is getting more and more polluted.
-> Số liệu chỉ ra rằng không khí đang ngày càng ô nhiễm.
optimistic
predict
Artificial
Statistics
Jim’s face was ________ in the mirror.
-> Khuôn mặt của Jim được phản chiếu trong gương.
reflected
accompanied
governed
survived
My brother is studying (a) . He’s currently in the US.
-> Anh trai tớ đang đi học ở nước ngoài. Anh ấy đang ở Mỹ.
Jane is known for her _______ excellence.
-> Jane nổi tiếng vì thành tích thể thao xuất sắc của bạn ấy.
athletical
athletic
I like playing with wood toys. I'd love to become a ______ in the future.
-> Tớ thích chơi đồ chơi gỗ. Tớ mong được trở thành một người thợ mộc trong tương lai.
bartender
carpenter
She’s very ______ about her exam results.
-> Bạn ấy rất lạc quan về kết quả thi.
optimistic
athletic
Students are ________ against going to school on Sunday.
-> Các học sinh đang biểu tình chống lại việc đến trường vào ngày Chủ nhật.
fascinating
protest
protesting
The author got a great (a) of money for her books.
-> Tác giả đã được nhận một số tiền lớn nhờ những cuốn sách của cô ấy.
I took a _________ at the book, it was about sign language.
-> Tớ đã xem qua quyển sách, nó viết về ngôn ngữ ký hiệu.
stare
view
glance
The mother’s (a) in the family is crucial.
-> Vai trò của người mẹ trong gia đình là tối quan trọng.
He went to jail after _______ a crime.
-> Anh ta đi tù sau khi gây ra một tội ác.
spoiling
committing
I have no _________ of going to the cinema tonight.
-> Tớ không có ý định đến rạp chiếu phim tối nay.
intention
purpose
Our main _______ is to gain more knowledge.
-> Mục tiêu chính của chúng tớ là có thêm kiến thức.
intention
purpose
Her mom ________ her on the trip.
-> Mẹ cô ấy đi cùng cô ấy trong chuyến hành trình
governed
accompanied
survived
expressed
The country is _______ by elected representatives of the people.
-> Đất nước này được điều hành bởi những đại diện được bầu bởi nhân dân.
governed
accompanied
govermented
expressed
Mike’s dad luckily ______ a car crash last year.
-> Bố của Mike đã may mắn sống sót qua một vụ tai nạn xe hơi năm ngoái.
governed
accompanied
survived
expressed
She’s a psychic, she can _____ the near future.
-> Cô ấy là một nhà ngoại cảm, cô ấy có thể dự đoán tương lai gần.
predict
predictable
predicted
Try to draw some (a) from our discussion.
-> Hãy cố rút ra một vài kết luận từ buổi thảo luận của chúng ta nhé.
My uncle loves ______ so much that he moved to a beach city.
-> Chú tớ mê môn lướt ván buồm quá nên đã chuyển nhà tới một thành phố biển.
surfing
windsurfing
wavesurfing
Kitesurfing
The students ________ no concerns about the next lesson.
-> Các học sinh không biểu hiện sự lo lắng nào về bài học tiếp theo.
governed
accompanied
survived
expressed
I’m so glad to _______ you that you have all passed the test.
-> Tôi rất vui mừng thông báo rằng các bạn đều đã vượt qua kì thi vừa rồi,
inform
infrom
noticing
show
They set off in a ________ manner.
-> Họ khởi hành với một phong thái nhàn nhã.
leisure
leisurely
John came ______Tom when he was at a bookstore.
-> John tình cờ bắt gặp Tom khi cậu ấy đang ở trong một hiệu sách.
round
through
across
The best way to get to know someone is to _______
-> Cách tốt nhất để hiểu ai đó là giao tiếp.
communicate
communication
It’s very important to learn ______ as soon as possible.
-> Học Sơ cứu sớm nhất có thể là cực kỳ quan trọng.
Firstly Aid
One Aid
First Aid
_______ intelligence is getting more and more important.
-> Trí tuệ nhân tạo đang trở nên ngày càng quan trọng.
optimistic
predict
Artificial
Statistics
You’d better concentrate ______ your exercises, otherwise you’ll fail the test.
