NEW
Font size
WorksheetsQuy che
Total questions: 80
Worksheet time: 40mins
Câu 2: Thỏa thuận cho vay là văn bản ký kết giữa Agribank và khách hàng dưới hình thức:
a) Hợp đồng tín dụng/Giấy nhận nợ.
b) Hợp đồng tín dụng/Sổ vay vốn.
c) Hợp đồng cấp tín dụng hoặc Sổ vay vốn hoặc Giấy nhận nợ.
d) Hợp đồng cấp tín dụng hoặc Sổ vay vốn hoặc Giấy nhận nợ hoặc các hình thức khác mà pháp luật không cấm.
Câu 3: Khách hàng Nguyễn Văn A vay vốn ngắn hạn tại Agribank Chi nhánh B 200 triệu đồng và được Agribank Chi nhánh B giải ngân ngày 15/6/2018, khách hàng trả nợ vào ngày 15/6/2019. Vậy thời hạn cho vay trong trường hợp này bắt đầu từ ngày nào?
a) Ngày 15/6/2018
b) Ngày 16/6/2018
c) Ngày 14/6/2018
d) Ngày 17/6/2018
Câu 4: Thời hạn cho vay được hiểu là:
a) Khoảng thời gian tính từ khi khách hàng ký Hợp đồng tín dụng đến khi khách hàng trả hết nợ gốc lãi và phí (nếu có).
b) Khoảng thời gian tính từ khi hết thời hạn ân hạn đến khi khách hàng trả hết nợ gốc lãi và phí (nếu có).
c) Khoảng thời gian tính từ khi khách hàng bắt đầu nhận tiền vay đến khi khách hàng trả hết nợ gốc lãi và phí (nếu có).
d) Khoảng thời gian được tính từ ngày tiếp theo của ngày Agribank giải ngân vốn vay cho khách hàng cho đến ngày khách hàng phải trả hết nợ gốc và lãi tiền vay theo thỏa thuận của Agribank và khách hàng.
Câu 5: Người thẩm định phải độc lập với:
a) Người quan hệ khách hàng
b) Người quản lý nợ có vấn đề
c) Người thẩm định lại (nếu có)
d) Tất cả các đáp án trên
Câu 6: Lựa chọn phương án đúng:
a) Một người có thể vừa là Người quan hệ khách hàng vừa là Người quản lý khoản vay trong cùng một khoản vay.
b) Người quan hệ khách hàng phải độc lập với Người quản lý khoản vay trong cùng một khoản vay.
c) Người quan hệ khách hàng phải độc lập với Người quản lý khoản vay.
d) Cả a, b, c đều sai
Câu 7: Chọn câu đúng nhất
Người quan hệ khách hàng là:
a) Người thẩm định
b) Có thể là Người quản lý nợ cho vay
c) Người quản lý nợ cho vay
d) Người kiểm soát khoản vay.
Câu 8: Tại đâu không có Người giám sát khoản vay vượt quyền phán quyết?
a) Phòng giao dịch và Chi nhánh loại II.
b) Chi nhánh loại I.
c) Trụ sở Chính.
d) Cả b và c đều đúng.
Câu 9: Chọn phương án đúng nhất
Vốn đối ứng được hiểu là:
a) Vốn tự có của khách hàng.
b) Vốn tự có của khách hàng và/hoặc vốn khách hàng chiếm dụng, vốn vay của tổ chức, cá nhân khác tham gia vào Dự án đầu tư, phương án sản xuất kinh doanh.
c) Vốn của khách hàng tham gia vào phương án sử dụng vốn. Vốn đối ứng có thể bằng tiền, giá trị tài sản.
d) Vốn của khách hàng tham gia vào phương án sử dụng vốn. Vốn đối ứng có thể bằng tiền, giá trị tài sản, đối với cá nhân vay vốn đáp ứng nhu cầu hoạt động kinh doanh, giá trị vốn đối ứng có thể tính cả chi phí nhân công khi khách hàng trực tiếp tham gia phương án, dự án.
Câu 10: Trước khi xác lập thỏa thuận cho vay, Agribank nơi cho vay có trách nhiệm cung cấp cho khách hàng thông tin nào sau đây:
a) Lãi suất cho vay, lãi suất áp dụng đối với dư nợ gốc bị quá hạn, lãi suất áp dụng đối với lãi chậm trả.
b) Phương pháp tính lãi tiền vay; Loại phí, mức phí áp dụng đối với khoản vay.
c) Cả a và b đều đúng.
d) Cả a và b đều sai.
Câu 11: Chọn phương án đúng nhất
Agribank nơi cho vay xác định thời hạn cho vay, kỳ hạn trả nợ đối với cho vay phục vụ hoạt động kinh doanh căn cứ vào:
a) Chu kỳ hoạt động kinh doanh, thời hạn thu hồi vốn của dự án.
b) Khả năng trả nợ của khách hàng; không được cho vay quá thời hạn được phép cư trú còn lại tại Việt Nam (đối với cá nhân nước ngoài).
c) Chu kỳ hoạt động kinh doanh, thời hạn thu hồi vốn của phương án, dự án; Khả năng trả nợ của khách hàng; Nguồn vốn của Agribank; Thời hạn cho vay không được vượt quá thời hạn hoạt động hợp pháp còn lại theo quyết định thành lập hoặc giấy phép hoạt động tại Việt Nam (đối với pháp nhân).
d) Cả a, b, c đều sai.
Câu 12: Agribank và khách hàng thỏa thuận áp dụng các loại phí liên quan đến hoạt động cho vay bao gồm:
a) Phí trả nợ trước hạn trong trường hợp khách hàng trả nợ trước hạn.
b) Phí trả cho hạn mức tín dụng dự phòng và phí thu xếp cho vay hợp vốn.
c) Phí cam kết rút vốn kể từ thời điểm Thỏa thuận cho vay có hiệu lực đến ngày giải ngân vốn vay lần đầu.
d) Tất cả các loại phí trên.
Câu 13:Việc miễn, giảm lãi vốn vay thực hiện theo quy định của:
a) Nội bộ Agribank.
b) Ngân hàng Nhà nước và Agribank.
c) Chính phủ.
d) Cả a, b, c đều đúng.
