wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập bài LSVN1954-65

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Ngày 16-5-1955, quân nào rút khỏi miền Bắc Việt Nam?

a)

Quân Pháp

b)

Quân Nhật

c)

Quân Anh

d)

Quân Mĩ

2.

Sau hiệp định Giơnevơ năm 1954 về Đông Dương, nhiệm vụ của cách mạng miền Nam là

a)

A. tiến hành hoàn thành cải cách ruộng đất.

b)

B. tiến hành cách mạng xã hội chủ nghĩa.

c)

C. tiếp tục cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân.

d)

D. khôi phục kinh tế, hàn gắn vết thương chiến tranh.

3.

Mỹ tiến hành “Chiến tranh đặc biệt” (1961-1965) nhằm thực hiện âm mưu

a)

A. lấy chiến tranh nuôi chiến tranh.

b)

B. dùng người Việt đánh người Việt.

c)

C. bình định miền Nam trong vòng 18 tháng.

d)

D. dùng người Đông Dương đánh người Đông Dương.

4.

Ngày 10-10-1954 đi vào lịch sử Việt Nam với ý nghĩa là

a)

A. ngày giải phóng Thủ đô.

b)

B. ngày ký hiệp định Giơnevơ.

c)

C. Pháp rút khỏi Hải Phòng.

d)

D. Pháp rút khỏi miền Bắc.

5.

Vai trò của cách mạng miền Bắc trong giai đoạn 1954 - 1975 là

a)

A. quyết định trực tiếp.

b)

B. quyết định nhất.

c)

C. quan trọng nhất.

d)

D. cơ bản nhất.

6.

Nhằm đẩy lực lượng cách mạng ra khỏi các xã, ấp, Mĩ và chính quyền Sài Gòn đã làm gì?

a)

Thực hiện chương trình bình định

b)

Mở các cuộc hành quân càn quét

c)

Lập “Ấp chiến lược”

d)

Tăng nhanh lực lượng quân đội Sài Gòn

7.

Sau khi cuộc kháng chiến chống Pháp (1946-1954), miền Bắc đã cơ bản hoàn thành cuộc cách mạng nào?

a)

A. Cách mạng ruộng đất.

b)

B. Cách mạng văn hóa.

c)

C. Cách mạng xã hội chủ nghĩa.

d)

D. Cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân.

8.

Ngày 2-1-1963 gắn với sự kiện nào của miền Nam?

a)

A. Chiến thắng Ấp Bắc.

b)

B. Chiến thắng Bình Giã.

c)

C. Chiến thắng Vạn Tường.

d)

D. Chiến thắng Đồng Xoài.

9.

Chỗ dựa trong chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” của Mỹ ở miền Nam là gì?

a)

A. Quân đội Sài Gòn.

b)

B. Ấp chiến lược và cố vấn Mỹ.

c)

C. Cố vấn Mĩ và quân đội Sài Gòn.

d)

D. Ấp chiến lược và quân đội tay sai.

10.

Chiến thắng quân sự nào của ta làm phá sản cơ bản “Chiến tranh đặc biệt” của Mĩ?

a)

A. Chiến thắng Ấp Bắc.

b)

B. Chiến thắng Bình Giã.

c)

C. Chiến thắng An Lão.

d)

D. Chiến thắng Đồng Xoài.

11.

Đặc điểm nổi bật của tình hình nước ta sau Hiệp định Giơnevơ năm 1954 về Đông Dương là

a)

A. miền Nam trở thành thuộc địa của Mĩ.

b)

B. miền Bắc tiến hành khôi phục kinh tế.

c)

C. đất nước tạm thời bị chia cắt thành 2 miền.

d)

D. Mĩ thiết lập chính quyền tay sai ở miền Nam.

12.

Những thắng lợi quân sự nào dưới đây làm phá sản hoàn toàn chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” (1961-1965) của Mĩ?

a)

A. Ấp Bắc, Đồng Xoài, An Lão.

b)

B. An Lão, Ba Gia, Đồng Xoài.

c)

C. Bình Giã, An Lão, Đồng Xoài.

d)

D. Ấp Bắc, Vạn Tường.

13.