-> Cậu nên tập trung vào bài tập, nếu không cậu sẽ trượt bài kiểm tra đấy.
to
at
in
on
Scientists (a) that there will be lacks of COVID-19 vaccines in more than 50 countries.
-> Các nhà khoa học ước tính rằng sẽ có sự thiếu hụt vaccine COVID-19 ở hơn 50 nước.
A large (a) has been sent to you.
-> Một gói hàng lớn vừa được gửi đến bạn.
I love chemical (a) at school.
-> Tớ rất thích các thí nghiệm hóa học ở trường.
We are having serious environmental (a) here.
-> Chúng ta đang có những vấn đề về môi trường nghiêm trọng ở đây.
There are different types of grasses in every ________ on the earth.
-> Có rất nhiều loại có khác nhau trên mọi khu vực của trái đất.
religion
region
He’s the cleverest boy in my class. We love to play PUBG, while he’s only interested in _______
-? Cậu ấy là người thông minh nhất lớp tớ. Bọn tớ mê chơi PUBG, còn cậu ta chỉ thích du hành vũ trụ.
space travel
space travelling
spacing travel
All (a) must wear masks outside of their houses.
-> Mọi người dân trong thành phố đều phải đeo khẩu trang ở ngoài nhà mình.
We live on the ______ of Hanoi. It’s not crowded there, but very peaceful.
-> Nhà tớ sống ở ngoại ô Hà Nội. Ở đó không đông đúc nhưng rất yên bình.
outskirts
mansion
There’s a ________ change in the temperature.
-> Có một sự thay đổi bất ngờ trong nhiệt độ.
suddenly
sudden
You must ________ before coming to other countries.
-> Cậu phải đổi tiền trước khi tới các nước khác.
change currencies
exchange currencies
He’s going through a _______ in his life. He looks depressed.
-> Anh ấy đang trải qua một giai đoạn khó khăn trong cuộc sống. Anh ấy nhìn thật buồn bã.
hard stage
rough stage
tough stage
My uncle, who works as an ______ in an ______ company, is a very ________ man.
-> Chú tớ, (người mà làm công việc) người thẩm định ở một công ty bảo hiểm, là một người rất đáng tin cậy.
actuary - insurance - reliable
reliable - insurance - actuary
insurance - actuary - reliable
There’s an _______ in sitting on the right of the plane because you can see the sea.
-> Có một lợi thế nếu bạn ngồi bên phải máy bay vì bạn có thể thấy biển.
disadvantage
advantage
They had a great holiday on an _________ deck.
-> Họ đã có một kỳ nghỉ tuyệt vời trên một chiếc tàu có đầy đủ mọi thứ.
all-inclusive
all-exclusive
________ his behaviors, there must be something wrong!
-> Để ý hành vi của cậu ta kìa, chắc chắn có gì đó sai.
Notice
Noticing
These days people strive for work-life ______.
-> Ngày nay nhiều người cố gắng tìm ra sự cân bằng giữa công việc và cuộc sống.
balancing
imbalance
balance
You can get a _______ if you join the group with someone else.
-> Các bạn có thể được giảm giá nếu tham gia vào nhóm cùng người khác.
detentions
reduction
balance
sudden
That’s a very ______ design, good job!
-> Đó là một thiết kế thông minh đấy, tốt lắm!
clever
cleverest
He’s ______ from class because of his misbehaviors for 2 weeks.
-> Cậu ta bị cấm tới lớp 2 tuần vì những hành vi xấu.
banned
expressed
suspended
Tom received _______ for his great results.
-> Tom nhận được những lời khen vì kết quả học tập tốt.
praises
prises
Jane’s falling ________ because she hasn’t been concentrating on studying recently.
-> Jade đang tụt lại phía sau vì gần đây cô ấy không tập trung học tập.
behind
after
Mr. Thomas wants all his students to answer (a) .
-> Thầy Thomas muốn tất cả học sinh trả lời giống hệt nhau.
We do not punish students by giving them _______
-> Chúng tôi không trừng phạt học sinh bằng những hình thức cấm túc.
detentions
reduction
balance
sudden