Câu 14: Đáp án nào đúng nhất:
Agribank nơi cho vay xác định mức cho vay căn cứ vào:
a) Phương án sử dụng vốn vay và giá trị tài sản bảo đảm.
b) Phương án sử dụng vốn vay; giá trị tài sản bảo đảm; khả năng tài chính để trả nợ; khả năng nguồn vốn của Chi nhánh và các giới hạn cấp tín dụng.
c) Giá trị tài sản bảo đảm (đối với khoản vay phải bảo đảm bằng tài sản); khả năng nguồn vốn của Chi nhánh.
d) Phương án sử dụng vốn vay; khả năng tài chính của khách hàng; giá trị tài sản bảo đảm (đối với khoản vay phải bảo đảm bằng tài sản); các giới hạn cấp tín dụng và khả năng nguồn vốn của Agribank.
Câu 15: Cho vay trung hạn thực hiện Dự án kinh doanh, mức cho vay tối đa là:
a) 80% Tổng nhu cầu vốn.
b) 70% Tổng nhu cầu vốn.
c) 75% Tổng nhu cầu vốn.
d) 85% Tổng nhu cầu vốn.
Câu 16: Cho vay dài hạn thực hiện Dự án đầu tư phục vụ kinh doanh, mức cho vay tối đa là:
a) 80% Tổng nhu cầu vốn.
b) 70% Tổng nhu cầu vốn.
c) 75% Tổng nhu cầu vốn.
d) 85% Tổng nhu cầu vốn.
Câu 17: Đáp án nào đúng nhất. Mức cho vay:
a) Cho vay ngắn hạn thực hiện phương án kinh doanh; cho vay đáp ứng nhu cầu đời sống (bao gồm cả ngắn, trung và dài hạn): Do Agribank nơi cho vay quyết định; Cho vay trung hạn, dài hạn thực hiện dự ánkinh doanh: Đối với cho vay trung hạn: Mức cho vay tối đa 75% tổng nhu cầu vốn, số còn lại là vốn đối ứng của khách hàng; Đối với cho vay dài hạn: Mức cho vay tối đa 70% tổng nhu cầu vốn, số còn lại là vốn đối ứng của khách hàng.
b) Tổng Giám đốc xem xét quyết định mức cho vay tối đa cao hơn 75% tổng nhu cầu vốn (đối với một dự án trung hạn), cao hơn 70% tổng nhu cầu vốn (đối với một dự án dài hạn).
c) Khách hàng vay vốn để thực hiện các phương án, dự án mà cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy định khách hàng phải có vốn đối ứng tham gia vào phương án, dự án cao hơn mức quy định tại khoản này thì phải thực hiện theo quy định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
d) Cả 3 phương án trên
Câu 19: Tổng mức dư nợ cấp tín dụng của Agribank đối với một khách hàng không được vượt quá:
a) 20% vốn tự có của Agribank
b) 15% vốn tự có của Agribank
c) 25% vốn tự có của Agribank
d) 5% vốn tự có của Agribank
Câu 20: Tổng mức dư nợ cấp tín dụng của Agribank đối với một khách hàng và người có liên quan không được vượt quá:
a) 20% vốn tự có của Agribank
b) 15% vốn tự có của Agribank
c) 25% vốn tự có của Agribank
d) 5% vốn tự có của Agribank
Câu 21: Đối với cho vay ngắn hạn thời gian xem xét và quyết định cho vay tại Agribank nơi cho vay từ khi nhận đủ hồ sơ, thông tin hợp lệ là:
a) Tối đa 5 (năm) ngày làm việc
b) Tối đa 10 (mười) ngày làm việc
c) Tối đa 15 (mười lăm) ngày làm việc
d) Tối đa 20 (hai mươi) ngày làm việc
Câu 22: Đối với cho vay trung hạn thời gian xem xét và quyết định cho vay tại Agribank nơi cho vay từ khi nhận đủ hồ sơ, thông tin hợp lệ là:
a) Tối đa 5 (năm) ngày làm việc
b) Tối đa 10 (mười) ngày làm việc
c) Tối đa 15 (mười lăm) ngày làm việc
d) Tối đa 20 (hai mươi) ngày làm việc
Câu 23: Đối với cho vay dài hạn thời hạn xem xét và quyết định cho vay tại Agribank nơi cho vay từ khi nhận đủ hồ sơ, thông tin hợp lệ là:
a) Tối đa 5 (năm) ngày làm việc
b) Tối đa 10 (mười) ngày làm việc
c) Tối đa 15 (mười lăm) ngày làm việc
d) Tối đa 20 (hai mươi) ngày làm việc
Câu 24: Chọn phương án đúng:
a) Hội đồng thành viên, Tổng giám đốc phê duyệt các khoản vay vượt thẩm quyền của Chi nhánh loại I (bao gồm cả các khoản vay vượt quyền phán quyết do Chi nhánh loại II tiếp nhận và thẩm định).
b) Giám đốc Chi nhánh loại II phê duyệt các khoản vay vượt thẩm quyền của Phòng giao dịch trình vượt thẩm quyền.
c) Cấp phê duyệt cho vay vượt thẩm quyền gồm Hội đồng thành viên; Tổng giám đốc; Giám đốc chi nhánh loại I.
d) Tất cả các phương án trên.
Câu 26: Agribank quyết định cơ cấu lại nợ cho khách hàng khi:
a) Khách hàng có nợ quá hạn.
b) Khách hàng có đề nghị cơ cấu lại thời hạn trả nợ.
c) Khách hàng có đề nghị cơ cấu lại thời hạn trả nợ và căn cứ vào khả năng tài chính của Agribank và kết quả đánh giá khả năng trả nợ của khách hàng theo thời hạn được cơ cấu lại thời hạn trả nợ.
d) Cả a, b, c đều đúng.
Câu 28: Agribank có quyền chấm dứt cho vay, thu hồi nợ trước hạn theo nội dung đã thỏa thuận đối với trường hợp nào sau đây?
a) Khi phát hiện khách hàng cung cấp thông tin sai sự thật.
b) Quyết định của các cơ quan Nhà nước có thẩm quyền.
c) a, b đều đúng
d) a, b đều sai
Câu 29: Khi chấm dứt cho vay, thu hồi nợ trước hạn, Agribank thông báo cho khách hàng những nội dung gì?
a) Thời điểm chấm dứt cho vay, thu hồi nợ trước hạn; số dư nợ gốc bị thu hồi trước hạn.
b) Thời hạn hoàn trả số dư nợ gốc bị thu hồi trước hạn; thời điểm chuyển nợ quá hạn và lãi suất áp dụng đối với số dư nợ gốc bị thu hồi trước hạn.
c) Các biện pháp sẽ áp dụng để thu hồi nợ đã cho vay.
d) Các phương án trên.
