wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương Sử giữa học kì 2 lớp 9

Total questions: 45

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Sự kiện nào đánh dấu việc Nguyễn Ái Quốc bước đầu tìm thấy con đường yêu nước đúng đắn?

a)

A. Gửi bản yêu sách đến hội nghị Véc-xai (18-6-1919).

b)

B. Đọc sơ thảo lần thứ nhất những luận cương về vấn đề dân tộc và vấn đề thuộc địa của Lê-nin.

c)

C. Viết bài và làm chủ nhiệm cho báo Người cùng khổ.

d)

D. Tham dự Đại hội Quốc tế Cộng sản lần thứ năm (1924).

2.

Câu 2: Trong những năm 1923 – 1924, Nguyễn Ái Quốc hoạt động ở đâu?

a)

A. Pháp

b)

B. Trung Quốc

c)

C. Liên Xô

d)

D. Việt Nam.

3.

Câu 3:  Địa bản hoạt động chủ yếu của Tân Việt Cách mạng đảng là ở đâu?

a)

A. Bắc Kì.

b)

B. Trung Kì.

c)

C. Nam Kì.

d)

D. Bắc Kì và Trung Kì.

4.

Câu 4:  Hoạt động nổi bật nhất của Việt Nam Quốc dân đảng là:

a)

A. Tổ chức các cuộc mít tinh, biểu tình.

b)

B. Thành lập Công hội (bí mật) ở Sài Gòn – chợ lớn năm 1929.

c)

C. Khởi nghĩa Yên Bái (9/2/1930).

d)

D. Tổ chức ám sát tên trùm mộ phu Ba-danh (9/2/1930).

5.

Câu 5:  Vì sao sự ra đời của Đảng Cộng sản Việt Nam (1930) là bước ngoặt vĩ đại của lịch sử cách mạng Việt Nam?

a)

A. Kết thúc thời kỳ phát triển của khuynh hướng cách mạng dân chủ tư sản.

b)

B. Đưa giai cấp công nhân và nông dân lên lãnh đạo cách mạng.

c)

C. Chấm dứt tình trạng khủng hoảng về đường lối và giai cấp lãnh đạo.

d)

D. Chấm dứt tình trạng chia rẽ giữa các tổ chức chính trị ở Việt Nam.     

6.

Câu 6: Đảng cộng sản Việt Nam ra đời là sản phẩm của sự kết hợp giữa?

a)

A. Chủ nghĩa Mác – Lê nin với phong trào công nhân và phong trào yêu nước

b)

B. Chủ nghĩa Mác – Lê nin với phong trào công nhân

c)

C. Chủ nghĩa Mác – Lê nin với phong trào dân tộc, dân chủ

d)

D. Chủ nghĩa Mác – Lê nin với phong trào công nhân và phong trào nông dân.

7.

Câu 7: Ai là tác giả của Luận cương chính trị (10/1930)?

a)

A. Nguyễn Ái Quốc

b)

B. Nguyễn Văn Cừ

c)

C. Trần Phú

d)

D. Lê Hồng Phong

8.

Câu 8: Đảng cộng sản Việt Nam ra đời là đội tiên phong của giai cấp nào?

a)

A. giai cấp nông dân Việt Nam.

b)

B. giai cấp công nhân Việt Nam.

c)

C. giai cấp tiểu tư sản Việt Nam.

d)

D. giai cấp tư sản Việt Nam

9.

Câu 9: Hội nghị thành lập Đảng cộng sản Việt Nam 1930 được tổ chức tại đâu?

a)

A. Hương Cảng (Trung Quốc)

b)

B. Moskva (Nga)

c)

C. Băng Cốc (Thái Lan)

d)

D. Sài Gòn

10.

Câu 10: Đỉnh cao của phong trào công nhân và nông dân trong phong trào cách mạng 1930 – 1931 diễn ra mạnh nhất ở địa phương nào?

a)

A. Quảng Trị, Thanh Hóa

b)

B. Quảng Bình, Hà Tĩnh

c)

 C. Nghệ An, Hà Tĩnh

d)

D. Nghệ An, Thanh Hóa

11.

Câu 11: Hội nghị thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam (1930) được tổ chức tại đâu?

a)

A. Sài Gòn

b)

B. Hương Cảng (Trung Quốc)

c)

C. Moskva (Nga)

d)

D. Băng Cốc (Thái Lan).

12.