Bình định miền Nam trong vòng 18 tháng là nội dung của kế hoạch quân sự nào của Mĩ?

a)

A. Kế hoạch Na va.

b)

B. Kế hoạch Xtalây-Taylo.

c)

C. Kế hoạch Giôn xơn- MácNamara

d)

D. Kế hoạch Đờ Lát đơ Tátxinhi.

14.

Bình định miền Nam trong 2 năm là nội dung của kế hoạch quân sự nào của Mĩ?

a)

A. Kế hoạch Na va.

b)

B. Kế hoạch Xtalây-Taylo.

c)

C. Kế hoạch Đờ Lát đơ Tátxinhi.

d)

D. Kế hoạch Giôn xơn-MácNamara.

15.

Kết quả lớn nhất của phong trào Đồng Khởi (1959-1960) là

a)

A. nông thôn miền Nam được giải phóng

b)

B. lực lượng vũ trang hình thành và phát triển.

c)

C. Mặt trận dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam ra đời.

d)

D. phá vỡ từng mảng lớn bộ máy chính quyền của địch ở nông thôn.

16.

Hội nghị Ban chấp hành Trung ương lần thứ 15 (1-1959) đã thông qua quyết định nào?

a)

A. Đấu tranh ngoại giao để đánh đổ ách thống trị Mĩ - Diệm.

b)

B. Nhờ sự giúp đỡ của các nước ngoài để đánh Mĩ - Diệm.

c)

C. Giành chính quyền bằng con đường đấu tranh hòa bình.

d)

D. Sử dụng bạo lực cách mạng đánh đổ chính quyền Mĩ - Diệm.

17.

Nội dung nào dưới đây không phải ý nghĩa của phong trào “ĐồngKhởi” (1959-1960)?

a)

A. Buộc Mĩ phải tuyên bố “phi Mĩ hóa” chiến tranh.

b)

B. Làm lung lay tận gốc chính quyền Ngô Đình Diệm.

c)

C. Chuyển từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công.

d)

D. Giáng đòn nặng nề vào chính sách thực dân mới của Mĩ.

18.

Hình thức đấu tranh chống "Chiến tranh đặc biệt" được đề ra là

a)

A. đấu tranh vũ trang.

b)

B. đấu tranh chính trị.

c)

C. kết hợp đấu tranh chính trị và vũ trang.

d)

D. phá ấp chiến lược và đấu tranh chính trị.

19.

Sự kiện nào dưới đây đánh dấu bước phát triển của cách mạng miền Nam từ thế giữ gìn lực lượng sang tiến công?

a)

A. Chiến thắng Ấp Bắc.

b)

B. Chiến thắng Vạn Tường.

c)

C. Phong trào nổi dậy ở Bắc Ái.

d)

D. Phong trào Đồng khởi.

20.

Ý nghĩa quan trọng nhất của phong trào “Đồng khởi” (1959- 1960) là

a)

A. đưa nhân dân lên làm chủ ở nhiều thôn, xã miền Nam.

b)

B. làm lung lay tận gốc chính quyền Ngô Đình Diệm.

c)

C. giáng một đòn nặng nề vào chính sách thực dân mới của Mĩ.

d)

D. đánh dấu bước phát triển mới của cách mạng miền Nam.

21.

Chiến thắng nào chứng tỏ quân và dân miền Nam có khả năng đánh bại chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” (1961-1965) của Mĩ là chiến thắng

a)

A. Ấp Bắc.

b)

B. Vạn Tường.

c)

C. Đồng Xoài.

d)

D. Bình Gĩa.

22.

Đất nước tạm thời bị chia cắt làm hai miền với hai chế độ chính trị khác nhau là đặc điểm nổi bật của tình hình nước ta sau khi kí hiệp định nào

a)

A. Hiệp định Pa ri.

b)

B. Hiệp định Sơ bộ.

c)

C. Hiệp định Giơnevơ.

d)

D. Hiệp định Viêng Chăn.

23.