Câu 30: Agribank không được cấp tín dụng trong trường hợp nào sau đây:
a) Cấp tín dụng để góp vốn, mua cổ phần của tổ chức tín dụng.
b) Cấp tín dụng có bảo đảm bằng cổ phiếu.
c) Cấp tín dụng cho người thẩm định, đề xuất và xét duyệt cấp tín dụng.
d) Cả a và c.
Câu 31: Agribank không được cho vay đối tượng nào sau đây:
a) Kế toán trưởng của Agribank; Kiểm toán viên đang kiểm toán tại Agribank.
b) Công ty con của Agribank.
c) Cha, mẹ, vợ, chồng, con của thành viên Hội đồng thành viên, thành viên Ban kiểm soát, Tổng giám đốc, Phó Tổng giám đốc của Agribank (trừ trường hợp cho vay thông qua việc phát hành thẻ tín dụng).
d) Công ty liên kết của Agribank.
Câu 33: Cho vay theo phương thức hạn mức:
a) Thời hạn cho vay trên giấy nhận nợ phải phù hợp với thời hạn hiệu lực của hạn mức tín dụng; Mức dư nợ ở một thời điểm có thể vượt quá hạn mức tín dụng đã ký kết.
b) Trước 12 ngày khi hạn mức tín dụng cũ hết hiệu lực, nếu có nhu cầu tiếp tục vay vốn, khách hàng gửi cho Agribank nơi cho vay phương án sản xuất, kinh doanh kỳ tiếp theo.
c) Cả a và b đều sai.
d) Cả a và b đều đúng.
Câu 34: Trường hợp khách hàng có nợ quá hạn thì Agribank thu nợ như sau:
a) Thu gốc trước, lãi sau.
.
b) Thu lãi trước, gốc sau.
c) Thu gốc đến đâu lãi đến đấy.
d) Thu nợ gốc và lãi theo thỏa thuận với khách hàng
Câu 35: Khách hàng vay vốn thực hiện theo nguyên tắc:
a) Khách hàng vay vốn cam kết chấp hành đúng quy chế cho vay và các thỏa thuận với Agribank; sử dụng vốn vay đúng mục đích, hoàn trả nợ gốc và lãi tiền vay đúng thời hạn đã thỏa thuận với Agribank.
b) Khách hàng vay vốn tuân thủ đúng quy chế cho vay và các thỏa thuận với Agribank; hoàn trả nợ gốc và lãi tiền vay đúng thời hạn đã thỏa thuận với Agribank.
c) Khách hàng vay vốn thực hiện sử dụng vốn vay đúng mục đích, hoàn trả nợ gốc và lãi tiền vay đúng thời hạn đã thỏa thuận với Agribank.
d) Cả a, b, c đều sai.
Câu 37: Trách nhiệm của khách hàng khi cung cấp thông tin cho Agribank nơi cho vay là:
a) Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, trung thực, đầy đủ của các tài liệu cung cấp cho Agribank.
b) Chịu trách nhiệm trước Agribank về tính chính xác, trung thực, đầy đủ của các tài liệu cung cấp cho Agribank.
c) Chịu trách nhiệm trước Agribank về tính chính xác, trung thực của các tài liệu cung cấp cho Agribank.
d) Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, đầy đủ của các tài liệu cung cấp cho Agribank.
Câu 38: Sau khi xác lập Thỏa thuận cho vay và thực hiện giải ngân, Khách hàng cung cấp tài liệu nào sau đây cho Agribank nơi cho vay:
a) Báo cáo việc sử dụng vốn vay và tài liệu chứng minh vốn vay được sử dụng đúng mục đích ghi trong Thỏa thuận cho vay.
b) Dự án đầu tư, phương án sản xuất kinh doanh đề nghị xin vay.
c) Phương án sử dụng vốn.
d) Cả a, b, c đều đúng.
Câu 40: Nhiệm vụ, trách nhiệm trong xét duyệt cho vay của Người quan hệ khách hàng:
a) Lập Báo cáo đề xuất cho vay. Chịu trách nhiệm về tính hợp pháp, hợp lệ, đầy đủ của bộ hồ sơ vay vốn; tính chính xác, trung thực của nội dung Báo cáo đề xuất cho vay và chịu trách nhiệm về đề xuất của mình.
b) Lập Báo cáo đề xuất cho vay. Chịu trách nhiệm về tính hợp pháp, hợp lệ của bộ hồ sơ vay vốn; tính chính xác, trung thực của nội dung Báo cáo đề xuất cho vay và chịu trách nhiệm về đề xuất của mình.
c) Lập Báo cáo đề xuất cho vay. Chịu trách nhiệm về tính hợp pháp, hợp lệ của bộ hồ sơ vay vốn; tính chính xác của nội dung Báo cáo đề xuất cho vay và chịu trách nhiệm về đề xuất của mình.
d) Lập Báo cáo đề xuất cho vay. Chịu trách nhiệm về tính hợp pháp của bộ hồ sơ vay vốn; tính chính xác của nội dung Báo cáo đề xuất cho vay và chịu trách nhiệm về đề xuất của mình.
Câu 42: Thời hạn trả nợ là:
a) Thời hạn trả nợ là khoảng thời gian xác định trong thời hạn cho vay được tính từ ngày bắt đầu của kỳ trả nợ đầu tiên cho đến ngày trả nợ cuối cùng của kỳ hạn trả nợ cuối cùng được cam kết trong thỏa thuận cho vay.
b) Thời hạn trả nợ là khoảng thời gian xác định trong thời hạn cho vay được tính từ ngày bắt đầu của kỳ trả nợ đầu tiên cho đến ngày trả nợ hết nợ trong thỏa thuận cho vay.
c) Thời hạn trả nợ là khoảng thời gian xác định trong thời hạn cho vay được tính từ ngày bắt đầu nhận nợ đầu tiên cho đến ngày trả nợ cuối cùng của kỳ hạn trả nợ cuối cùng được cam kết trong thỏa thuận cho vay.
d) Cả a, b, c đều sai.
