wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP TIẾNG VIỆT 7 (HỌC THỬ 11.4)

Total questions: 25

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Từ “Thi sĩ” có nguồn gốc từ đâu?

a)

Từ thuần Việt

b)

Từ Hán Việt

c)

Từ tiếng Anh

d)

Từ tiếng Pháp

2.

Trong các dòng sau, dòng nào có dùng quan hệ từ?

a)

Tay kẻ nặn

b)

Bảy nổi ba chìm

c)

Giữ tấm lòng son

d)

Vừa trắng lại vừa tròn

3.

Từ nào sau đây trái nghĩa với từ “Thân thiết”?

a)

Yêu thương

b)

Quý mến

c)

Xa cách

d)

Thương nhớ

4.

Trong những câu sau, câu nào là thành ngữ?

a)

Ăn sống nuốt tươi

b)

Ăn như mỏ khoét

c)

Ăn ôc nói mò

d)

Ăn quả nhớ kẻ trồng cây

5.

Ý nào nêu đúng khái niệm thành ngữ?

a)

Thành ngữ là loại cụm từ có cấu tạo cố định, biểu thị một ý nghĩa hoàn chỉnh.

b)

Thành ngữ là loại cụm từ có vần, có điệu biểu thị một ý nghĩa hoàn chỉnh.

c)

Thành ngữ là một tổ hợp từ có danh từ hoặc tính từ làm trung tâm.

d)

Thành ngữ là một kết cấu chủ vị, biểu thị một ý nghĩa hoàn chỉnh.

6.

Đọc bài ca dao sau đây :

“ Bà già đi chợ Cầu Đông

Bói xem một quẻ lấy chồng lợi chăng ?

Thầy bói xem quẻ nói rằng :

Lợi thì có lợi nhưng răng không còn ”

Việc sử dụng những từ “LỢI” trong bài ca dao là dựa vào hiện tượng gì của từ ngữ?

a)

Hiện tượng dùng từ đồng nghĩa

b)

Hiện tượng dùng từ trái nghĩa

c)

Hiện tượng dùng điệp ngữ

d)

Hiện tượng dùng từ ngữ để chơi chữ (đồng âm, khác nghĩa)

7.

Đọc hai câu thơ sau đây:

“Nhớ nước đau lòng con quốc quốc

Thương nhà mỏi miệng cái gia gia

Xác định hiện tượng gì của từ ngữ được sử dụng trong các từ in đậm ở hai câu thơ trên.

a)

Hiện tượng dùng từ đồng nghĩa

b)

Hiện tượng dùng từ ngữ để chơi chữ (đồng âm, đồng nghĩa)

c)

Hiện tượng dùng điệp ngữ

d)

Hiện tượng dùng từ trái nghĩa

8.

Đọc hai câu thơ sau đây :

“ Chuyện kể từ nỗi nhớ sâu sa

Thương em, thương em, biết mấy”.

(Phạm Tiến Duật )

Cho biết dạng điệp ngữ nào được sử dụng trong hai câu thơ trên.

a)

Điệp ngữ nối tiếp

b)

Điệp ngữ cách quãng

c)

Điệp ngữ chuyển tiếp

d)

Điệp cú pháp

9.

Đọc những câu thơ sau đây :

“Cùng trông lại mà cùng chẳng thấy

Thấy xanh xanh những mấy ngàn dâu

Ngàn dâu xanh ngắt một màu

Lòng chàng ý thiếp ai sầu hơn ai?”

(Trích Chinh phụ ngâm khúc)

Cho biết dạng điệp ngữ nào được sử dụng trong hai câu thơ trên .

a)

Điệp ngữ nối tiếp

b)

Điệp ngữ cách quãng

c)

Điệp ngữ chuyển tiếp

d)

Lỗi lặp từ

10.

Đọc hai câu thơ sau đây :

“Mênh mông muôn mẫu một màu mưa

Mỏi mắt miên man mãi mịt mờ”

(Tú Mỡ)

Lối chơi chữ nào được dùng trong hai câu thơ trên?

a)

Dùng cách điệp âm

b)

Dùng từ ngữ trái nghĩa

c)

Dùng cách nói lái

d)

Dùng từ ngữ đồng âm

11.

Lối chơi chữ nào được dùng trong những câu sau:

Cô Xuân đi chợ Hạ, mua cá thu về, chợ hãy còn đông.

a)

Dùng cách điệp âm

b)

Dùng từ ngữ trái nghĩa

c)

Dùng cách nói lái

d)

Dùng từ ngữ đồng âm

e)

Dùng các từ cùng trường nghĩa

12.