Biện pháp được coi như “xương sống” của chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” là

a)

A. tăng cường viện trợ quân sự.

b)

B. tăng nhanh lực lượng quân đội Sài Gòn.

c)

C. tiến hành dồn dân, lập “Ấp chiến lược”.

d)

D. sử dụng chiến thuật “trực thăng vận”.

24.

Hội nghị 15 Ban Chấp hành Trung ương Đảng Lao động Việt Nam (1-1959) quyết định để nhân dân miền Nam sử dụng bạo lực cách mạng là do

a)

A. không thể tiếp tục dùng biện pháp hoà bình được nữa.

b)

B. Mĩ thiết lập chính quyền tay sai Ngô Đình Diệm.

c)

C. các lực lượng vũ trang cách mạng miền Nam đã phát triển.

d)

D. đã có lực lượng chính trị và lực lượng vũ trang lớn mạnh.

25.

Từ thắng lợi của phong trào “Đồng khởi” để lại cho Đảng ta bài học kinh nghiệm gì?

a)

A. Đảng phải kịp thời đề ra chủ trương cách mạng phù hợp.

b)

B. Phải kết hợp giữa đấu tranh chính trị với ngoại giao.

c)

C. Kết hợp giữa đấu tranh binh vận và đấu tranh chính trị.

d)

D. Sử dụng bạo lực cách mạng với đấu tranh ngoại giao.

26.

Thất bại chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” (1961-1965) được coi là là thất bại có tính chất chiến lược .

a)

A. mở đầu của quân Mĩ.

b)

B. lần thứ hai của quân Mĩ.

c)

C. trên mặt trận ngoại giao.

d)

D. trên mặt trận chính trị.

27.

Điểm khác nhau cơ bản giữa Đại hội toàn quốc lần thứ III của Đảng (9-1960) với đại hội lần thứ II (2-1951) là gì?

a)

A. Thông qua các báo cáo chính trị.

b)

B. Bầu Ban chấp hành Trung ương Đảng.

c)

C. Xây dựng cơ sở vật chất cho chủ nghĩa xã hội.

d)

D. Thông qua nhiệm vụ của cách mạng Việt Nam.

28.

Biểu hiện của sự "phản ứng linh hoạt" trong chiến lược toàn cầu của Kennody là?

a)

A. Sử dụng quốc sách dồn dân lập ấp chiến lược.

b)

B. Sử dụng quân đội Sài Gòn trở thành công cụ một cách linh hoạt.

c)

C. Linh hoạt chuyển đổi thông qua các nấc thang của chiến lược này tuy theo tinh hình cụ thể.

d)

D. Áp dụng chiến thuật trực thăng vận và thiết xa vận

29.

Mĩ - Diệm mở rộng chiến dịch "tố cộng" "diệt cộng " và ra lệnh " đặt cộng sản ngoài vòng pháp luật" thực hiện "luật 10/59" đã chứng minh:

a)

A. Mĩ - Diệm ở miền nam rất mạnh và có khả năng bình định toàn miền Nam

b)

B. Sức mạnh quân sự và âm mưu của Mĩ- Diệm nhằm tiêu diệt cm miền Nam

c)

C. Sự suy yếu và ngày càng bị cô lập của Mĩ -Diệm

d)

D. Chính sách độc tài của chế độc gia đình trị nhằm tiêu diệt cách mạng miền Nam

30.

Sau khi Pháp rút khỏi nước ta, Mĩ đã có hành động gì?

a)

A. Biến nước ta làm căn cứ quân sự tiến đánh Trung Quốc.

b)

B. Biến nước ta thành thị trường tiêu thụ hàng hoá của Mĩ.

c)

C. Trực tiếp đưa quân đội vào thay quân Pháp.

d)

D. Đưa bọn tay sai Ngô Đình Diệm lên nắm chính quyền.

31.