Câu 63: Hãy tìm phương án đúng
Agribank quy định về lãi suất cho vay như sau:
a) Căn cứ biểu lãi suất cho vay do Tổng giám đốc ban hành, Agribank nơi cho vay và khách hàng thỏa thuận về lãi suất cho vay và ghi vào hợp đồng tín dụng.
b) Agribank nơi cho vay căn cứ vào khung lãi suất cho vay do Tổng giám đốc ban hành để ấn định lãi suất cho vay và ghi vào hợp đồng tín dụng.
c) Agribank nơi cho vay căn cứ vào ngành nghề kinh doanh để xác định lãi suất cho vay và ghi vào hợp đồng tín dụng.
d) Agribank nơi cho vay căn cứ vào mức độ tín nhiệm của khách hàng để xác định lãi suất cho vay và ghi vào hợp đồng tín dụng.
Câu 65: Hãy chọn phương án đúng
Trường hợp áp dụng lãi suất cho vay điều chỉnh phải thỏa thuận các yếu tố làm căn cứ để xác định lãi suất điều chỉnh. Trường hợp các yếu tố xác định lãi suất điều chỉnh dẫn đến có nhiều mức lãi suất cho vay khác nhau thì áp dụng mức lãi suất nào sau đây:
a) Mức lãi suất cho vay bình quân.
b) Mức lãi suất cho vay thấp nhất.
c) Mức lãi suất cho vay quy định của Tổng Giám đốc.
d) Mức lãi suất cho vay cao nhất.
Câu 67: Hãy chọn phương án đúng
Trường hợp nào Agribank nơi cho vay và khách hàng thỏa thuận lãi suất cho vay ngắn hạn tối đa theo quy định của NHNN:
a) Khách hàng vay vốn trong một số lĩnh vực theo quy định của NHNN; Có tình hình tài chính lành mạnh, minh bạch theo quy định của Agribank từng thời kỳ.
b) Khách hàng đáp ứng tiêu chí có tình hình tài chính lành mạnh theo quy định của Agribank từng thời kỳ.
c) Khách hàng đáp ứng tiêu chí có tình hình tài chính minh bạch theo quy định của Agribank từng thời kỳ.
d) Khách hàng vay vốn trong một số lĩnh vực theo quy định của Agribank, có tình hình tài chính lành mạnh, minh bạch theo quy định của NHNN từng thời kỳ.
Câu 70: Hãy chọn phương án đúng
Sau khi khoản vay được quyết định/phê duyệt, tại Agribank nơi cho vay việc bàn giao hồ sơ được quy định:
a) Người thẩm định bàn giao cho Người quản lý nợ cho vay; Người quản lý nợ cho vay bàn giao một số tài liệu cho giao dịch viên.
b) Người thẩm định bàn giao trực tiếp cho giao dịch viên.
c) Người thẩm định bàn giao cho Người quan hệ khách hàng.
d) Người thẩm định bàn giao cho Người kiểm soát khoản vay.
Câu 75: Hãy chọn phương án đúng
a) Hạn mức cấp tín dụng là hạn mức cho vay ngắn hạn.
b) Hạn mức cấp tín dụng bằng đồng Việt Nam (VND).
c) Hạn mức cấp tín dụng gồm hạn mức cho vay ngắn hạn (hạn mức vay vốn), hạn mức các hình thức cấp tín dụng khác (bảo lãnh, mở L/C, …). Hạn mức cấp tín dụng gồm hạn mức bằng đồng Việt Nam (VND) và/hoặc hạn mức ngoại tệ.
d) Không có phương án nào đúng.
Câu 77: Hãy chọn phương án đúng
Thời hạn duy trì hạn mức (không bao gồm hạn mức quy mô nhỏ đối với khách hàng cá nhân):
a) Thời gian duy trì hạn mức là thời hạn được phép giải ngân vốn cho vay, phát hành bảo lãnh, mở L/C… tính từ ngày ký Hợp đồng hạn mức đến ngày hết hạn thời hạn của hạn mức. Thời gian duy trì hạn mức tối đa 12 tháng.
b) Thời gian duy trì hạn mức tối đa 24 tháng.
c) Thời gian duy trì hạn mức là thời hạn được phép giải ngân vốn cho vay, phát hành bảo lãnh, mở L/C… tối đa 36 tháng.
d) Cả a, b, c đều sai.
Câu 85: Hãy tìm phương án đúng
Agribank quy định cho vay theo hạn mức quy mô nhỏ đối với một khách hàng cá nhân là bao nhiêu:
a) Tối đa không vượt quá 100 triệu đồng.
b) Tối đa không vượt quá 200 triệu đồng.
c) Tối đa không vượt quá 300 triệu đồng.
d) Tối đa không vượt quá 500 triệu đồng.
Câu 88: Hãy tìm phương án đúng
Căn cứ xác định hạn mức quy mô nhỏ áp dụng đối với cá nhân:
a) Quy mô, điều kiện sản xuất, kinh doanh: Diện tích đất và/hoặc mặt nước sản xuất, chuồng trại chăn nuôi, máy móc, nhà xưởng sản xuất, ki ốt kinh doanh, quầy, sạp hàng, số lượng lao động…; Nhu cầu chi phí trong năm: Chi phí phục vụ hoạt động kinh doanh (căn cứ định mức kinh tế - kỹ thuật đối với loại cây trồng, vật nuôi, ngành nghề hoạt động kinh doanh), chi phí phục vụ đời sống.
b) Khả năng về vốn đối ứng của khách hàng; Thu nhập trong năm: Thu nhập từ hoạt động kinh doanh và các nguồn thu nhập khác; Tài sản bảo đảm (nếu có).
c) Mức độ tín nhiệm trong quan hệ vay vốn với Agribank.
d) Tất cả các phương án trên.
Câu 94: Hãy tìm phương án đúng
Mức cho vay bù đắp tài chính tối đa:
a) Không bao gồm vốn đối ứng tối thiểu khách hàng phải tham gia theo quy định của Agribank và giá trị khấu hao lũy kế thực tế tính đến thời điểm đề nghị vay bù đắp tài chính.
b) Bao gồm vốn đối ứng tối thiểu khách hàng phải tham gia theo quy định của Agribank và giá trị khấu hao lũy kế thực tế tính đến thời điểm đề nghị vay bù đắp tài chính hoặc mức khấu hao lũy kế tương đương với tài sản cố định cùng loại theo quy định về trích khấu hao tài sản của Bộ Tài chính.
c) Bao gồm giá trị khấu hao lũy kế thực tế tính đến thời điểm đề nghị vay bù đắp tài chính hoặc mức khấu hao lũy kế tương đương với tài sản cố định cùng loại theo quy định về trích khấu hao tài sản của Bộ Tài chính.
d) Cả a, b, c đều sai.