Câu 12: Tổng bí thư đầu tiên của Đảng Cộng sản Đông Dương là ai?

a)

A. Nguyễn Ái Quốc

b)

B. Hồ Tùng Mậu.

c)

C. Trịnh Đình Cửu

d)

D. Trần Phú.

13.

Câu 13: Ý nghĩa quan trọng của phong trào cách mạng 1930-1931 ở Việt Nam là:

a)

A. Chứng minh trong thực tế khả năng lãnh đạo của chính đảng vô sản.

b)

B. Tạo tiền đề trực tiếp cho Tổng khởi nghĩa tháng Tám năm 1945.

c)

C. Hình thành khối liên minh công nông binh cho cách mạng Việt Nam.

d)

D. Đảng cộng sản Việt Nam được công nhận là một bộ phận độc lập.

14.

Câu 14: Hình thức đấu tranh mới xuất hiện trong phong trào dân chủ 1936-1939 ở Việt Nam là:

a)

A. Mít tinh biểu tình

b)

B. Đấu tranh nghị trường

c)

C. Đấu tranh chính trị

d)

D. Bãi khóa, bãi công

15.

Câu 15:  Sự kiện nào trên thế giới có tác động sâu sắc nhất tới tình hình Việt Nam giai đoạn 1939-1945?

a)

A. Chiến tranh thế giới thứ hai diễn ra.

b)

B. Trục phát xít được hình thành.

c)

C. Nhật và Pháp ký “Hiệp ước phòng thủ chung Đông Dương”.

d)

D. Pháp đầu hàng phát xít Đức.

16.

Câu 16: Điểm khác biệt căn bản của phong trào cách mạng 1930 – 1931 so với phong trào yêu nước trước năm 1930 là:

a)

A. Quy mô phong trào rộng lớn trên cả nước

b)

B. Đây là phong trào cách mạng đầu tiên do Đảng cộng sản lãnh đạo

c)

C. Lôi cuốn đông đảo quần chúng nhân dân tham gia

d)

D. Hình thức đấu tranh quyết liệt và triệt để hơn

17.

Câu 17: Mục tiêu đấu tranh trong những năm 1936 – 1939 được Đảng cộng sản Đông Dương xác định là:

a)

A. Đánh đổ đế quốc, phát xít

b)

B. Độc lập dân tộc và người cày có ruộng

c)

C. Đánh đổ đế quốc và tay sai, giải phóng dân tộc

d)

D. Tự do, dân sinh, dân chủ, cơm áo, hòa bình

18.

Câu 18: Hình thức đấu tranh nào dưới đây không được sử dụng trong phong trào dân chủ những năm 1936 – 1939?

a)

A. Đấu tranh vũ trang

b)

B. Đấu tranh nghị trường

c)

C. Đấu tranh báo chí

d)

D. Mít tinh, đưa dân nguyện

19.

Câu 19: Kết quả lớn nhất của phong trào cách mạng dân chủ 1936 – 1939 là gì?

a)

A. Chính quyền thực dân phải nhượng bộ, cải thiện một phần quyền dân sinh, dân chủ

b)

B. Quần chúng được tập dượt đấu tranh dưới nhiều hình thức

c)

C. Thành lập Mặt trận dân chủ nhân dân đoàn kết rộng rãi các tầng lớp xã hội

d)

D. Quần chúng được tổ chức và giác ngộ, Đảng được tôi luyện, tích lũy kinh nghiệm xây dựng mặt trận thống nhất.

20.

Câu 20: Trong năm 1936, Mặt trận nhân dân nước nào làm nòng cốt, thắng cử vào Nghị viện, lên cầm quyền và ban hành một số chính sách tiến bộ cho các nước thuộc địa?

a)

A. Nước Đức

b)

B. Nước Anh

c)

C. Nước Pháp

d)

D. Nước Mĩ

21.

Câu 21: Khởi nghĩa Bắc Sơn bùng nổ năm bao nhiêu?

a)

A. 1939

b)

B. 1940

c)

C. 1941

d)

D. 1942

22.

Câu 22: Lực lượng vũ trang của cuộc nổi dậy nào được duy trì và phát triển trở thành Cứu quốc quân?

a)

A. Bắc Sơn

b)

B. Đô Lương

c)

C. Nam Kì

d)

D. Bắc Sơn và Nam Kì

23.

Câu 23:Chủ tịch Hồ Chí Minh ra lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến vào thời điểm nào?

a)

A. Sáng 19/12/1946.

b)

B. Trưa 19/12/1946

c)

C. Chiều 19/12/1946

d)

D. Tối 19/12/1946

24.