Hình thức đấu tranh chủ yếu của nhân dân miền Nam những ngày đầu sau hiệp định Giơnevơ (1954) về Đông Dương là

a)

đấu tranh vũ trang. 

b)

đấu tranh chính trị.

c)

bạo lực cách mạng.

d)

khởi nghĩa giành chính quyền. 

32.

Từ năm 1961-1965 Mĩ thực hiện chiến lược Chiến tranh nào?

a)

Chiến tranh đặc biệt.

b)

Chiến tranh cục bộ.

c)

Việt Nam hóa chiến tranh.

d)

Chiến tranh đơn phương.

33.

Lực lượng chủ yếu thực hiện chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” (1961-1965) ở miền Nam của Mĩ là

a)

quân Mĩ.

b)

quân đồng minh.

c)

quân đội Sài Gòn.

d)

quân đội Sài Gòn và quân Đồng minh của Mĩ.

34.

Âm mưu “dùng người Việt đánh người Việt” trong chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” ở miền Nam thể hiện thủ đoạn nào của Mĩ?

a)

Tăng sức chiến đấu của quân đội Sài Gòn.

b)

Quân Mĩ rút quân về nước kết thúc chiến tranh.

c)

Tận dụng xương máu của người Việt.

d)

Quân Mĩ và quân đồng minh rút dần khỏi chiến tranh.

35.

Chiến thuật phổ biến của “chiến tranh đặc biệt” là

a)

“trực thăng vận và thiết xa vận.”  

b)

“tìm diệt”, “bình định”.     

c)

“tìm diệt”.      

d)

“bình định”.

36.

Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ III của Đảng (9-1960) diễn ra trong bối cảnh lịch sử

a)

Cách mạng miền Nam Việt Nam đang đứng trước những khó khăn.

b)

Cách mạng ở Miền Bắc đang chống lại sự phá hoại nặng nề của Mĩ.

c)

Cách mạng miền Nam gặp khó, cách mạng miền Bắc thành công

d)

Cách mạng hai miền Nam-Bắc có những bước tiến quan trong.

37.

Điều khoản nào trong Hiệp định Giơrievơ 1954  khi quân Pháp rút khỏi nước ta, đã chưa thực hiện?

a)

Để lại quân đội ở miền Nam.

b)

Để lại cố vấn quân sự khoác áo dân sự.

c)

Phá hoại các cơ sở kinh tế của ta.

d)

Chưa thực hiện cuộc hiệp thương tổng tuyển cử thống nhất hai miền Nam - Bắc.

38.

Mĩ thể hiện ý đồ thâm độc biến miến Nam thành thuộc địa kiểu mới thể hiện ở sự kiện nào?

a)

Mĩ ép Pháp đưa Ngô Đình Diệm lên làm thủ tướng

b)

Mĩ-Diệm tổ chức bầu cử riêng lẻ, lập nước Việt Nam Cộng hòa

c)

Lập khối quân sự SEATO, đặt miền Nam dưới sự bảo trợ của khối này

d)

Mĩ - Diệm hô hào “Bắc tiến”

39.

Đại hội nào của Đảng được xác định là “Đại hội xây dựng chủ nghĩa xã hội ở miền Bắc và đấu tranh hòa bình thống nhất nước nhà”?

a)

Đại hội lần thứ I  

b)

Đại hội lần thứ II

c)

Đại hội lần thứ III

d)

Đại hội lần thứ IV

40.

Hội nghị nào của Đảng đưa ra chủ trương chuyển CM Miền Nam từ đấu tranh hoà bình giữ gìn lực lượng sang sử dụng bạo lực cách mạng

a)

Hội nghị BCHTW Đảng LĐVN lần thứ 15 (1/1959)

b)

Hội nghị BCHTW Đảng LĐVN lần thứ 21 (7/1973)

c)

Đại hội III của Đảng 9/1960

d)

Đại hội II của Đảng 2/1951