Câu 95: Hãy chọn phương án đúng
Đối tượng chi phí thuộc đầu tư tài sản cố định, thời gian đã sử dụng vốn để được cho vay bù đắp tài chính để cho vay ngắn hạn, trung hạn, dài hạn kể từ ngày phát sinh sử dụng vốn đến ngày ghi trên Phương án sử dụng vốn là:
a) Không quá 24 tháng.
b) Không quá 60 tháng.
c) Không quá 12 tháng.
d) Cả a, b, c đều sai.
Câu 96: Hãy tìm phương án đúng nhất
Hồ sơ, tài liệu về việc đã sử dụng vốn để được cho vay bù đắp tài chính:
a) Có đầy đủ hồ sơ, tài liệu về Phương án sử dụng vốn; Chi phí, tài sản đã hình thành trong quá trình đầu tư, còn trong quá trình sản xuất kinh doanh hoặc đã hoàn thành và trong quá trình sử dụng.
b) Có đầy đủ hồ sơ, tài liệu về việc đã sử dụng vốn, thanh toán cho nhà cung cấp như phiếu chi tiền, ủy nhiệm chi, giấy biên nhận (đối với cá nhân); Có hóa đơn chứng từ về việc chứng minh việc đã sử dụng vốn; Chi phí, tài sản đã hình thành trong quá trình đầu tư, còn trong quá trình sản xuất kinh doanh hoặc đã hoàn thành và trong quá trình sử dụng; Bản sao tài liệu, chứng từ sử dụng vốn được đóng dấu sao y bản chính của khách hàng (đối với cá nhân ký xác nhận sao từ bản chính), Người quan hệ khách hàng đối chiếu với bản chính và lưu hồ sơ vay vốn.
c) Có đầy đủ hồ sơ, tài liệu theo quy định của Bộ tài chính về chứng từ và bảng cân đối kế toán chứng minh việc đã sử dụng vốn.
d) Cả a, b, c đều sai.
Câu 105: Hãy chọn phương án đúng
Căn cứ để Người quyết định cho vay tại Agribank nơi cho vay quyết định cho vay hay không cho vay:
a) Hồ sơ khoản vay, Báo cáo đề xuất cho vay, ý kiến đề xuất của Người quan hệ khách hàng, Người thẩm định, Người thẩm định lại (nếu có), Biên bản họp Hội đồng tín dụng (nếu có).
b) Báo cáo đề xuất cho vay của Người quan hệ khách hàng, Người thẩm định, Người thẩm định lại (nếu có).
c) Hồ sơ khoản vay, ý kiến đề xuất của Người quan hệ khách hàng, Người thẩm định, Người thẩm định lại (nếu có), Biên bản họp Hội đồng tín dụng (nếu có).
d) Báo cáo đề xuất cho vay của Người quản lý nợ cho vay, Người thẩm định, Người thẩm định lại (nếu có), Biên bản họp Hội đồng tín dụng (nếu có)
Câu 113: Hãy chọn phương án đúng
Công ty A có tỷ lệ vốn đối ứng tham gia Phương án sử dụng vốn (dự án vay vốn trung hạn) là 50% và đã giải ngân 25% vốn đối ứng cho dự án (có đủ tài liệu chứng minh), vậy ngân hàng sẽ giải ngân vốn vay:
a) Theo nguyên tắc vốn đối ứng giải ngân trước nên công ty A phải giải ngân hết 50% vào dự án, ngân hàng mới bắt đầu giải ngân.
b) Sau khi Khách hàng đã giải ngân vốn đối ứng bằng tỷ lệ tối thiểu theo quy định 25%, việc giải ngân vốn vay và phần còn lại vốn đối ứng do Giám đốc Agribank nơi cho vay quyết định.
c) Ngân hàng và khách hàng thỏa thuận giải ngân theo tỷ lệ ngay từ đầu dự án vì ngân hàng chỉ cho vay 50% số vốn của dự án (Chưa được Tổng giám đốc chấp thuận).
d) Ngân hàng và khách hàng thỏa thuận giải ngân tiếp hoặc dừng giải ngân.
Câu 136: Hãy chọn phương án đúng nhất
Agribank phải kiểm tra sau khi khách hàng nhận tiền vay:
a) Kiểm tra sử dụng vốn vay, kiểm tra tình hình hoạt động kinh doanh và đánh giá khả năng trả nợ, kiểm tra tài sản bảo đảm, đối chiếu dư nợ.
b) Kiểm tra sử dụng vốn vay đúng mục đích ghi trong hợp đồng tín dụng.
c) Kiểm tra để đánh giá khả năng trả nợ.
d) Kiểm tra tình hình hoạt động kinh doanh và đánh giá khả năng trả nợ, kiểm tra tài sản bảo đảm, đối chiếu dư nợ.
Câu 145: Hãy chọn phương án đúng nhất
Người quản lý nợ cho vay tại Agribank nơi cho vay thực hiện những công việc nào sau đây:
a) Đôn đốc khách hàng trả nợ, giám sát và đề xuất xử lý qua giám sát.
b) Đôn đốc khách hàng trả nợ, kiểm tra việc giám sát.
c) Đôn đốc khách hàng trả nợ, quyết định xử lý qua giám sát.
d) Đôn đốc khách hàng trả nợ, giám sát, quyết định xử lý qua giám sát.
Câu 363: Agribank nơi cho vay sử dụng dịch vụ thanh toán không dùng tiền mặt để giải ngân vào tài khoản thanh toán của khách hàng tại tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán trong các trường hợp:
a) Khách hàng thanh toán, chi trả cho các mục đích sử dụng vốn vay mà pháp luật quy định phải thực hiện thông qua tài khoản thanh toán của khách hàng.
b) Khách hàng là bên thụ hưởng có tài khoản thanh toán tại tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán, đã ứng vốn tự có để thanh toán, chi trả các chi phí thuộc chính phương án, dự án kinh doanh hoặc phương án, dự án phục vụ đời sống được Agribank nơi cho vay quyết định cho vay theo quy định của pháp luật.
c) Khách hàng trực tiếp thanh toán, chi trả tiền mua sản phẩm nông nghiệp thuộc lĩnh vực nông, lâm, diêm nghiệp và thủy sản từ cá nhân, hộ gia đình, chủ trang trại, hộ kinh doanh và tổ hợp tác có hoạt động sản xuất kinh doanh trên địa bàn nông thôn để khách hàng thực hiện phương án sản xuất kinh doanh, phù hợp với mục đích vay vốn ghi trong thỏa thuận cho vay.
d) Tất cả a, b và c.