Xác định từ láy trong các từ sau:

a)

Đằng đông

b)

Sáng sớm

c)

Thơm tho

d)

Đây đó

13.

Xác định từ Hán Việt trong những từ sau đây:

a)

Nhân loại

b)

Dịu dàng

c)

Yêu mến

d)

Buồn phiền

14.

Đọc hai câu thơ sau đây :

“Nắng rọi Hương Lô khói tía bay

Xa trông dòng thác trước sông này”

Hãy xác định từ đồng nghĩa với từ trông ở câu thơ thứ hai

a)

Mong

b)

Nhìn

c)

Đợi

d)

Chờ

15.

Câu nào nêu đúng khái niệm từ đồng nghĩa?

a)

Từ đồng nghĩa là những từ có nghĩa trái ngược nhau.

b)

Từ đồng nghĩa là những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau.

c)

Từ đồng nghĩa là những từ phát âm giống nhau nhưng có nghĩa khác xa nhau.

d)

Từ đồng nghĩa là những từ giống nhau cả về âm thanh và ý nghĩa.

16.

Câu nào nêu đúng khái niệm từ trái nghĩa?

a)

Từ trái nghĩa là những từ phát âm giống nhau nhưng có nghĩa khác xa nhau.

b)

Từ trái nghĩa là những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau.

c)

Từ trái nghĩa là những từ có nghĩa trái ngược nhau nhưng các nét nghĩa vẫn nằm trong cùng một phạm trù

d)

Từ trái nghĩa là những từ trái ngược nhau cả về âm thanh và ý nghĩa.

17.

Câu nào nêu đúng khái niệm từ đồng âm?

a)

Từ đồng âm là những từ có nghĩa trái ngược nhau

b)

Từ đồng âm là những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau

c)

Từ đồng âm là những từ phát âm giống nhau nhưng có nghĩa khác xa nhau

d)

Từ đồng âm là những từ giống nhau cả về âm thanh và ý nghĩa

18.

Trong câu: “Nhà bạn có bao nhiêu người? ” Đại từ“ bao nhiêu”dùng để:

a)

Chỉ về người

b)

Chỉ về lượng

c)

Hỏi về người

d)

Hỏi về hoạt động tính chất.

19.

Nếu viết: “Xa xa bên kia bờ Thiên Mụ” thì câu văn mắc lỗi gì?

a)

Thiếu chủ ngữ

b)

Thiếu vị ngữ

c)

Thiếu cả chủ ngữ và vị ngữ

d)

Thiếu trạng ngữ

20.

Từ nào sau đây có yếu tố “gia”cùng nghĩa với “gia”trong “gia đình”?

a)

Gia vị

b)

Gia tăng

c)

Gia sản

d)

Tham gia

21.

Cụ là nhà cách mạng lão thành. Sau khi cụ từ trần, nhân dânđịa phươngđã mai táng cụ trên một ngọn đồi.

Hãy xác định mục đích của việc dùng từ Hán Việt “từ trần, mai táng”trong câu trên.

a)

Thể hiện thái độ tôn kính

b)

Tạo sắc thái cổ

c)

Tạo sắc thái biểu cảm.

d)

Tránh gây cảm giác thô tục, ghê sợ

22.

Hãy đọc câu sau đây: “Đi đâu vội mà vàng, không cẩn thận, để xô cả vào người khác thế này?”

Từ ngữ in đậm trong câu trên có thể được thay bằng thành ngữ nào?

a)

Chân ướt chân ráo

b)

Mắt nhắm mắt mở

c)

Đi guốc trong bụng

d)

Có đi có lại

23.

Đọc câu văn sau đây: Đến ngày lễ tiên vương, các lang mang sơn hào hải vị, nem công chả phựơng tới, chẳng thiếu thứ gì.

(Bánh chưng, bánh dày)

Hãy cho biết thành ngữ in đậm trong câu thơ trên làm thành phần gì trong câu?

a)

Chủ ngữ

b)

Vị ngữ

c)

Phụ ngữ trong cụm danh từ

d)

Phụ ngữ trong cụm động từ

24.

Đọc câu văn sau đây:

“Qua các bài ca dao giúp ta hiểu hơn đời sống tâm hồn tình cảm của cha ông ta”

Hãy nhận xét cách viết câu văn trên.

a)

Câu văn viết sai lỗi chính tả

b)

Câu văn đúng.

c)

Câu văn dùng sai quan hệ từ

d)

Câu văn dùng thiếu quan hệ từ.

25.

Trạng ngữ có thể đứng ở vị trí nào trong câu?

a)

Đầu câu

b)

Giữa câu

c)

Cuối câu

d)

Đầu câu, giữa câu, cuối câu