Câu 24: Bài học nào từ cách mạng tháng Tám năm 1945 có thể vận dụng cho công cuộc xây dựng và phát triển đất nước hiện nay?

a)

A.  Độc lập dân tộc gắn liền với chủ nghĩa xã hội.

b)

B. Đoàn kết toàn dân tộc trong mặt trận dân tộc thống nhất.

c)

C. Kết hợp sức mạnh dân tộc với sức mạnh thời đại.

d)

D. Kiên trì và tin tưởng vào sự lãnh đạo của Đảng.

25.

Câu 25: Tác phẩm “Kháng chiến nhất định thắng lợi” là của ai?

a)

A. Chủ tịch Hồ Chí Minh

b)

B. Trường Chinh

c)

C. Phạm Văn Đồng

d)

D. Võ Nguyên Giáp

26.

Câu 26: Trong những năm đầu sau Cách mạng Tháng Tám năm 1945, nước VNDCCH đứng trước những khó khăn, thử thách nào?

a)

A. Nạn đói, nạn dốt, khó khăn về tài chính, giặc ngoại xâm và nội phản.

b)

B. Khối đại đoàn kết dân tộc bị chia rẽ sâu săc, lực lượng chính trị suy yếu.

c)

C. Các đảng phái trong nước câu kết với quân Trung Hoa Dân quốc.

d)

D. Quân Pháp trở lại theo quyết định của hội nghị Pốtxđam.

27.

Câu 27:  Cuộc mít tinh khổng lồ trong thời kì 1936 - 1939 đã diễn ra vào thời gian nào? ở đâu?

a)

A. Ngày 1/5/1938 ở Hà Nội

b)

B. Ngày 1/8/1937 ở Huế.

c)

C. Ngày 1/5/1936 ở Sài Gòn

d)

D. Ngày 1/8/1936 ở Hà Nội

28.

Câu 28: Tại sao Đảng, Chính phủ và Hồ Chí Minh ký Hiệp định Sơ Bộ ngày 6/3/1946 với Pháp?

a)

A. Tránh tình trạng cùng một lúc đối phó với nhiều kẻ thù.

b)

B. Tập trung lực lượng đánh quân Trung Hoa dân quốc.

c)

C. Ta biết không thể đánh thắng được quân Pháp.

d)

D. Lợi dụng mâu thuẫn giữa quân Trung Hoa dân quốc và quân Pháp.

29.

Câu 29: Vai trò của Mặt trận Việt Minh được thể hiện trong thời kì nào?

a)

A.1930 - 1931

b)

B. 1936 - 1939

c)

C. 1939 – 1941

d)

D. 1941 - 1945

30.

Câu 30:  Cuộc Tổng tuyển cử đầu tiên của nước ta diễn ra vào ngày tháng năm nào?

a)

A. 5/1/1946

b)

B. 6/1/1946

c)

C. 7/1/1946

d)

D. 8/1/1946

31.

Câu 31: Tại Đại hội VII, Quốc tế cộng sản họp ở Mát-xco-va (7/1935) đã xác định kẻ thù trước mắt của nhân dân thế giới là:

a)

A. Chủ nghĩa phân biệt chủng tộc

b)

B. Chủ nghĩa đế quốc

c)

C. Chủ nghĩa khủng bố

d)

D. Chủ nghĩa phát xít

32.

Câu 32: Khởi nghĩa Bắc Sơn (9/1940) diễn ra trên địa bàn nào?

a)

A. Lạng Sơn   

b)

B. Bắc Giang

c)

C. Hà Nội

d)

D. Cao Bằng

33.

Câu 33: Lá cờ đỏ sao vàng lần đầu tiên xuất hiện trong cuộc khởi nghĩa nào?

a)

A. Khởi nghĩa Nam Kì

b)

B. Khởi nghĩa Bắc Sơn

c)

C. Binh biến Đô Lương

d)

D. Khởi nghĩa Ba Tơ

34.

Câu 34: Ngày 23/7/1941, chính phủ Pháp đã kí với Nhật văn kiện gì?

a)

A. Hiệp ước hòa bình Đông Dương

b)

B. Hiệp ước phòng thủ chung Đông Dương

c)

C. Hiệp ước tấn công Đông Dương

d)

D. Hiệp ước mở cửa Đông Dương

35.

Câu 35: Năm 1941 Lãnh tụ Nguyễn Ái Quốc về nước sau bao nhiêu năm xa cách?

a)

A. 20 năm

b)

B. 25 năm

c)

C. 30 năm

d)

D. 35 năm

36.