Câu 446. Chọn đáp án đúng nhất:
Vốn đối ứng gồm:
a) Tiền, giá trị tài sản đảm bảo, chi phí nhân công.
b) Tiền, giá trị tài sản, chi phí nhân công khi khách hàng trực tiếp tham gia phương án/dự án.
c) Tiền, chi phí nhân công khi khách hàng trực tiếp tham gia phương án/dự án.
d) Tiền, giá trị tài sản đảm bảo, chi phí nhân công khi khách hàng trực tiếp tham gia phương án/dự án.
Câu 449: Một trong các tiêu chí về có khả năng tài chính để trả nợ của khách hàng là:
a) Không có nợ xấu, nợ đã XLRR, nợ bán VAMC ở Agribank và các TCTD khác tại thời điểm thẩm định, quyết định cho vay.
b) Không có nợ xấu, nợ đã XLRR ở Agribank và các TCTD khác tại thời điểm thẩm định, quyết định cho vay.
c) Không có nợ xấu, nợ bán VAMC ở Agribank và các TCTD khác tại thời điểm thẩm định, quyết định cho vay.
d) Không có nợ xấu ở Agribank và các TCTD khác tại thời điểm thẩm định, quyết định cho vay.
Câu 450: Miễn, giảm lãi tiền vay, phí vay vốn:
Agribank có quyền xem xét quyết định miễn, giảm lãi tiền vay, phí cho khách hàng vay vốn theo quy định do Hội đồng thành viên ban hành;
a) Agribank có trách nhiệm xem xét quyết định miễn, giảm lãi tiền vay, phí cho khách hàng vay vốn theo quy định của Chính phủ;
b) Agribank có quyền xem xét quyết định miễn, giảm lãi tiền vay, phí cho khách hàng vay vốn theo quy định của Tổng Giám đốc Agribank;
c) Agribank có quyền xem xét quyết định miễn, giảm lãi tiền vay, phí cho khách hàng vay vốn theo quy định của Chủ tịch Hội đồng thành viên Agribank;
Câu 367: Hội đồng tín dụng tại chi nhánh theo quy định của Agribank không bao gồm thành phần bắt buộc nào sau đây:
a) Lãnh đạo phòng Kế hoạch nguồn vốn phụ trách phòng ngừa và XLRR.
b) Cán bộ pháp chế tại chi nhánh.
c) Trưởng phòng Tín dụng/Kế hoạch kinh doanh.
d) Cán bộ tín dụng phụ trách khoản cấp tín dụng.
Câu 171: Doanh nghiệp A là thành viên góp vốn vào ngân hàng cổ phần B với 10.000 cổ phần. Khi ngân hàng cổ phần B phát hành thêm cổ phiếu để tăng vốn điều lệ, doanh nghiệp A cầm cố 5.000 cổ phiếu để vay tại một chi nhánh Agribank để mua cổ phần B phát hành thêm. Chi nhánh đã cầm cố cổ phiếu và cho vay. Việc cho vay đó:
a) Đúng.
b) Đúng với điều kiện Ngân hàng cổ phần B không thuộc đối tượng được quy định tại điều 127 Luật các TCTD năm 2010.
c) Đúng với điều kiện Doanh nghiệp A và Ngân hàng cổ phần B không thuộc đối tượng được quy định tại điều 127 Luật các TCTD năm 2010.
d) Sai.
Câu 148: Hãy chọn phương án đúng
Việc thẩm định lại khoản vay tại Agribank nơi cho vay:
a) Người quyết định cho vay tại Agribank nơi cho vay quyết định việc có thẩm định lại toàn bộ hoặc thẩm định lại một phần nội dung khoản vay.
b) Phải thẩm định lại tất cả các điều kiện vay vốn (thẩm định lại toàn bộ).
c) Trưởng phòng khách hàng tại Agribank nơi cho vay quyết định việc có thẩm định lại toàn bộ hoặc thẩm định lại một phần nội dung khoản vay trong phạm vi thẩm quyền của Agribank nơi cho vay.
d) Người có thẩm quyền tại Agribank nơi vượt thẩm quyền quyết định việc có thẩm định lại toàn bộ hoặc thẩm định lại một phần nội dung khoản vay trong phạm vi thẩm quyền của Agribank nơi cho vay.
Câu 147: Hãy tìm phương án đúng
Khách hàng là Doanh nghiệp tư nhân được đánh giá có tài chính minh bạch, lành mạnh để áp dụng lãi suất cho vay tối đa theo quy định của NHNN phải đáp ứng các tiêu chí:
a) Xếp hạng AA trở lên theo quy định xếp hạng tín dụng nội bộ của Agribank.
b) Không có nợ nhóm 2 trở lên trong 3 năm liền kề thời điểm vay vốn;
c) Vốn đối ứng tham gia tối thiếu 10%/Tổng nhu cầu vốn; Đối với doanh nghiệp BCTC năm gần nhất phải được kiểm toán và không có yếu tố loại trừ trọng yếu.
d) Tất cả các đáp án trên.
Câu 142: Hãy chọn phương án đúng nhất
Các hình thức đối chiếu xác nhận nợ vay:
a) Đối chiếu trực tiếp, bằng thư gửi qua bưu điện, thư điện tử.
b) Đối chiếu trực tiếp.
c) Đối chiếu trực gián tiếp.
d) Đối chiếu bằng Thư qua bưu điện để bảo đảm bí mật, khách quan.
Câu 141: Hãy chọn phương án đúng nhất
Việc đối chiếu trực tiếp phải thực hiện theo nguyên tắc:
a) Người quản lý nợ cho vay không trực tiếp đối chiếu khoản vay đó.
b) Người quản lý nợ cho vay được trực tiếp đối chiếu khoản vay đó.
c) Người thẩm định và người quản lý nợ cho vay cùng trực tiếp đối chiếu với khách hàng.
d) Người quan hệ khách hàng và Người quản lý nợ cho vay trực tiếp đối chiếu khoản vay đó.
Câu 139: Hãy chọn phương án đúng
Agribank nơi cho vay phải thực hiện đối chiếu dư nợ đối với khách hàng pháp nhân:
a) 100% khách hàng pháp nhân.
b) 100% khách hàng pháp nhân có dư nợ từ 5 tỷ đồng trở lên.
c) 100% khách hàng pháp nhân có dư nợ từ 10 tỷ đồng trở lên.
d) 100% khách hàng pháp nhân có dư nợ từ 15 tỷ đồng trở lên.
Câu 135: Hãy chọn phương án đúng nhất
Khi xảy ra rủi ro cháy nổ liên quan đến phương án sử dụng vốn của khách hàng, Agribank nơi cho vay phải làm gì theo các phương án sau đây:
a) Xác định mức độ thiệt hại đối với phương án sử dụng vốn của khách hàng.
b) Xác định mức độ thiệt hại đối với toàn bộ thiệt hại của khách hàng.
c) Xác định mức độ thiệt hại đối với tài sản bảo đảm của khách hàng.
d) Đề nghị khách hàng cung cấp thời điểm và nguyên nhân xảy ra cháy nổ.
Câu 131: Hãy chọn phương án đúng nhất
Agribank nơi cho vay thông báo gửi khách hàng khi chuyển nợ quá hạn tối thiểu phải có:
a) Số dư nợ gốc quá hạn, thời điểm chuyển quá hạn, lãi suất áp dụng đối với dư nợ gốc quá hạn, lãi chậm trả và yêu cầu khách hàng thực hiện các biện pháp trả nợ.
b) Số dư nợ gốc quá hạn, lãi suất áp dụng đối với dư nợ gốc quá hạn.
c) Số dư nợ gốc quá hạn, lãi suất áp dụng đối với dư nợ gốc quá hạn và yêu cầu khách hàng thực hiện các biện pháp trả nợ.
d) Số dư nợ gốc quá hạn, thời điểm chuyển quá hạn, lãi suất áp dụng đối với dư nợ gốc quá hạn, lãi chậm trả và các biện pháp sẽ áp dụng để thu hồi nợ cho vay.
Câu 126: Hãy chọn phương án đúng nhất:
Khi phát hiện khách hàng cung cấp thông tin sai sự thật, Agribank nơi cho vay thực hiện:
a) Xem xét, quyết định tạm ngừng cho vay, thu hồi nợ trước hạn.
b) Xem xét, quyết định tạm ngừng cho vay, chấm dứt cho vay, thu hồi nợ trước hạn.
c) Yêu cầu bổ sung tài sản bảo đảm.
d) Yêu cầu làm rõ thông tin.
Câu 125: Hãy chọn phương án đúng nhất
Người tham gia thực hiện cơ cấu lại thời hạn trả nợ bao gồm:
a) Người quản lý nợ cho vay.
b) Người quyết định cơ cấu lại thời hạn trả nợ.
c) Người kiểm soát khoản vay.
d) Cả a, b, c.
Câu 122: Hãy chọn phương án đúng
Thứ tự thu nợ:
a) Thu nợ nội bảng trước, thu nợ ngoại bảng sau; Khoản nợ đến hạn trước thu trước, khoản nợ đến hạn sau thu sau;
b) Thu nợ theo đề xuất của khách hàng;
c) Thu nợ ngoại bảng trước, thu nợ nội bảng sau.
d) Thu nợ theo chỉ đạo của Giám đốc Agribank nơi cho vay.
Câu 119: Hãy chọn phương án đúng
Người đôn đốc khách hàng trả nợ:
a) Người thẩm định.
b) Người thẩm định lại.
c) Người quản lý nợ cho vay.
d) Giao dịch viên.
Câu 111: Hãy chọn phương án đúng
Chi nhánh có khoản vay dài hạn vượt thẩm quyền đã được ngân hàng cấp trên phê duyệt, chi nhánh đang giải ngân dở dang thì kiểm tra phát hiện khách hàng sử dụng một phần vốn sai mục đích, hỏi:
a) Chi nhánh ngừng giải ngân để xử lý theo hợp đồng tín dụng đã ký.
b) Chi nhánh tiếp tục giải ngân vì nếu dừng giải ngân thì dự án dở dang và thiệt hại có thể xảy ra nhiều hơn.
c) Chi nhánh không ngừng giải ngân vì khoản vay đã được ngân hàng cấp trên phê duyệt.
d) Cả a, b, c đều sai
Câu 104: Hãy chọn phương án đúng
Việc thẩm định lại khoản vay tại Agribank nơi cho vay được thực hiện:
a) Việc có hay không thẩm định lại do người có thẩm quyền tại Agribank nơi cho vay quyết định.
b) Bắt buộc đối với khoản vay trên 3 tỷ đồng.
c) Bắt buộc đối với khoản vay từ 5 tỷ đồng trở lên.
d) Bắt buộc đối với khoản vay trên 2 tỷ đồng.
Câu 103: Hãy chọn phương án đúng
Việc thẩm định lại khoản vay tại Agribank nơi cho vay được thực hiện:
a) Thẩm định lại toàn bộ hoặc một/một số nội dung về khoản vay do người có thẩm quyền tại Agribank nơi cho vay quyết định.
b) Bắt buộc phải thẩm định lại toàn bộ các điều kiện vay vốn mới có đủ cơ sở xem xét cho vay.
c) Chỉ phải thẩm định lại tính khả thi của phương án sử dụng vốn.
d) Cả a, b, c đều sai.
Câu 91: Hãy chọn phương án đúng nhất
Khách hàng đang có dư nợ cho vay theo hạn mức quy mô nhỏ, nếu có nhu cầu vay vốn để thực hiện phương án sử dụng vốn khác thì:
a) Không được cho vay.
b) Có được cho vay.
c) Có được cho vay từng lần với điều kiện: (i) Thu nhập để trả nợ chưa được tính vào trong phương án cho vay hạn mức hoặc đã được tính nhưng vẫn còn có thể dùng để trả nợ cho phương án sử dụng vốn khác; (ii) đáp ứng về đảm bảo tiền vay và các điều kiện cho vay đối với khách hàng theo quy định hiện hành của Agribank.
d) Có được cho vay với điều kiện đáp ứng về đảm bảo tiền vay và các điều kiện cho vay đối với khách hàng theo quy định hiện hành của Agribank.