Câu 36: Chỉ thị “Nhật - Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta” là của:

a)

A. Tổng bộ Việt Minh

b)

B. Hồ Chí Minh

c)

C. Ban Thường vụ Trung ương Đảng.

d)

D. Đội Việt Nam tuyên truyền giải phóng quân.

37.

Câu 37: Thực dân Pháp cho nhảy dù vào vị trí nào trong cuộc tiến công Căn cứ địa Việt Bắc (1947)?

a)

A. Cao Bằng

b)

B. Tuyên Quang

c)

C. Bắc Cạn

d)

D. Thái Nguyên

38.

Câu 38:  Kết quả lớn nhất của quân và dân ta đạt được trong chiến dịch Việt Bắc là gì?

a)

A. Là mốc khởi đầu sự thay đổi trong so sánh lực lượng cỏ lợi cho cuộc kháng chiến của ta.

b)

B. Bộ đội của ta được trường thành lên trong chiến đấu.

c)

C. Loại khỏi vòng chiến đấu 6000 tên địch.

d)

D. Bảo vệ được căn cứ địa Việt Bắc làm thất bại âm mưu “đánh nhanh thắng nhanh” buộc địch phải chuyển sang đánh lâu dài với ta.

39.

Câu 39:  Thực dân Pháp kí với Chính phủ Trung Hoa Dân quốc Hiệp ước Hoa-Pháp (2/1946) để thực hiện âm mưu gì?

a)

A. Phối hợp với quân Trung Hoa Dân quốc để giải giáp quân dội Nhật.

b)

B. Phối hợp với quân Trung Hoa Dân quốc để xâm lược Việt Nam lần thứ hai.

c)

C. Ra miền Bắc Việt Nam chia sẻ quyền lợi với quân Trung Hoa Dân quốc.

d)

D. Đưa quân ra miền Bắc để hoàn thành việc xâm lược Việt Nam.

40.

Câu 40: Âm mưu của Pháp tại cuộc tiến công Căn cứ địa kháng chiến Việt Bắc (1947) là gì?

a)

A. Đánh nhanh thắng nhanh.

b)

B. Đánh lâu dài.

c)

C. Dùng người Việt đánh người Việt, lấy chiến tranh nuôi chiến tranh.

d)

D. Bình định và tìm diệt.

41.

Câu 41: Phong trào dân chủ 1936-1939 ở Việt Nam là một bước chuẩn bị cho thắng lợi của Cách mạng tháng Tám năm 1945 vì đã:

a)

A. Đưa Đảng Cộng sản Đông Dương ra hoạt động công khai.

b)

B. Khắc phục triệt để hạn chế của Luận cương chính trị tháng 10/1930.

c)

C. Bước đầu xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân.

d)

D. Xây dựng một lực lượng chính trị quần chúng đông đảo.

42.

Câu 42:  Mặt trận Việt Minh ra đời vào ngày tháng năm nào?

a)

A. 19/5/1940.

b)

B. 19/5/1941

c)

C. 19/5/1942.

d)

D. 19/5/1943.

43.

Câu 43: Việc chấm dứt tình trạng khủng hoảng về đường lối cứu nước ở Việt Nam đầu thế kỉ XX được đánh dấu bằng sự kiện:

a)

A. Nguyễn Ái Quốc thành lập Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên.

b)

B. Cuộc khởi nghĩa Yên Bái thất bại và sự tan rã của Việt Nam Quốc dân Đảng.

c)

C. Nguyễn Ái Quốc gửi đến Hội nghị Véc-xai “Bản yêu sách của nhân dân An Nam”.

d)

D. Đảng Cộng sản Viêt Nam được thành lập với Cương lĩnh chính trị đúng đắn.

44.

Câu 44: Cách mạng giành chính quyền ở Hà Nội nổ ra vào ngày tháng năm nào?

a)

A. 18-8-1945

b)

B. 19-8-1945

c)

C. 20-8-1945

d)

D. 21-8-1945

45.

Câu 45: Ý nghĩa lớn nhất về sự ra đời của Đảng cộng sản Việt Nam là:

a)

A. Sự kết hợp tất yếu của quá trình đấu tranh dân tộc và giai cấp ở việt Nam.

b)

B. Mở ra một bước ngoặt lịch sử vô cùng quan trọng trong lịch sử Việt Nam.

c)

C. Bước chuẩn bị đầu tiên cho thắng lợi của cách mạng Việt Nam.

d)

 D. Chấm dứt thời kì khủng hoảng đường lối của cách mạng Việt Nam.