Câu 89: Hãy tìm phương án đúng
Thời hạn duy trì hạn mức đối với cho vay theo hạn mức quy mô nhỏ đối với khách hàng cá nhân:
a) Tối đa 12 tháng.
b) Tối đa không vượt quá 02 (hai) chu kỳ sản xuất kinh doanh của khách hàng.
c) Tối đa 03 (ba) năm kể từ ngày ký kết Hợp đồng hạn mức.
d) Tối đa 03 (ba) năm kể từ ngày nhận nợ đầu tiên.
Câu 86: Hãy chọn phương án đúng
a) Cho vay theo hạn mức quy mô nhỏ áp dụng đối với khách hàng cá nhân, hộ gia đình, hợp tác xã có nhu cầu vay vốn để thanh toán các chi phí hoạt động kinh doanh.
b) Cho vay theo hạn mức quy mô nhỏ áp dụng đối với khách hàng cá nhân, hộ gia đình có nhu cầu vay vốn để thanh toán các chi phí hoạt động kinh doanh, phục vụ nhu cầu đời sống; loại cho vay bao gồm ngắn hạn và/hoặc trung hạn.
c) Cho vay theo hạn mức quy mô nhỏ áp dụng đối với khách hàng là doanh nghiệp nhỏ và vừa, hộ kinh doanh có nhu cầu vay vốn để thanh toán các chi phí hoạt động kinh doanh.
d) Cả a, b, c đều sai.
Câu 83: Hãy chọn phương án đúng
Thẩm quyền gia hạn thời gian duy trì hạn mức:
a) Cấp nào quyết định hạn mức thì cấp đó có thẩm quyền gia hạn thời gian duy trì hạn mức.
b) Trụ sở chính không trực tiếp kinh doanh nên không gia hạn hạn mức đối với khách hàng đã phê duyệt.
c) Phòng giao dịch được gia hạn hạn mức đối với khoản nợ do cấp trên quyết định cho vay và phân công giải ngân, thu nợ, quản lý khoản nợ.
d) Cả a, b, c đều sai.
Câu 82: Hãy chọn phương án đúng
Thời gian gia hạn duy trì hạn mức:
a) Tối đa 9 tháng.
b) Tối đa 6 tháng.
c) Thực hiện theo quy định từng thời kỳ của Agrbank.
d) Cả a, b, c đều sai.
Câu 73: Hãy tìm phương án đúng
Agribank quy định về Sổ vay vốn như sau:
a) Sổ vay vốn phải áp dụng đối với khách hàng cho vay qua Tổ nhóm.
b) Sổ vay vốn phải áp dụng đối với khách hàng cho vay không có bảo đảm bằng tài sản theo chính sách của Chính phủ.
c) Sổ vay vốn phải áp dụng cho khách hàng vay vốn theo hạn mức quy mô nhỏ.
d) Sổ vay vốn áp dụng đối với khách hàng cá nhân, cho vay không có bảo đảm bằng tài sản theo chính sách của Chính phủ. Việc áp dụng hay không áp dụng sổ vay vốn do Giám đốc Agribank nơi cho vay quyết định”.
Câu 72: Hãy chọn phương án đúng
Sau khi khoản vay được quyết định/phê duyệt, việc bàn giao hồ sơ giữa các cá nhân/ bộ phận nghiệp vụ phải:
a) Lập Phiếu giao nhận hồ sơ.
b) Không nhất thiết phải lập phiếu.
c) Việc lập Phiếu giao nhận hồ sơ do Giám đốc chi nhánh quy định.
d) Việc lập Phiếu giao nhận hồ sơ do Agribank nơi cho vay quy định.
Câu 61: Hãy chọn phương án đúng nhất
Khi cho vay ngoài địa bàn, Agribank nơi cho vay được:
a) Thực hiện nghiệp vụ cho vay.
b) Thực hiện nghiệp vụ cho vay và bảo lãnh.
c) Ngoài nghiệp vụ cho vay được thực hiện các nghiệp vụ cấp tín dụng khác như bảo lãnh, mở L/C … theo quy định nội bộ của Agribank và pháp luật liên quan.
d) Cả a, b, c đều sai.
Câu 60: Hãy chọn phương án đúng nhất
Địa bàn cho vay đối với Chi nhánh loại I, chi nhánh loại II, PGD có trụ sở tại TP trực thuộc Trung ương:
a) Được cho vay tất cả cá nhân cư trú tại các quận nội thành (Đối với Chi nhánh loại II, PGD được cho vay khi giám đốc Chi nhánh loại I phân công địa bàn).
b) PGD chỉ được cho vay trong quận nội thành nơi PGD đóng trụ sở.
c) Được cho vay cá nhân cư trú tại các quận nội, ngoại thành.
d) Được cho vay tất cả pháp nhân có trụ sở hoạt động tại các quận nội thành.
Câu 59: Hãy chọn phương án đúng
Địa bàn cho vay đối với trường hợp có nhiều chi nhánh loại I cùng đóng tại địa bàn hành chính tỉnh:
a) Các chi nhánh loại I được cho vay cả pháp nhân và cá nhân có trụ sở hoạt động/cư trú tại địa bàn hành chính cấp tỉnh đó.
b) Các chi nhánh loại I cùng cho vay pháp nhân có trụ sở hoạt động tại địa bàn hành chính cấp tỉnh đó, được uỷ quyền cho Chi nhánh loại II, phòng giao dịch.
c) Các chi nhánh loại I cùng cho vay pháp nhân có trụ sở hoạt động tại địa bàn hành chính cấp tỉnh đó, không được uỷ quyền cho Chi nhánh loại II, phòng giao dịch.
d) Cả a, b, c đều sai.
Câu 58: Hãy tìm phương án đúng
Các chi nhánh loại I đóng tại địa bàn hành chính các Thành phố trực thuộc Trung ương có thể cho vay đối với pháp nhân có trụ sở hoạt động tại địa bàn các huyện ngoại thành thuộc Thành phố hay không ?
a) Được cho vay.
b) Không được cho vay.
c) Được cho vay nếu được ngân hàng cấp trên chấp thuận.
d) Chỉ được cho vay trong 1 số trường hợp nhất định.
